爷爷的咖啡小店
Quán cà phê của ông
Một quán cà phê nhỏ bên đường, người ông hiền hậu và tấm thiệp tự tay làm – vì sao nơi này mãi là chốn thân thuộc nhất?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
đồ ăn và thức uống· food and drink
hành động· actions
mô tả và thời gian· descriptions and time
10 từ của bài
- 小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ, thời thơ ấu
- 最zuìnhất (so sánh nhất)
- 咖啡kāfēicà phê
- 准备zhǔnbèichuẩn bị
- 鱼yúcá
- 自己zìjǐbản thân
- 送sòngtặng
- 花huātiêu tiền, chi
- 出来chūláiđi ra, ra đây
- 不错búcuòkhá tốt, không tồi
Bước 2 · Bài đọc
爷爷的咖啡小店
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiǎoshíhou小时候 ,wǒ我zuì最xǐhuan喜欢qù去yéye爷爷de的kāfēi咖啡xiǎo小diàn店 。1)nàli那里de的kāfēi咖啡hé和diǎnxin点心dōu都fēicháng非常búcuò不错 。yéye爷爷zǒngshì总是zhǔnbèi准备hěn很duō多hǎochī好吃de的dōngxī东西 ,bǐrú比如xīnxiān新鲜de的yú鱼hé和hǎo好hē喝de的kāfēi咖啡 。
yǒu有yí一cì次 ,wǒ我zìjǐ自己xiǎng想sòng送yéye爷爷yí一gè个lǐwù礼物 。wǒ我huā花le了hěn很cháng长shíjiān时间zhǔnbèi准备 ,zuì最hòu后zuò做le了yí一gè个xiǎo小kǎpiàn卡片 。yéye爷爷kàn看le了fēicháng非常kāixīn开心 ,shuō说zhège这个lǐwù礼物zhēn真búcuò不错 ,hái还cóng从lǐmiàn里面zǒu走chūlái出来gěi给kèrén客人kàn看 。
yéye爷爷de的kāfēi咖啡xiǎo小diàn店zài在jiēdào街道pángbiān旁边 ,měi每tiān天dōu都yǒu有hěn很duō多rén人lái来hē喝kāfēi咖啡 。2)suīrán虽然xiǎo小diàn店bùdà不大 ,dànshì但是dàjiā大家dōu都hěn很xǐhuan喜欢 。hěn很duō多rén人dōu都shuō说yéye爷爷de的kāfēi咖啡wèidao味道zuì最hǎo好 。
xiànzài现在 ,wǒ我zhǎngdà长大le了 ,háishi还是hěn很xǐhuan喜欢qù去yéye爷爷de的diàn店 。3)yéye爷爷zǒngshì总是xiào笑zhe着chūlái出来huānyíng欢迎wǒ我 。zài在nàli那里 ,wǒ我gǎndào感到hěn很shūfu舒服 ,yě也hěn很kāixīn开心 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 虽然……,但是……Tuy… nhưng…
虽然 nêu một điểm hạn chế, 但是 nêu điều trái ngược. Quán tuy không lớn nhưng ai cũng thích.
Học kỹ chủ điểm này - 动词1 + 着 + 动词2Làm việc này trong khi làm việc kia: V1着V2
V1 + 着 + V2 cho biết hành động thứ hai được làm trong trạng thái của hành động thứ nhất. 笑着出来 = vừa cười vừa đi ra.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.“我”很喜欢去爷爷的咖啡小店。
2.爷爷的小店只有咖啡,没有吃的东西。
3.“我”送给爷爷的礼物是一个小卡片。
4.爷爷的咖啡小店很大。
5.“我”长大以后,不喜欢去爷爷的店了。
6.Ý chính这篇短文主要说什么?
7.Thứ tự爷爷看了卡片以后,做了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
小时候,我最喜欢去爷爷的咖啡小店。爷爷总是准备很多好吃的东西,比如新鲜的鱼和好喝的咖啡。
爷爷的咖啡小店在街道旁边,每天都有很多人来喝咖啡。很多人都说爷爷的咖啡味道最好。
现在,我长大了,还是很喜欢去爷爷的店。在那里,我感到很舒服,也很开心。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我喜欢喝,因为它的味道很香。
- 2.爷爷我一个很漂亮的礼物。
- 3.这条烤得真好吃!
- 4.这个餐厅的菜真的很。
- 5.明天要考试了,我得好好一下。
- 6.太阳,我们可以出去玩了。
- 7.我了两个小时做作业。
- 8.,我常常和朋友们一起玩。
- 9.爷爷喜欢喝咖啡。
- 10.爷爷的咖啡店是他开的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你最喜欢吃什么食物?
Bạn thích ăn món gì nhất?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi