学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Sức khoẻ1 phút · 150 chữ10 từ thư viện

我的健康计划

Kế hoạch sức khỏe của tôi

Sáng chạy bộ, rủ bạn đến phòng gym, chiều đi mua sách — nhưng chiếc đồng hồ bị hỏng đã làm xáo trộn kế hoạch ra sao?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Động từ· Verbs

Tính từ· Adjectives

Từ chỉ phương hướng· Direction words

10 từ của bài
  • 跑pǎochạy
  • 疼téngđau
  • 介绍jièshàogiới thiệu
  • 左边zuǒbianbên trái
  • 运动yùndòngvận
  • 坏huàihỏng, xấu
  • 准备zhǔnbèichuẩn bị
  • 回去huíqùquay về, về (nơi kia)
  • 出门chūménra khỏi nhà, đi ra ngoài
  • 右yòuphải, bên phải
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的健康计划

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我měi每tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点qǐchuáng起床 ,ránhòu然后qù去gōngyuán公园pǎo跑bù步 。pǎo跑bù步ràng让wǒ我gǎnjué感觉hěn很jiànkāng健康 ,shēntǐ身体yě也bú不huì会téng疼 。1)pǎo跑wán完bù步yǐhòu以后 ,wǒ我jiù就huíjiā回家chī吃zǎofàn早饭 。

zuótiān昨天 ,wǒ我jièshào介绍wǒ我de的péngyou朋友qù去jiànshēnfáng健身房 。jiànshēnfáng健身房zài在gōngyuán公园de的zuǒbian左边 ,lǐmiàn里面kěyǐ可以zuò做hěn很duōzhǒng多种yùndòng运动 。

zài在jiànshēnfáng健身房de的shíhou时候 ,wǒ我fāxiàn发现wǒ我yòu右shǒu手shàng上de的shǒu手biǎo表huài坏le了 。2)jiànshēnfáng健身房yòu右bian边yǒu有yí一gè个xiū修shǒubiǎo手表de的dìfāng地方 ,kěshì可是jīntiān今天bù不kāi开mén门 。suǒyǐ所以wǒ我xiān先huíqù回去le了 ,zhǔnbèi准备míngtiān明天zài再lái来 。

jīntiān今天xiàwǔ下午 ,wǒ我yào要chūmén出门mǎi买yì一běn本guānyú关于yùndòng运动de的shū书 。3)shūdiàn书店zài在chāoshì超市de的yòu右bian边 。zhèyàng这样wǒ我jiù就néng能xué学dào到gèng更duō多jiànkāng健康de的zhīshi知识 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • ……以后,就……Sau khi… thì…

    Hành động + 以后 nói việc đã xong, 就 cho biết việc tiếp theo diễn ra ngay. Chạy bộ xong là tôi về nhà ăn sáng.

  • 地方 + 有 + 一个 + 名词Câu chữ 有: chỉ sự tồn tại

    Nơi chốn + 有 + sự vật nghĩa là "ở đó có…". 健身房右边有一个修手表的地方 = bên phải phòng gym có một chỗ sửa đồng hồ.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我每天早上六点起床,然后去公园跑步。

  2. 2.跑步让我感觉不健康。

  3. 3.健身房在公园的左边。

  4. 4.我的手表没有坏。

  5. 5.书店在超市的右边。

  6. 6.Ý chính这篇文章主要说什么?

  7. 7.Thứ tự修手表的地方不开门,我怎么做了?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我每天早上六点起床,然后去公园跑步。跑步让我感觉很健康,身体也不会疼。

在健身房的时候,我发现我右手上的手表坏了。所以我先回去了,准备明天再来。

今天下午,我要出门买一本关于运动的书。这样我就能学到更多健康的知识。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.书店在超市的边,不在左边。
  2. 2.我的手表了,不能用了。
  3. 3.我明天开始每天跑步。
  4. 4.她自己的朋友去健身房。
  5. 5.跑步之后,我的腿有点。
  6. 6.健身房不在公园的右边,在公园的。
  7. 7.我早上八点,去公园跑步。
  8. 8.我喜欢每天步。
  9. 9.多做对身体好。
  10. 10.天黑了,我们吧。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你每天做什么运动来保持健康?

Bạn tập thể dục gì mỗi ngày để giữ gìn sức khỏe?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 跑pǎochạy
  • 疼téngđau
  • 介绍jièshàogiới thiệu
  • 左边zuǒbianbên trái
  • 运动yùndòngvận
  • 坏huàihỏng, xấu
  • 准备zhǔnbèichuẩn bị
  • 回去huíqùquay về, về (nơi kia)
  • 出门chūménra khỏi nhà, đi ra ngoài
  • 右yòuphải, bên phải
Hiểu bài · xem trước1 / 7

我每天早上六点起床,然后去公园跑步。

Tôi dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày, sau đó đi chạy bộ ở công viên.

AĐúng
BSai