学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

Làm giăm bông ngay trên ban công tầng hai mươi giữa thành phố — liệu có thành, khi chỉ một đợt nồm cũng đủ làm hỏng mấy tháng công sức?

10 từ của bài
  • 火腿huǒtuǐgiăm bông, thịt nguội, đùi lợn muối
  • 长期以来chángqīyǐláitừ lâu nay, trong thời gian dài, bấy lâu nay
  • 先锋xiānfēngtiên phong, người đi đầu, đội tiên phong
  • 物色wùsètìm kiếm, tuyển chọn, dò la
  • 即可jíkělà được, là xong, là có thể
  • 监视jiānshìgiám sát, theo dõi
  • 针灸zhēnjiǔchâm cứu
  • 与否yǔfǒuhay không, có hay không
  • 懂事dǒngshìhiểu chuyện, ngoan ngoãn, biết điều
  • 光辉guānghuīrực rỡ, huy hoàng, chói lọi

Bước 1 · Bài đọc

二十层阳台上的火腿

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前de的dōngtiān冬天 ,wǒ我zài在yí一wèi位péngyou朋友jiā家dìyī第一cì次cháng尝dào到zì自jiā家zuò做de的huǒtuǐ火腿 ,cóngcǐ从此mí迷shàng上le了zhè这mén门shǒuyì手艺 。chángqīyǐlái长期以来 ,rénmen人们zǒng总juéde觉得huǒtuǐ火腿zhǐnéng只能zài在shān山lǐ里de的lǎo老zuōfang作坊lǐ里zuò做 ,chénglǐ城里jì既méiyǒu没有héshì合适de的qìhòu气候 ,chénglǐ城里rén人yě也shǎoyǒu少有nà那fèn份nàixīn耐心 。 … wǒ我jiā加rù入de的 “yángtái阳台yān腌là腊 ”wǎngyǒu网友qún群yǒu有sān三bǎi百duō多rén人 ,qún群zhǔ主lǎo老féng冯suàn算dé得shàng上zhè这mén门àihào爱好de的xiānfēng先锋 :tā他shì是qún群lǐ里dìyī第一gè个zài在chénglǐ城里yáng阳táishàng台上zuò做chéng成huǒtuǐ火腿de的rén人 ,hái还bǎ把měi每yí一bù步dōu都xiě写chéng成le了xiángxì详细de的bǐjì笔记 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

HSK 7–9

旧货市场里的中文打字机

Chiếc máy chữ tiếng Trung ở chợ đồ cũ

10 từ của bài
  • 火腿huǒtuǐgiăm bông, thịt nguội, đùi lợn muối
  • 长期以来chángqīyǐláitừ lâu nay, trong thời gian dài, bấy lâu nay
  • 先锋xiānfēngtiên phong, người đi đầu, đội tiên phong
  • 物色wùsètìm kiếm, tuyển chọn, dò la
  • 即可jíkělà được, là xong, là có thể
  • 监视jiānshìgiám sát, theo dõi
  • 针灸zhēnjiǔchâm cứu
  • 与否yǔfǒuhay không, có hay không
  • 懂事dǒngshìhiểu chuyện, ngoan ngoãn, biết điều
  • 光辉guānghuīrực rỡ, huy hoàng, chói lọi