学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Du lịch & văn hoá1 phút · 206 chữ10 từ thư viện

旅行中的趣事

Những điều thú vị trong chuyến du lịch

Một kỳ nghỉ bên hồ nước xanh: bơi cùng đàn cá nhỏ, ghé bảo tàng và giúp một du khách nước ngoài.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Du lịch & Địa điểm· Travel & Places

Hành động· Actions

Mô tả· Descriptions

10 từ của bài
  • 酒店jiǔdiànkhách sạn
  • 旁边pángbiānbên cạnh
  • 游泳yóuyǒngbơi
  • 这样zhèyàngnhư thế này, như vậy
  • 拿nácầm, lấy
  • 上面shàngmiànphía trên, bên trên
  • 可能kěnéngcó thể
  • 有意思yǒu yìsithú vị, hay
  • 门票ménpiàové vào cửa
  • 帮bānggiúp, giúp đỡ
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

旅行中的趣事

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shàng上gè个jiàqī假期 ,wǒ我qù去le了yí一gè个hěn很piàoliang漂亮de的dìfāng地方 。1)wǒ我kěnéng可能xiàcì下次hái还huì会lái来zhèlǐ这里 。nàli那里de的tiānqì天气hěn很hǎo好 ,měi每tiān天dōu都shì是qíngtiān晴天 。wǒ我zhù住de的jiǔdiàn酒店pángbiān旁边yǒu有yí一gè个dà大hú湖 ,hú湖shuǐ水hěn很lán蓝 。

yǒu有yì一tiān天 ,wǒ我juédìng决定qù去yóuyǒng游泳 。hú湖lǐ里de的shuǐ水hěn很liáng凉 ,dànshì但是zhèyàng这样yóu游qǐlai起来hěn很shūfu舒服 。wǒ我ná拿le了máojīn毛巾hé和shuǐ水 ,fàng放zài在hú湖biān边de的yǐzi椅子shàngmiàn上面 ,ránhòu然后tiào跳jìn进shuǐ水lǐ里 。

yóuyǒng游泳de的shíhou时候 ,wǒ我kàndào看到le了yīxiē一些xiǎo小yú鱼 ,háiyǒu还有yí一gè个nánháir男孩儿zài在hú湖de的lìng另yībiān一边wán玩 。tā他kěnéng可能yě也juéde觉得zhèlǐ这里yǒuyìsi有意思 。

hòulái后来 ,wǒ我qù去le了yí一gè个bówùguǎn博物馆 。ménpiào门票bú不guì贵 ,lǐmiàn里面yǒu有hěn很duō多yǒu有qù趣de的dōngxī东西 。2)zhèyàng这样wǒ我jiù就néng能gèng更hǎo好dì地liǎojiě了解zhège这个dìfāng地方de的wénhuà文化 。wǒ我hái还bāng帮yí一gè个wàiguó外国yóukè游客pāi拍le了zhàopiàn照片 ,yīnwèi因为tā他bú不huì会yòng用xiàngjī相机 。3)tā他kànqǐlai看起来hěn很kāixīn开心 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 可能 + 动词可能: có lẽ, có thể

    可能 đặt trước động từ để nói điều gì đó có lẽ sẽ xảy ra, chưa chắc chắn. Tác giả có lẽ lần sau sẽ quay lại.

  • 会 / 不会 + 动词会: biết làm (kỹ năng)

    会 + động từ nói về kỹ năng học được; 不会 là không biết làm. Du khách không biết dùng máy ảnh nên tác giả chụp giúp.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.上个假期,我去了一个很漂亮的地方。

  2. 2.那里的天气不好,经常下雨。

  3. 3.我游泳的时候,湖里的水很凉。

  4. 4.博物馆的门票很贵。

  5. 5.我帮一个外国游客拍了照片。

  6. 6.Ý chính这篇短文主要讲什么?

  7. 7.Thứ tự游泳以后,我去了哪里?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

上个假期,我去了一个很漂亮的地方。那里的天气很好,每天都是晴天。我住的酒店旁边有一个大湖,湖水很蓝。

后来,我去了一个博物馆。门票不贵,里面有很多有趣的东西。我还帮一个外国游客拍了照片,因为他不会用相机。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我一个朋友找到了他的钱包。
  2. 2.我们的房间在酒店的最一层,可以看到海。
  3. 3.我们去旅行,住在一个舒服的。
  4. 4.他了一本关于旅行的书。
  5. 5.这个博物馆的很便宜。
  6. 6.明天会下雨,你带上雨伞吧。
  7. 7.我喜欢在海里。
  8. 8.这个地方很特别,非常。
  9. 9.酒店就在火车站,走路两分钟。
  10. 10.你应该做,不能那样做。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你旅行时遇到过什么有意思的事?

Bạn đã từng gặp điều thú vị nào trong chuyến du lịch của mình chưa?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 酒店jiǔdiànkhách sạn
  • 旁边pángbiānbên cạnh
  • 游泳yóuyǒngbơi
  • 这样zhèyàngnhư thế này, như vậy
  • 拿nácầm, lấy
  • 上面shàngmiànphía trên, bên trên
  • 可能kěnéngcó thể
  • 有意思yǒu yìsithú vị, hay
  • 门票ménpiàové vào cửa
  • 帮bānggiúp, giúp đỡ
Hiểu bài · xem trước1 / 7

上个假期,我去了一个很漂亮的地方。

Trong kỳ nghỉ trước, tôi đã đến một nơi rất đẹp.

AĐúng
BSai