10 từ của bài
- 债券zhàiquàntrái phiếu, công trái
- 分寸fēncunchừng mực, mức độ, giới hạn
- 味精wèijīngbột ngọt, mì chính
- 盗窃dàoqiètrộm cắp, đánh cắp, ăn trộm
- 堕落duòluòsa đọa, suy đồi, trụy lạc
- 天花板tiānhuābǎntrần nhà, mức trần, giới hạn trên
- 旬xúntuần mười ngày, mùa vụ
- 临línsắp, khi, gần đến
- 力争lìzhēngra sức, cố gắng hết sức, phấn đấu
- 总而言之zǒng'éryánzhītóm lại, nói chung, tổng kết lại
Bước 1 · Bài đọc
父亲不是变坏了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
fùqīn父亲tuìxiū退休qián前zài在yì一jiā家yínháng银行zuò做le了èr二shí十duōnián多年zhàiquàn债券jiāoyì交易 ,zuò做shì事yīxiàng一向jǐnshèn谨慎 ,shuōhuà说话yě也jí极yǒu有fēncun分寸 。 … kě可dàyuē大约cóng从liǎng两niánqián年前qǐ起 ,jiālǐ家里rén人jiànjiàn渐渐juéde觉得 ,tā他xiàng像biàn变le了yí一gèrén个人 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ