我的业余爱好
Sở thích của tôi
Chạy bộ, khiêu vũ hay bơi lội: mỗi người trong nhà mê một môn, vậy cuối tuần cả nhà cùng đi đâu?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Động từ· Verbs
Danh từ· Nouns
Các từ khác· Other words
10 từ của bài
- 跑步pǎobùchạy bộ
- 妻子qīzivợ
- 跳舞tiàowǔnhảy múa
- 有意思yǒu yìsithú vị, hay
- 有时候yǒushíhòuthỉnh thoảng, đôi khi
- 但是dànshìnhưng
- 丈夫zhàngfuchồng
- 游yóubơi
- 教jiāodạy
- 运动yùndòngvận
Bước 2 · Bài đọc
我的业余爱好
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我xǐhuan喜欢pǎobù跑步 ,yīnwèi因为pǎobù跑步ràng让wǒ我gǎndào感到hěn很jiànkāng健康 。1)pǎobù跑步shì是yí一xiàng项hěn很hǎo好de的yùndòng运动 。wǒ我měi每tiān天zǎoshang早上dōu都pǎobù跑步 ,pǎo跑wán完hòu后huì会hē喝yì一bēi杯hóngchá红茶 。
wǒ我de的qīzi妻子xǐhuan喜欢tiàowǔ跳舞 ,tā她shuō说tiàowǔ跳舞hěn很yǒuyìsi有意思 。yǒushíhòu有时候wǒmen我们yīqǐ一起qù去gōngyuán公园tiàowǔ跳舞 ,dànshì但是zuìjìn最近tiānqì天气bù不hǎo好 ,wǒmen我们zhǐnéng只能zàijiā在家lǐ里liànxí练习 。
wǒ我jiějie姐姐de的zhàngfu丈夫xǐhuan喜欢yóu游yǒng泳 ,tā他jiāo教wǒ我yóu游yǒng泳 。2)yì一kāishǐ开始wǒ我bùtài不太huì会yóu游 ,tā他jiù就měi每gè个xīngqī星期dōu都jiāo教wǒ我 。xiànzài现在wǒ我yě也xǐhuan喜欢yóu游le了 。
wǒmen我们dōu都rènwéi认为yùndòng运动hěn很zhòngyào重要 。pǎobù跑步 、tiàowǔ跳舞 、yóu游yǒng泳 ,zhèxiē这些yùndòng运动ràng让wǒmen我们de的shēnghuó生活gèng更yǒuyìsi有意思 。3)suǒyǐ所以wǒmen我们měi每gè个zhōumò周末dōuhuì都会qù去yóu游yǒng泳chí池 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- A + 让 + B + 感到 + 形容词让…感到: khiến ai cảm thấy
让 + người + 感到 + tính từ nghĩa là khiến ai cảm thấy thế nào. Chạy bộ khiến tác giả thấy khỏe mạnh.
- ……,但是……但是: nhưng
但是 nối hai ý trái ngược nhau. Họ thường ra công viên khiêu vũ, nhưng gần đây trời xấu nên chỉ tập ở nhà.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.我每天早上跑步。
2.我跑步后喝咖啡。
3.我的妻子认为跳舞很有意思。
4.最近我们经常在公园跳舞。
5.我姐姐的丈夫教我游泳。
6.Ý chính这篇短文主要讲什么?
7.Thứ tự一开始我不太会游泳。后来呢?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我喜欢跑步,因为跑步让我感到很健康。我每天早上都跑步,跑完后会喝一杯红茶。
我姐姐的丈夫喜欢游泳,他教我游泳。现在我也喜欢游了。
我们都认为运动很重要。跑步、跳舞、游泳,这些运动让我们的生活更有意思。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我每天早上都在公园,跑一个小时。
- 2.她认为跳舞很。
- 3.我们会去公园散步。
- 4.我的喜欢做饭,她做的菜很好吃。
- 5.他我学英语。
- 6.我喜欢游泳不喜欢跑步。
- 7.我的每天都去上班,他是医生。
- 8.游泳是一种很好的。
- 9.音乐一开始,她就站起来。
- 10.他得很快,像一条鱼。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你的业余爱好是什么?
Sở thích của bạn là gì?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi