10 từ của bài
- 商用shāngyòngthương mại, dùng cho kinh doanh
- 江山jiāngshāngiang sơn, đất nước, cơ đồ
- 主义zhǔyìchủ nghĩa
- 内需nèixūnhu cầu nội địa
- 膨胀péngzhàngphình to, lạm phát, trương nở
- 八卦bāguàbát quái, tin đồn, chuyện phiếm
- 娇气jiāoqìnhõng nhẽo, tiểu thư, yếu ớt
- 就jiùthì, ngay, chính là
- 草率cǎoshuàiqua loa, cẩu thả, vội vàng
- 享有xiǎngyǒuđược hưởng, có được, sở hữu
Bước 1 · Bài đọc
小病靠扛的舅舅
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我dàxué大学bìyè毕业hòu后 ,jìn进le了jiùjiu舅舅jiǎng蒋lì立píng平de的chǎngzi厂子zuò做huìjì会计 。jiùjiù舅舅zài在chéng城jiāo郊kāi开le了zhè这jiā家xiǎo小chǎng厂 ,zhuān专zuò做shāngyòng商用kǎo烤xiāng箱 ,mài卖gěi给miànbāo面包diàn店hé和liánsuǒ连锁cāntīng餐厅 。èr二shí十niánqián年前 ,tā他jiè借qián钱qǐ起jiā家 ,dài带zhe着shí十jǐ几gè个gōngrén工人yīdiǎndiǎn一点点dǎ打xià下le了zhè这piàn片jiāngshān江山 。 … jiùjiu舅舅zuǐ嘴shàng上bù不jiǎng讲shénme什么zhǔyì主义 ,zhī只xìn信yì一tiáo条 :xiǎo小bìng病kào靠káng扛 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ