学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 722 chữ10 từ thư viện

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

Diễn cảnh ông thợ mộc già quỳ trước mộ xin tha thứ — khóc càng to thì khán giả có càng xúc động không?

10 từ của bài
  • 幢zhuàngtòa (lượng từ chỉ công trình kiến trúc)
  • 嫉妒jídùghen tị, đố kỵ, ghen ghét
  • 立功lìgōnglập công, có công trạng, ghi công
  • 债zhàinợ, món nợ
  • 墓地mùdìnghĩa địa, nghĩa trang, khu mộ
  • 宽恕kuānshùtha thứ, khoan thứ, dung thứ
  • 自以为是zìyǐwéishìtự cho là đúng, tự phụ, cố chấp
  • 预售yùshòubán trước, mở bán sớm
  • 断章取义duànzhāngqǔyìtrích dẫn sai ngữ cảnh, cắt xén câu văn để xuyên tạc
  • 掏腰包tāoyāobāomóc hầu bao, tự trả tiền, chi tiền túi

Bước 1 · Bài đọc

墓前那场不掉眼泪的戏

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我suǒzài所在de的 “qīng青téng藤 ”yèyú业余huàjù话剧shè社chénglì成立kuài快shí十nián年le了 ,páiliàn排练chǎngdì场地shì是chéng城běi北yí一zhuàng幢jiù旧chǎng厂fáng房de的èr二lóu楼 。shè社yuán员lǐ里yǒu有jiàoshī教师 、kuàidì快递yuán员 ,yě也yǒu有tuìxiū退休gōngchéngshī工程师 ,báitiān白天gè各máng忙gè各de的 ,wǎnshang晚上cái才còu凑dào到yīqǐ一起 。zhè这yí一jì季 ,wǒmen我们pái排de的shì是shè社zhǎnglǎo长老wèi魏zìjǐ自己xiě写de的yuánchuàng原创huàjù话剧 《chídào迟到de的dàoqiàn道歉 》。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

旧货市场里的中文打字机

Chiếc máy chữ tiếng Trung ở chợ đồ cũ

10 từ của bài
  • 幢zhuàngtòa (lượng từ chỉ công trình kiến trúc)
  • 嫉妒jídùghen tị, đố kỵ, ghen ghét
  • 立功lìgōnglập công, có công trạng, ghi công
  • 债zhàinợ, món nợ
  • 墓地mùdìnghĩa địa, nghĩa trang, khu mộ
  • 宽恕kuānshùtha thứ, khoan thứ, dung thứ
  • 自以为是zìyǐwéishìtự cho là đúng, tự phụ, cố chấp
  • 预售yùshòubán trước, mở bán sớm
  • 断章取义duànzhāngqǔyìtrích dẫn sai ngữ cảnh, cắt xén câu văn để xuyên tạc
  • 掏腰包tāoyāobāomóc hầu bao, tự trả tiền, chi tiền túi