10 từ của bài
- 扩张kuòzhāngkhuếch trương, bành trướng, mở rộng
- 雇gùthuê, tuyển dụng
- 汪洋wāngyángbiển nước mênh mông, đại dương bao la
- 肢体zhītǐchân tay, chi thể, thân thể
- 更衣室gēngyīshìphòng thay đồ, phòng vệ sinh
- 脾pílá lách, tỳ, tạng tỳ
- 相貌xiàngmàotướng mạo, dung mạo, ngoại hình
- 怨恨yuànhènoán hận, căm thù, oán ghét
- 教养jiàoyǎngsự giáo dục, phép tắc, gia giáo
- 敬佩jìngpèikính phục, khâm phục
Bước 1 · Bài đọc
雨中那一撞之后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一zhī支yèyú业余qiúduì球队tī踢le了qī七bā八niánqián年前fēng锋 。wǒmen我们de的yèyú业余liánsài联赛zhè这jǐ几nián年fāzhǎn发展hěn很kuài快 ,kě可zhè这zhǒng种kuòzhāng扩张zhī只tǐ体xiànzài现在qiúduì球队shùliàng数量shàng上 :cóng从bā八zhī支zēngjiā增加dào到shí十liù六zhī支 ,zǔ组wěi委huì会què却yìzhí一直méi没qián钱gù雇zhuānzhí专职duì队yī医 ,chǎng场biān边zhǐyǒu只有yí一gè个zhuāng装zhe着bīng冰dài袋hé和pēn喷wù雾de的yào药xiāng箱 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ