学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Con người & gia đình1 phút · 156 chữ10 từ thư viện

我们的旅行计划

Kế hoạch du lịch của chúng tôi

Lần đầu cả nhà cùng đi du lịch, ai sẽ lo hành lý và cả nhà định làm gì khi đến nơi?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

10 từ của bài
  • 出门chūménra khỏi nhà, đi ra ngoài
  • 旅游lǚyóudu lịch
  • 丈夫zhàngfuchồng
  • 机票jīpiàové máy bay
  • 妻子qīzivợ
  • 小孩儿xiǎoháirtrẻ con, đứa trẻ
  • 车站chēzhànbến xe
  • 帮忙bāngmánggiúp đỡ (động từ hợp)
  • 进去jìnqùđi vào (phía trong)
  • 门口ménkǒucửa ra vào, trước cửa
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我们的旅行计划

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

míngtiān明天wǒmen我们yào要chūmén出门lǚyóu旅游 。1)zhè这shì是wǒmen我们yījiārén一家人dìyī第一cì次yīqǐ一起chūqù出去wán玩 。wǒ我de的zhàngfu丈夫yǐjīng已经mǎi买le了jīpiào机票 ,wǒ我zhèngzài正在zhǔnbèi准备xíngli行李 。tā他xiào笑zhe着shuō说 :“wǒ我de的qīzi妻子zuì最huì会zhǔnbèi准备xíngli行李le了 !”

wǒmen我们yǒu有liǎng两gè个xiǎoháir小孩儿 ,tāmen他们yě也hěn很gāoxìng高兴 。zài在chēzhàn车站 ,wǒmen我们xūyào需要bāngmáng帮忙ná拿xíngli行李 ,yīnwèi因为xíngli行李yǒu有diǎn点zhòng重 。

dào到le了jiǔdiàn酒店 ,wǒmen我们huì会xiān先jìnqù进去xiūxi休息yí一xià下 。jiǔdiàn酒店de的ménkǒu门口hěn很dà大 ,pángbiān旁边yǒu有hěn很duō多huā花 。

ránhòu然后 ,wǒmen我们huì会qù去gōngyuán公园wán玩 。2)gōngyuán公园lí离jiǔdiàn酒店bù不yuǎn远 ,zǒulù走路zhǐyào只要shí十fēnzhōng分钟 。háizi孩子men们xǐhuan喜欢pǎo跑lái来pǎo跑qù去 ,wǒmen我们yě也huì会hé和tāmen他们yīqǐ一起wán玩 。3)xīwàng希望zhè这cì次lǚyóu旅游dàjiā大家dōu都kāixīn开心 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 正在 + 动词正在: đang làm gì

    Đặt 正在 trước động từ để nói hành động đang diễn ra. Ở đây người vợ đang chuẩn bị hành lý ngay lúc nói.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 动词 + 一下Động từ + 一下: làm một chút

    Thêm 一下 sau động từ để nói làm trong thời gian ngắn, nghe nhẹ nhàng hơn. 休息一下 nghĩa là nghỉ một lát.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这是他们一家人第一次一起出去玩。

  2. 2.丈夫正在准备行李。

  3. 3.他们的行李很轻。

  4. 4.酒店的门口旁边有很多花。

  5. 5.公园离酒店很远。

  6. 6.Ý chính这篇短文主要讲什么?

  7. 7.Thứ tự到了酒店,他们先做什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

明天我们要出门旅游。我的丈夫已经买了机票,我正在准备行李。他笑着说:“我的妻子最会准备行李了!”

然后,我们会去公园玩。孩子们喜欢跑来跑去,我们也会和他们一起玩。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我们需要买才能坐飞机。
  2. 2.他的在厨房帮忙做饭。
  3. 3.我们一家人明天要去公园。
  4. 4.爸爸在等公交车。
  5. 5.行李太多了,你能来吗?
  6. 6.我们有两个可爱的。
  7. 7.酒店的有很多花。
  8. 8.我们到了酒店门口,一起走吧。
  9. 9.我们一家人想去北京。
  10. 10.她和她的结婚五年了。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你和家人喜欢一起旅游吗?

Bạn có thích đi du lịch cùng gia đình không?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 出门chūménra khỏi nhà, đi ra ngoài
  • 旅游lǚyóudu lịch
  • 丈夫zhàngfuchồng
  • 机票jīpiàové máy bay
  • 妻子qīzivợ
  • 小孩儿xiǎoháirtrẻ con, đứa trẻ
  • 车站chēzhànbến xe
  • 帮忙bāngmánggiúp đỡ (động từ hợp)
  • 进去jìnqùđi vào (phía trong)
  • 门口ménkǒucửa ra vào, trước cửa
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这是他们一家人第一次一起出去玩。

Đây là lần đầu tiên cả gia đình họ đi chơi cùng nhau.

AĐúng
BSai