二十层阳台上的火腿
Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi
Làm giăm bông ngay trên ban công tầng hai mươi giữa thành phố — liệu có thành, khi chỉ một đợt nồm cũng đủ làm hỏng mấy tháng công sức?
10 từ của bài
- 火腿huǒtuǐgiăm bông, thịt nguội, đùi lợn muối
- 长期以来chángqīyǐláitừ lâu nay, trong thời gian dài, bấy lâu nay
- 先锋xiānfēngtiên phong, người đi đầu, đội tiên phong
- 物色wùsètìm kiếm, tuyển chọn, dò la
- 即可jíkělà được, là xong, là có thể
- 监视jiānshìgiám sát, theo dõi
- 针灸zhēnjiǔchâm cứu
- 与否yǔfǒuhay không, có hay không
- 懂事dǒngshìhiểu chuyện, ngoan ngoãn, biết điều
- 光辉guānghuīrực rỡ, huy hoàng, chói lọi
Bước 1 · Bài đọc
二十层阳台上的火腿
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前de的dōngtiān冬天 ,wǒ我zài在yí一wèi位péngyou朋友jiā家dìyī第一cì次cháng尝dào到zì自jiā家zuò做de的huǒtuǐ火腿 ,cóngcǐ从此mí迷shàng上le了zhè这mén门shǒuyì手艺 。chángqīyǐlái长期以来 ,rénmen人们zǒng总juéde觉得huǒtuǐ火腿zhǐnéng只能zài在shān山lǐ里de的lǎo老zuōfang作坊lǐ里zuò做 ,chénglǐ城里jì既méiyǒu没有héshì合适de的qìhòu气候 ,chénglǐ城里rén人yě也shǎoyǒu少有nà那fèn份nàixīn耐心 。 … wǒ我jiā加rù入de的 “yángtái阳台yān腌là腊 ”wǎngyǒu网友qún群yǒu有sān三bǎi百duō多rén人 ,qún群zhǔ主lǎo老féng冯suàn算dé得shàng上zhè这mén门àihào爱好de的xiānfēng先锋 :tā他shì是qún群lǐ里dìyī第一gè个zài在chénglǐ城里yáng阳táishàng台上zuò做chéng成huǒtuǐ火腿de的rén人 ,hái还bǎ把měi每yí一bù步dōu都xiě写chéng成le了xiángxì详细de的bǐjì笔记 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ