爸爸的生日晚饭
Bữa tối sinh nhật bố
Đi ăn sinh nhật bố mà quên đồng hồ, điện thoại lại hết pin — liệu "tôi" có đến nhà hàng kịp giờ không?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ và từ chỉ vị trí· Nouns and place words
Động từ· Verbs
Hư từ· Function words
10 từ của bài
- 跟gēncùng với
- 从cóngtừ, theo
- 就jiùthì, ngay
- 地铁dìtiětàu điện ngầm
- 忘wàngquên
- 手表shǒubiǎođồng hồ
- 过guòqua, đi qua
- 左zuǒtrái, bên trái
- 间jiāngian (lượng từ chỉ phòng)
- 让ràngđể, làm cho, nhường
Bước 2 · Bài đọc
爸爸的生日晚饭
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīntiān今天shì是bàba爸爸de的shēngrì生日 ,wǎnshang晚上wǒmen我们yào要gēn跟yéye爷爷nǎinai奶奶yīqǐ一起qù去fànguǎn饭馆chīfàn吃饭 。1)māma妈妈ràng让wǒ我liù六diǎn点bàn半yǐqián以前dào到 。wǒ我cóng从xuéxiào学校chūlái出来 ,jiù就zuò坐shàng上le了dìtiě地铁 。
zài在dìtiě地铁shàng上 ,wǒ我xiǎng想kàn看kàn看jǐ几diǎn点le了 ,cái才fāxiàn发现wǒ我wàng忘le了dài带shǒubiǎo手表 。2)wǒ我de的shǒujī手机yě也méiyǒu没有diàn电le了 ,zhēn真zhejí着急 !hái还hǎo好 ,dìtiě地铁guò过le了wǔ五zhàn站jiù就dào到le了 。
fànguǎn饭馆bùdà不大 ,wǒmen我们zài在zuǒ左bian边de的yì一jiān间xiǎo小fáng房jiān间lǐ里chīfàn吃饭 。3)wǒ我jìnqù进去de的shíhou时候 ,dàjiā大家dōu都yǐjīng已经dào到le了 。bàba爸爸ràng让wǒ我diǎn点cài菜 ,wǒ我diǎn点le了tā他zuì最xǐhuan喜欢chī吃de的yú鱼hé和jiǎozi饺子 。
chīfàn吃饭de的shíhou时候 ,nǎinai奶奶gěi给le了bàba爸爸yí一gè个shēngrì生日lǐwù礼物 ,shì是yí一kuài块xīn新shǒubiǎo手表 。bàbà爸爸kàn看le了kàn看wǒ我 ,xiào笑zhe着shuō说 :“zhè这kuài块shǒubiǎo手表yīnggāi应该gěi给nǐ你 ,nǐ你zǒngshì总是wàng忘dài带shǒubiǎo手表 !”dàjiā大家dōu都xiào笑le了 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- ……的时候"……的时候": khi…, lúc…
Đặt "的时候" sau một hành động để nói thời điểm xảy ra việc khác: "吃饭的时候" là "lúc đang ăn cơm". Cụm này thường đứng đầu câu.
- A 让 B + 动词"让": bảo, để ai làm gì
"A 让 B + động từ" nghĩa là A bảo (yêu cầu) B làm việc gì. Ở đây mẹ bảo "tôi" phải đến trước sáu giờ rưỡi.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章说的是爸爸过生日的时候,我们一家人去饭馆吃饭。
2.我是坐地铁去饭馆的。
3.在地铁上,我带着手表。
4.我们在右边的房间里吃饭。
5.奶奶给爸爸的生日礼物是一件衣服。
6.Ý chính这篇文章说的是什么?
7.Thứ tự我进饭馆的时候,大家怎么样了?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
今天是爸爸的生日,晚上我们要跟爷爷奶奶一起去饭馆吃饭。我从学校出来,就坐上了地铁。
在地铁上,我想看看几点了,才发现我忘了带手表。还好,地铁过了五站就到了。
饭馆不大,我们在左边的一间小房间里吃饭。爸爸让我点菜,我点了他最喜欢吃的鱼和饺子。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我的慢了五分钟,现在已经八点了。
- 2.坐去机场,比打车快多了。
- 3.你看,银行就在路的边,不在右边。
- 4.妈妈不我晚上一个人出去。
- 5.对不起,我了你的名字,你叫什么?
- 6.走前面那条路,就到学校了。
- 7.他是中国来的。
- 8.我他是好朋友。
- 9.他六点到了,比我们早。
- 10.这房间是爸爸的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你家里人过生日的时候,你们常常怎么过?
Khi người trong gia đình bạn có sinh nhật, mọi người thường tổ chức thế nào?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi