我们的旅行计划
Kế hoạch du lịch của chúng tôi
Lần đầu cả nhà cùng đi du lịch, ai sẽ lo hành lý và cả nhà định làm gì khi đến nơi?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
10 từ của bài
- 出门chūménra khỏi nhà, đi ra ngoài
- 旅游lǚyóudu lịch
- 丈夫zhàngfuchồng
- 机票jīpiàové máy bay
- 妻子qīzivợ
- 小孩儿xiǎoháirtrẻ con, đứa trẻ
- 车站chēzhànbến xe
- 帮忙bāngmánggiúp đỡ (động từ hợp)
- 进去jìnqùđi vào (phía trong)
- 门口ménkǒucửa ra vào, trước cửa
Bước 2 · Bài đọc
我们的旅行计划
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
míngtiān明天wǒmen我们yào要chūmén出门lǚyóu旅游 。1)zhè这shì是wǒmen我们yījiārén一家人dìyī第一cì次yīqǐ一起chūqù出去wán玩 。wǒ我de的zhàngfu丈夫yǐjīng已经mǎi买le了jīpiào机票 ,wǒ我zhèngzài正在zhǔnbèi准备xíngli行李 。tā他xiào笑zhe着shuō说 :“wǒ我de的qīzi妻子zuì最huì会zhǔnbèi准备xíngli行李le了 !”
wǒmen我们yǒu有liǎng两gè个xiǎoháir小孩儿 ,tāmen他们yě也hěn很gāoxìng高兴 。zài在chēzhàn车站 ,wǒmen我们xūyào需要bāngmáng帮忙ná拿xíngli行李 ,yīnwèi因为xíngli行李yǒu有diǎn点zhòng重 。
dào到le了jiǔdiàn酒店 ,wǒmen我们huì会xiān先jìnqù进去xiūxi休息yí一xià下 。jiǔdiàn酒店de的ménkǒu门口hěn很dà大 ,pángbiān旁边yǒu有hěn很duō多huā花 。
ránhòu然后 ,wǒmen我们huì会qù去gōngyuán公园wán玩 。2)gōngyuán公园lí离jiǔdiàn酒店bù不yuǎn远 ,zǒulù走路zhǐyào只要shí十fēnzhōng分钟 。háizi孩子men们xǐhuan喜欢pǎo跑lái来pǎo跑qù去 ,wǒmen我们yě也huì会hé和tāmen他们yīqǐ一起wán玩 。3)xīwàng希望zhè这cì次lǚyóu旅游dàjiā大家dōu都kāixīn开心 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 正在 + 动词正在: đang làm gì
Đặt 正在 trước động từ để nói hành động đang diễn ra. Ở đây người vợ đang chuẩn bị hành lý ngay lúc nói.
Học kỹ chủ điểm này - 动词 + 一下Động từ + 一下: làm một chút
Thêm 一下 sau động từ để nói làm trong thời gian ngắn, nghe nhẹ nhàng hơn. 休息一下 nghĩa là nghỉ một lát.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这是他们一家人第一次一起出去玩。
2.丈夫正在准备行李。
3.他们的行李很轻。
4.酒店的门口旁边有很多花。
5.公园离酒店很远。
6.Ý chính这篇短文主要讲什么?
7.Thứ tự到了酒店,他们先做什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
明天我们要出门旅游。我的丈夫已经买了机票,我正在准备行李。他笑着说:“我的妻子最会准备行李了!”
然后,我们会去公园玩。孩子们喜欢跑来跑去,我们也会和他们一起玩。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我们需要买才能坐飞机。
- 2.他的在厨房帮忙做饭。
- 3.我们一家人明天要去公园。
- 4.爸爸在等公交车。
- 5.行李太多了,你能来吗?
- 6.我们有两个可爱的。
- 7.酒店的有很多花。
- 8.我们到了酒店门口,一起走吧。
- 9.我们一家人想去北京。
- 10.她和她的结婚五年了。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你和家人喜欢一起旅游吗?
Bạn có thích đi du lịch cùng gia đình không?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi