我的生日晚餐
Bữa tối sinh nhật của tôi
Bữa tối sinh nhật ở một nhà hàng mới mở: cá tươi ngon, nhưng cà phê và món thịt thì sao?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Đồ ăn và thức uống· Food and drink
Danh từ và động từ· Nouns and verbs
Nhận xét· Opinions
10 từ của bài
- 生日shēngrìsinh nhật
- 面miànmì (sợi mì)
- 鱼yúcá
- 准备zhǔnbèichuẩn bị
- 咖啡kāfēicà phê
- 肉ròuthịt
- 没意思méi yìsichán, không thú vị
- 不错búcuòkhá tốt, không tồi
- 错cuòsai
- 爱好àihàosở thích
Bước 2 · Bài đọc
我的生日晚餐
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zuótiān昨天shì是wǒ我de的shēngrì生日 。wǒ我hé和péngyou朋友men们yīqǐ一起qù去le了yì一jiā家xīn新kāi开de的cāntīng餐厅 。1)wǒ我diǎn点le了yì一wǎn碗miàn面hé和yì一bēi杯kāfēi咖啡 。wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃de的shì是miàn面hé和yú鱼 。
cāntīng餐厅lǐ里de的shíwù食物hěn很hǎochī好吃 ,tèbié特别shì是yú鱼 。tāmen他们zhǔnbèi准备de的yú鱼fēicháng非常xīnxiān新鲜 ,wèidao味道yě也hěn很hǎo好 。wǒ我hái还cháng尝le了kāfēi咖啡 ,bùguò不过wǒ我juéde觉得kāfēi咖啡yǒu有diǎn点kǔ苦 。
2)wǒmen我们hái还chī吃le了ròu肉hé和shūcài蔬菜 。dànshì但是wǒ我de的yí一gè个péngyou朋友shuō说zhè这jiā家cāntīng餐厅de的ròu肉tài太xián咸le了 。
wǒmen我们chī吃dé得hěn很kāixīn开心 ,suīrán虽然yǒu有péngyou朋友shuō说kāfēi咖啡de的wèidao味道bùduì不对 ,fúwùyuán服务员yě也shàng上cuò错le了yí一gè个cài菜 ,dàn但qítā其他shíwù食物dōu都búcuò不错 。xiàcì下次wǒ我hái还xiǎng想lái来zhèlǐ这里chī吃 ,yīnwèi因为wǒ我de的àihào爱好shì是cháng尝bùtóng不同de的shíwù食物 ,zǒng总chī吃yīyàng一样de的dōngxī东西tài太méiyìsi没意思le了 。3)nà那tiānzhēn天真shì是kuàilè快乐de的yì一tiān天 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 太 + 形容词 + 了Quá… (chê hoặc khen)
太…了 nhấn mạnh mức độ rất cao; ở đây mang ý chê: thịt mặn quá. Tính từ đặt giữa 太 và 了.
Học kỹ chủ điểm này - 虽然……,但……Tuy… nhưng…
虽然 nêu điều chưa tốt, 但 nêu kết quả ngược lại. Tuy cà phê không ngon và phục vụ mang nhầm món, nhưng các món khác đều ổn.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.昨天是作者的生日。
2.作者在餐厅点了一碗米饭和一杯茶。
3.作者最喜欢吃的是面和鱼。
4.作者的一个朋友觉得这家餐厅的肉太甜了。
5.作者下次还想来这家餐厅吃饭。
6.Ý chính这篇文章主要说什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh“总吃一样的东西太没意思了”,这里的“一样”是什么意思?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
昨天是我的生日。我和朋友们一起去了一家新开的餐厅。我最喜欢吃的是面和鱼。
但是我的一个朋友说这家餐厅的肉太咸了。
我们吃得很开心,虽然有朋友说咖啡的味道不对,服务员也上错了一个菜,但其他食物都不错。下次我还想来这里吃,因为我的爱好是尝不同的食物,总吃一样的东西太没意思了。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我喜欢吃,特别是牛肉面。
- 2.今天是我的,我收到了很多礼物。
- 3.这个电影太了,我一点都不喜欢。
- 4.你做了,应该是加糖,不是加盐。
- 5.他每天早上都喝一杯。
- 6.我喜欢吃,牛肉、鸡肉我都喜欢。
- 7.这条河里有很多。
- 8.这家餐厅的食物味道,我非常喜欢。
- 9.妈妈为我的生日了很多好吃的菜。
- 10.我的是做饭。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你最喜欢吃的食物是什么?
Món ăn bạn thích nhất là gì?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi