墓前那场不掉眼泪的戏
Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt
Diễn cảnh ông thợ mộc già quỳ trước mộ xin tha thứ — khóc càng to thì khán giả có càng xúc động không?
10 từ của bài
- 幢zhuàngtòa (lượng từ chỉ công trình kiến trúc)
- 嫉妒jídùghen tị, đố kỵ, ghen ghét
- 立功lìgōnglập công, có công trạng, ghi công
- 债zhàinợ, món nợ
- 墓地mùdìnghĩa địa, nghĩa trang, khu mộ
- 宽恕kuānshùtha thứ, khoan thứ, dung thứ
- 自以为是zìyǐwéishìtự cho là đúng, tự phụ, cố chấp
- 预售yùshòubán trước, mở bán sớm
- 断章取义duànzhāngqǔyìtrích dẫn sai ngữ cảnh, cắt xén câu văn để xuyên tạc
- 掏腰包tāoyāobāomóc hầu bao, tự trả tiền, chi tiền túi
Bước 1 · Bài đọc
墓前那场不掉眼泪的戏
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我suǒzài所在de的 “qīng青téng藤 ”yèyú业余huàjù话剧shè社chénglì成立kuài快shí十nián年le了 ,páiliàn排练chǎngdì场地shì是chéng城běi北yí一zhuàng幢jiù旧chǎng厂fáng房de的èr二lóu楼 。shè社yuán员lǐ里yǒu有jiàoshī教师 、kuàidì快递yuán员 ,yě也yǒu有tuìxiū退休gōngchéngshī工程师 ,báitiān白天gè各máng忙gè各de的 ,wǎnshang晚上cái才còu凑dào到yīqǐ一起 。zhè这yí一jì季 ,wǒmen我们pái排de的shì是shè社zhǎnglǎo长老wèi魏zìjǐ自己xiě写de的yuánchuàng原创huàjù话剧 《chídào迟到de的dàoqiàn道歉 》。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ