学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

Cầm tờ giấy đầy số liệu mà không biết phản bác từ đâu — trận thua sát nút đã dạy người viết điều gì?

10 từ của bài
  • 丛cóngbụi, khóm, cụm
  • 罢免bàmiǎnbãi miễn, cách chức, bãi nhiệm
  • 部首bùshǒubộ thủ, bộ chữ Hán
  • 顺差shùnchāxuất siêu, thặng dư thương mại
  • 别看biékànđừng thấy, chớ nhìn bề ngoài
  • 上场shàngchǎngra sân, lên sân khấu
  • 主权zhǔquánchủ quyền
  • 矣yǐtrợ từ cuối câu cổ văn, biểu thị sự hoàn thành hoặc cảm thán, tương đương 了 trong tiếng Hán hiện đại
  • 若是ruòshìnếu như, giả sử
  • 定向dìngxiàngđịnh hướng, có mục tiêu, chỉ định

Bước 1 · Bài đọc

在文化馆的辩论社学会倾听

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,tóng同shì事lā拉wǒ我qù去qīng青chuān川qū区wénhuà文化guǎn馆kàn看le了yì一chǎng场yèyú业余biànlùn辩论sài赛 ,cǐhòu此后 ,wǒ我chéng成le了nàli那里de的cháng常kè客 。 … biànlùn辩论shè社de的chéngyuán成员yǒu有gōngchéng工程shī师 、hùshi护士 、wàimài外卖qí骑shǒu手 ,yě也yǒu有jǐ几wèi位tuìxiū退休jiàoshī教师 ,měi每zhōu周liù六xiàwǔ下午zài在èr二lóu楼huódòng活动shì室pèng碰tóu头 。huódòng活动shì室chuāng窗wài外zhǒng种zhe着yì一cóng丛cuì翠zhú竹 ,fēng风yì一chuī吹 ,zhú竹yè叶shā沙shā沙zuò作xiǎng响 ,dǎo倒néng能chōng冲dàn淡wū屋lǐ里de的huǒyào火药wèi味 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

HSK 7–9

旧货市场里的中文打字机

Chiếc máy chữ tiếng Trung ở chợ đồ cũ

10 từ của bài
  • 丛cóngbụi, khóm, cụm
  • 罢免bàmiǎnbãi miễn, cách chức, bãi nhiệm
  • 部首bùshǒubộ thủ, bộ chữ Hán
  • 顺差shùnchāxuất siêu, thặng dư thương mại
  • 别看biékànđừng thấy, chớ nhìn bề ngoài
  • 上场shàngchǎngra sân, lên sân khấu
  • 主权zhǔquánchủ quyền
  • 矣yǐtrợ từ cuối câu cổ văn, biểu thị sự hoàn thành hoặc cảm thán, tương đương 了 trong tiếng Hán hiện đại
  • 若是ruòshìnếu như, giả sử
  • 定向dìngxiàngđịnh hướng, có mục tiêu, chỉ định