10 từ của bài
- 国徽guóhuīquốc huy
- 制服zhìfúchế ngự, khuất phục, khống chế
- 呛qiāngsặc, nghẹn
- 则zéthì, nguyên tắc, chuẩn mực
- 蒙mēnglừa gạt, bịp, đánh lừa
- 大意dàyìđại ý, nội dung chính, ý chính
- 文wénvăn, chữ viết, ngôn ngữ
- 坛tándiễn đàn, giới, đàn
- 担dàngánh, đòn gánh, tạ (đơn vị)
- 麻mácây gai, sợi đay, vải lanh
Bước 1 · Bài đọc
一口清水难倒老法警
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在qīng青zhè柘xiàn县fǎ法yuàn院dāng当le了sān三shí十nián年fǎ法jǐng警 ,zhōng钟dé德hòu厚zuì最shúxī熟悉de的 ,shì是shěnpàn审判tíng庭zhèng正shàngfāng上方nà那méi枚gāo高xuán悬de的guóhuī国徽 。 … yǒu有yì一nián年 ,yì一míng名páng旁tīng听zhě者qíngxù情绪shīkòng失控 ,chōng冲xiàng向shěnpàn审判xí席 ,tā他yí一gè个jiàn箭bù步shàng上qián前 ,bú不dào到bàn半fēnzhōng分钟jiù就bǎ把duìfāng对方zhìfú制服le了 。tuìxiū退休dì第sān三nián年de的yí一gè个qīngchén清晨 ,tā他tū突fā发nǎo脑gěng梗 ,suǒ所xìng幸qiǎngjiù抢救jíshí及时 ,shǒujiǎo手脚yě也huīfù恢复dé得bùcuò不错 ,què却luòxià落下yí一gè个ràng让quánjiā全家tóuténg头疼de的máobìng毛病 :yì一hē喝shuǐ水jiù就qiāng呛 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ