学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Ẩm thực1 phút · 193 chữ10 từ thư viện

爷爷的咖啡小店

Quán cà phê của ông

Một quán cà phê nhỏ bên đường, người ông hiền hậu và tấm thiệp tự tay làm – vì sao nơi này mãi là chốn thân thuộc nhất?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

đồ ăn và thức uống· food and drink

hành động· actions

mô tả và thời gian· descriptions and time

10 từ của bài
  • 小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ, thời thơ ấu
  • 最zuìnhất (so sánh nhất)
  • 咖啡kāfēicà phê
  • 准备zhǔnbèichuẩn bị
  • 鱼yúcá
  • 自己zìjǐbản thân
  • 送sòngtặng
  • 花huātiêu tiền, chi
  • 出来chūláiđi ra, ra đây
  • 不错búcuòkhá tốt, không tồi
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

爷爷的咖啡小店

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiǎoshíhou小时候 ,wǒ我zuì最xǐhuan喜欢qù去yéye爷爷de的kāfēi咖啡xiǎo小diàn店 。1)nàli那里de的kāfēi咖啡hé和diǎnxin点心dōu都fēicháng非常búcuò不错 。yéye爷爷zǒngshì总是zhǔnbèi准备hěn很duō多hǎochī好吃de的dōngxī东西 ,bǐrú比如xīnxiān新鲜de的yú鱼hé和hǎo好hē喝de的kāfēi咖啡 。

yǒu有yí一cì次 ,wǒ我zìjǐ自己xiǎng想sòng送yéye爷爷yí一gè个lǐwù礼物 。wǒ我huā花le了hěn很cháng长shíjiān时间zhǔnbèi准备 ,zuì最hòu后zuò做le了yí一gè个xiǎo小kǎpiàn卡片 。yéye爷爷kàn看le了fēicháng非常kāixīn开心 ,shuō说zhège这个lǐwù礼物zhēn真búcuò不错 ,hái还cóng从lǐmiàn里面zǒu走chūlái出来gěi给kèrén客人kàn看 。

yéye爷爷de的kāfēi咖啡xiǎo小diàn店zài在jiēdào街道pángbiān旁边 ,měi每tiān天dōu都yǒu有hěn很duō多rén人lái来hē喝kāfēi咖啡 。2)suīrán虽然xiǎo小diàn店bùdà不大 ,dànshì但是dàjiā大家dōu都hěn很xǐhuan喜欢 。hěn很duō多rén人dōu都shuō说yéye爷爷de的kāfēi咖啡wèidao味道zuì最hǎo好 。

xiànzài现在 ,wǒ我zhǎngdà长大le了 ,háishi还是hěn很xǐhuan喜欢qù去yéye爷爷de的diàn店 。3)yéye爷爷zǒngshì总是xiào笑zhe着chūlái出来huānyíng欢迎wǒ我 。zài在nàli那里 ,wǒ我gǎndào感到hěn很shūfu舒服 ,yě也hěn很kāixīn开心 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 虽然……,但是……Tuy… nhưng…

    虽然 nêu một điểm hạn chế, 但是 nêu điều trái ngược. Quán tuy không lớn nhưng ai cũng thích.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 动词1 + 着 + 动词2Làm việc này trong khi làm việc kia: V1着V2

    V1 + 着 + V2 cho biết hành động thứ hai được làm trong trạng thái của hành động thứ nhất. 笑着出来 = vừa cười vừa đi ra.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.“我”很喜欢去爷爷的咖啡小店。

  2. 2.爷爷的小店只有咖啡,没有吃的东西。

  3. 3.“我”送给爷爷的礼物是一个小卡片。

  4. 4.爷爷的咖啡小店很大。

  5. 5.“我”长大以后,不喜欢去爷爷的店了。

  6. 6.Ý chính这篇短文主要说什么?

  7. 7.Thứ tự爷爷看了卡片以后,做了什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

小时候,我最喜欢去爷爷的咖啡小店。爷爷总是准备很多好吃的东西,比如新鲜的鱼和好喝的咖啡。

爷爷的咖啡小店在街道旁边,每天都有很多人来喝咖啡。很多人都说爷爷的咖啡味道最好。

现在,我长大了,还是很喜欢去爷爷的店。在那里,我感到很舒服,也很开心。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我喜欢喝,因为它的味道很香。
  2. 2.爷爷我一个很漂亮的礼物。
  3. 3.这条烤得真好吃!
  4. 4.这个餐厅的菜真的很。
  5. 5.明天要考试了,我得好好一下。
  6. 6.太阳,我们可以出去玩了。
  7. 7.我了两个小时做作业。
  8. 8.,我常常和朋友们一起玩。
  9. 9.爷爷喜欢喝咖啡。
  10. 10.爷爷的咖啡店是他开的。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你最喜欢吃什么食物?

Bạn thích ăn món gì nhất?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ, thời thơ ấu
  • 最zuìnhất (so sánh nhất)
  • 咖啡kāfēicà phê
  • 准备zhǔnbèichuẩn bị
  • 鱼yúcá
  • 自己zìjǐbản thân
  • 送sòngtặng
  • 花huātiêu tiền, chi
  • 出来chūláiđi ra, ra đây
  • 不错búcuòkhá tốt, không tồi
Hiểu bài · xem trước1 / 7

“我”很喜欢去爷爷的咖啡小店。

"Tôi" rất thích đến quán cà phê nhỏ của ông.

AĐúng
BSai