学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Sức khoẻ1 phút · 156 chữ10 từ thư viện

运动让我快乐

Tập thể dục mang lại niềm vui

Bị đau tay khi chơi bóng rổ mà vẫn chơi tiếp, rồi chuyện gì xảy ra với người mê thể thao này?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thể thao/Hoạt động· Sports/Activities

Sức khỏe/Thuốc· Health/Medicine

Cảm xúc/Lý do· Emotions/Reasons

10 từ của bài
  • 运动yùndòngvận
  • 因为yīnwèivì
  • 快乐kuàilèhạnh phúc
  • 打dǎđánh; chơi (bóng)
  • 球qiúquả bóng
  • 手shǒutay, bàn tay
  • 记得jìdenhớ, nhớ đến
  • 药yàothuốc
  • 药店yàodiànhiệu thuốc, nhà thuốc
  • 累lèimệt
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

运动让我快乐

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我xǐhuan喜欢yùndòng运动 ,yīnwèi因为yùndòng运动ràng让wǒ我kuàilè快乐 。1)dǎ打qiú球shì是yí一xiàng项hěn很yǒuyìsi有意思de的yùndòng运动 。měi每gè个xīngqī星期liù六 ,wǒ我dōu都hé和péngyou朋友yīqǐ一起qù去gōngyuán公园dǎ打qiú球 。

shàng上gè个xīngqī星期 ,wǒ我dǎ打lán篮qiú球de的shíhou时候 ,shǒu手shòushāng受伤le了 。wǒ我jìde记得dāngshí当时hěn很téng疼 ,dànshì但是wǒ我méi没tíngxià停下lái来 ,jìxù继续wán玩le了yí一gè个xiǎoshí小时 。

hòulái后来 ,wǒ我qù去yàodiàn药店mǎi买yào药 。yàodiàn药店de的āyí阿姨duì对wǒ我shuō说 :“nǐ你yīnggāi应该duō多xiūxi休息 ,bié别yùndòng运动le了 。”2)tā她hái还gàosù告诉wǒ我zěnme怎么chī吃yào药 。wǒ我tīng听le了tā她dehuà的话 ,huíjiā回家xiūxi休息le了 。

xiànzài现在wǒ我de的shǒu手hǎo好le了 ,yòu又kěyǐ可以dǎ打qiú球le了 。yùndòng运动yǒushíhou有时候ràng让wǒ我hěn很lèi累 。3)dànshì但是tā它ràng让wǒ我xīnqíng心情hěn很hǎo好 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • A + 让 + B + 形容词/动词让: khiến, làm cho

    让 nghĩa là “khiến cho”: A làm B có cảm giác hoặc làm gì đó. 运动让我快乐 = thể thao khiến tôi vui.

  • 别 + 动词 + 了别: đừng làm gì

    别 đặt trước động từ để khuyên hoặc bảo ai đừng làm gì. Có 了 ở cuối nghĩa là “đừng … nữa”.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我喜欢运动,因为运动让我快乐。

  2. 2.我每个星期天和朋友一起去公园打球。

  3. 3.上个星期我打篮球的时候,手受伤了。

  4. 4.药店的阿姨让我继续运动。

  5. 5.现在我的手好了,又可以打球了。

  6. 6.Ý chính这篇短文主要说什么?

  7. 7.Thứ tự手受伤以后,我先做了什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我喜欢运动,因为运动让我快乐。每个星期六,我都和朋友一起去公园打球。

后来,我去药店买药。药店的阿姨对我说:“你应该多休息,别运动了。”我听了她的话,回家休息了。

现在我的手好了,又可以打球了。运动有时候让我很累。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他每天下午都去篮球。
  2. 2.我和哥哥在公园里踢。
  3. 3.我病了,医生让我每天吃三次。
  4. 4.我去买药,因为我头疼。
  5. 5.祝你生日!
  6. 6.我的受伤了,所以不能写字。
  7. 7.你还我们第一次一起打球吗?
  8. 8.今天我了,因为工作太多了。
  9. 9.多做,对身体好。
  10. 10.下雨,我们今天不能去打球。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢做什么运动?为什么?

Bạn thích chơi môn thể thao nào? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 运动yùndòngvận
  • 因为yīnwèivì
  • 快乐kuàilèhạnh phúc
  • 打dǎđánh; chơi (bóng)
  • 球qiúquả bóng
  • 手shǒutay, bàn tay
  • 记得jìdenhớ, nhớ đến
  • 药yàothuốc
  • 药店yàodiànhiệu thuốc, nhà thuốc
  • 累lèimệt
Hiểu bài · xem trước1 / 7

我喜欢运动,因为运动让我快乐。

Tôi thích thể thao vì thể thao khiến tôi vui vẻ.

AĐúng
BSai