10 từ của bài
- 立交桥lìjiāoqiáocầu vượt, nút giao thông lập thể
- 临近línjìngần kề, sắp đến, tới gần
- 屎shǐphân, cứt
- 难堪nánkānxấu hổ, bối rối, khó chịu
- 唯wéichỉ, duy nhất, chỉ có
- 条约tiáoyuēhiệp ước, điều ước, hiệp định
- 冷冻lěngdòngđông lạnh, làm đông
- 大为dàwéirất nhiều, đáng kể, hết sức
- 傻瓜shǎguāđồ ngốc, kẻ khờ, thằng ngu
- 免得miǎndeđể khỏi, để tránh, phòng khi
Bước 1 · Bài đọc
抽屉里的检测盒
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
fùqīn父亲kāi开le了sān三shí十nián年gōng公jiāo交 ,tā他nà那tiáo条xiànlù线路yào要cóng从chéng城dōng东zuì最dà大de的nà那zuò座lìjiāoqiáo立交桥shàng上rào绕guòqù过去 ,yì一tiān天láihuí来回shí十jǐ几tàng趟 。sījī司机zhè这yīxíng一行 ,zuì最pà怕de的bú不shì是dǔchē堵车 ,érshì而是bànlù半路xiǎng想shàng上cèsuǒ厕所 。wèiliǎo为了shǎo少pǎo跑cèsuǒ厕所 ,fùqīn父亲yǎngchéng养成le了shǎo少hē喝shuǐ水 、néng能biē憋jiù就biē憋de的xíguàn习惯 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ