学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Ẩm thực1 phút · 179 chữ10 từ thư viện

我的生日晚餐

Bữa tối sinh nhật của tôi

Bữa tối sinh nhật ở một nhà hàng mới mở: cá tươi ngon, nhưng cà phê và món thịt thì sao?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Đồ ăn và thức uống· Food and drink

Danh từ và động từ· Nouns and verbs

Nhận xét· Opinions

10 từ của bài
  • 生日shēngrìsinh nhật
  • 面miànmì (sợi mì)
  • 鱼yúcá
  • 准备zhǔnbèichuẩn bị
  • 咖啡kāfēicà phê
  • 肉ròuthịt
  • 没意思méi yìsichán, không thú vị
  • 不错búcuòkhá tốt, không tồi
  • 错cuòsai
  • 爱好àihàosở thích
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的生日晚餐

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zuótiān昨天shì是wǒ我de的shēngrì生日 。wǒ我hé和péngyou朋友men们yīqǐ一起qù去le了yì一jiā家xīn新kāi开de的cāntīng餐厅 。1)wǒ我diǎn点le了yì一wǎn碗miàn面hé和yì一bēi杯kāfēi咖啡 。wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃de的shì是miàn面hé和yú鱼 。

cāntīng餐厅lǐ里de的shíwù食物hěn很hǎochī好吃 ,tèbié特别shì是yú鱼 。tāmen他们zhǔnbèi准备de的yú鱼fēicháng非常xīnxiān新鲜 ,wèidao味道yě也hěn很hǎo好 。wǒ我hái还cháng尝le了kāfēi咖啡 ,bùguò不过wǒ我juéde觉得kāfēi咖啡yǒu有diǎn点kǔ苦 。

2)wǒmen我们hái还chī吃le了ròu肉hé和shūcài蔬菜 。dànshì但是wǒ我de的yí一gè个péngyou朋友shuō说zhè这jiā家cāntīng餐厅de的ròu肉tài太xián咸le了 。

wǒmen我们chī吃dé得hěn很kāixīn开心 ,suīrán虽然yǒu有péngyou朋友shuō说kāfēi咖啡de的wèidao味道bùduì不对 ,fúwùyuán服务员yě也shàng上cuò错le了yí一gè个cài菜 ,dàn但qítā其他shíwù食物dōu都búcuò不错 。xiàcì下次wǒ我hái还xiǎng想lái来zhèlǐ这里chī吃 ,yīnwèi因为wǒ我de的àihào爱好shì是cháng尝bùtóng不同de的shíwù食物 ,zǒng总chī吃yīyàng一样de的dōngxī东西tài太méiyìsi没意思le了 。3)nà那tiānzhēn天真shì是kuàilè快乐de的yì一tiān天 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 太 + 形容词 + 了Quá… (chê hoặc khen)

    太…了 nhấn mạnh mức độ rất cao; ở đây mang ý chê: thịt mặn quá. Tính từ đặt giữa 太 và 了.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 虽然……,但……Tuy… nhưng…

    虽然 nêu điều chưa tốt, 但 nêu kết quả ngược lại. Tuy cà phê không ngon và phục vụ mang nhầm món, nhưng các món khác đều ổn.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.昨天是作者的生日。

  2. 2.作者在餐厅点了一碗米饭和一杯茶。

  3. 3.作者最喜欢吃的是面和鱼。

  4. 4.作者的一个朋友觉得这家餐厅的肉太甜了。

  5. 5.作者下次还想来这家餐厅吃饭。

  6. 6.Ý chính这篇文章主要说什么?

  7. 7.Nghĩa trong ngữ cảnh“总吃一样的东西太没意思了”,这里的“一样”是什么意思?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

昨天是我的生日。我和朋友们一起去了一家新开的餐厅。我最喜欢吃的是面和鱼。

但是我的一个朋友说这家餐厅的肉太咸了。

我们吃得很开心,虽然有朋友说咖啡的味道不对,服务员也上错了一个菜,但其他食物都不错。下次我还想来这里吃,因为我的爱好是尝不同的食物,总吃一样的东西太没意思了。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我喜欢吃,特别是牛肉面。
  2. 2.今天是我的,我收到了很多礼物。
  3. 3.这个电影太了,我一点都不喜欢。
  4. 4.你做了,应该是加糖,不是加盐。
  5. 5.他每天早上都喝一杯。
  6. 6.我喜欢吃,牛肉、鸡肉我都喜欢。
  7. 7.这条河里有很多。
  8. 8.这家餐厅的食物味道,我非常喜欢。
  9. 9.妈妈为我的生日了很多好吃的菜。
  10. 10.我的是做饭。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你最喜欢吃的食物是什么?

Món ăn bạn thích nhất là gì?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 生日shēngrìsinh nhật
  • 面miànmì (sợi mì)
  • 鱼yúcá
  • 准备zhǔnbèichuẩn bị
  • 咖啡kāfēicà phê
  • 肉ròuthịt
  • 没意思méi yìsichán, không thú vị
  • 不错búcuòkhá tốt, không tồi
  • 错cuòsai
  • 爱好àihàosở thích
Hiểu bài · xem trước1 / 7

昨天是作者的生日。

Hôm qua là sinh nhật của tác giả.

AĐúng
BSai