学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

Không sân khấu, không phục trang, chỉ một ngọn đèn cũ và lời thoại — vì sao vở kịch hơn bốn trăm năm tuổi vẫn khiến cả phòng tranh cãi đỏ mặt?

10 từ của bài
  • 召集zhàojítriệu tập, tập hợp
  • 相约xiāngyuēhẹn nhau, ước hẹn, thỏa thuận
  • 人气rénqìsự nổi tiếng, độ phổ biến, sức hút
  • 恩怨ēnyuànân oán, hiềm khích
  • 邪xiétà ác, gian tà, tà đạo
  • 资本主义zīběnzhǔyìchủ nghĩa tư bản
  • 开庭kāitíngmở phiên tòa, xét xử
  • 仁慈réncínhân từ, nhân ái, khoan dung
  • 杀害shāhàisát hại, giết chết, ám sát
  • 甜蜜tiánmìngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm

Bước 1 · Bài đọc

周五夜读《威尼斯商人》

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每dào到zhōu周wǔ五wǎnshang晚上qī七diǎn点 ,chéng城nán南 “bàn半yè页shūdiàn书店 ”de的èr二lóu楼jiù就huì会liàng亮qǐ起yì一zhǎn盏jiù旧táidēng台灯 。 … zhège这个shā莎shì士bǐ比yà亚lǎngdú朗读huì会yǐjīng已经bàn办le了sān三nián年 ,zuìchū最初zhǐshì只是diàn店zhǔ主jiǎn简níng宁zhàojí召集le了wǔ五liù六gè个ài爱dú读jùběn剧本de的shú熟kè客 ,rújīn如今měi每zhōu周dōu都yǒu有èr二shí十duō多rén人xiāngyuē相约ér而lái来 ,shūdiàn书店de的rénqì人气yě也gēn跟zhe着wàng旺le了qǐlai起来 。guīju规矩zhǐyǒu只有yì一tiáo条 :bú不shàngtái上台 ,bú不huà化zhuāng装 ,zhī只dú读tái台cí词 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

HSK 7–9

旧货市场里的中文打字机

Chiếc máy chữ tiếng Trung ở chợ đồ cũ

10 từ của bài
  • 召集zhàojítriệu tập, tập hợp
  • 相约xiāngyuēhẹn nhau, ước hẹn, thỏa thuận
  • 人气rénqìsự nổi tiếng, độ phổ biến, sức hút
  • 恩怨ēnyuànân oán, hiềm khích
  • 邪xiétà ác, gian tà, tà đạo
  • 资本主义zīběnzhǔyìchủ nghĩa tư bản
  • 开庭kāitíngmở phiên tòa, xét xử
  • 仁慈réncínhân từ, nhân ái, khoan dung
  • 杀害shāhàisát hại, giết chết, ám sát
  • 甜蜜tiánmìngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm