周五夜读《威尼斯商人》
Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu
Không sân khấu, không phục trang, chỉ một ngọn đèn cũ và lời thoại — vì sao vở kịch hơn bốn trăm năm tuổi vẫn khiến cả phòng tranh cãi đỏ mặt?
10 từ của bài
- 召集zhàojítriệu tập, tập hợp
- 相约xiāngyuēhẹn nhau, ước hẹn, thỏa thuận
- 人气rénqìsự nổi tiếng, độ phổ biến, sức hút
- 恩怨ēnyuànân oán, hiềm khích
- 邪xiétà ác, gian tà, tà đạo
- 资本主义zīběnzhǔyìchủ nghĩa tư bản
- 开庭kāitíngmở phiên tòa, xét xử
- 仁慈réncínhân từ, nhân ái, khoan dung
- 杀害shāhàisát hại, giết chết, ám sát
- 甜蜜tiánmìngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm
Bước 1 · Bài đọc
周五夜读《威尼斯商人》
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到zhōu周wǔ五wǎnshang晚上qī七diǎn点 ,chéng城nán南 “bàn半yè页shūdiàn书店 ”de的èr二lóu楼jiù就huì会liàng亮qǐ起yì一zhǎn盏jiù旧táidēng台灯 。 … zhège这个shā莎shì士bǐ比yà亚lǎngdú朗读huì会yǐjīng已经bàn办le了sān三nián年 ,zuìchū最初zhǐshì只是diàn店zhǔ主jiǎn简níng宁zhàojí召集le了wǔ五liù六gè个ài爱dú读jùběn剧本de的shú熟kè客 ,rújīn如今měi每zhōu周dōu都yǒu有èr二shí十duō多rén人xiāngyuē相约ér而lái来 ,shūdiàn书店de的rénqì人气yě也gēn跟zhe着wàng旺le了qǐlai起来 。guīju规矩zhǐyǒu只有yì一tiáo条 :bú不shàngtái上台 ,bú不huà化zhuāng装 ,zhī只dú读tái台cí词 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ