旧货市场里的中文打字机
Chiếc máy chữ tiếng Trung ở chợ đồ cũ
Một kỹ sư phần mềm khiêng về chiếc máy chữ tiếng Trung gỉ sét mua 300 tệ ở chợ đồ cũ – sửa nó khó đến mức nào?
10 từ của bài
- 一早yīzǎosáng sớm, từ sáng tinh mơ
- 破旧pòjiùcũ nát, rách rưới, tàn tạ
- 偏旁piānpángbộ thủ, phần cấu tạo chữ Hán
- 零件língjiànlinh kiện, chi tiết máy, phụ tùng
- 久仰jiǔyǎngngưỡng mộ đã lâu, kính ngưỡng
- 拟定nǐdìngsoạn thảo, dự thảo
- 断然duànrándứt khoát, kiên quyết, quả quyết
- 激荡jīdàngcuộn trào, chấn động, khuấy động
- 兴奋剂xīngfènjìchất kích thích, doping
- 到头来dàotóuláicuối cùng, rút cục, kết quả là
Bước 1 · Bài đọc
旧货市场里的中文打字机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jì季chuān川shì是yì一míng名ruǎnjiàn软件gōngchéngshī工程师 ,yèyú业余zuì最dà大de的àihào爱好shì是xiūfù修复lǎo老jīqì机器 。 … yí一gè个shēn深qiū秋de的zhōu周rì日 ,tā他yīzǎo一早jiù就gǎndào赶到chéng城jiāo郊de的jiù旧huò货shìchǎng市场 ,zài在jiǎoluò角落lǐ里fāxiàn发现le了yì一tái台pòjiù破旧de的zhōngwén中文dǎ打zì字jī机 :jī机shēn身xiù锈jì迹bān斑bān斑 ,zì字pán盘lǐ里de的qiān铅zì字dōng东dǎo倒xī西wāi歪 。tān摊zhǔ主kāi开jià价sān三bǎi百yuán元 ,tā他méi没huánjià还价jiù就bǎ把tā它tái抬huí回le了jiā家 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ