一家有名的面馆
Một quán mì nổi tiếng
Đi tàu điện ngầm rồi bắt taxi thêm mười phút chỉ để ăn một bát mì – quán mì này có gì mà nổi tiếng vậy?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Số từ, lượng từ và thán từ· Number, measure word and interjection
10 từ của bài
- 站zhànđứng, trạm
- 打车dǎchēbắt taxi, đi taxi
- 进jìnvào
- 位wèivị, ngài
- 词cítừ, từ ngữ
- 意思yìsiý nghĩa
- 万wànvạn, mười nghìn
- 下去xiàqùđi xuống (phía dưới)
- 路lùđường, tuyến đường
- 啊aa, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
Bước 2 · Bài đọc
一家有名的面馆
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和māma妈妈qù去yì一jiā家yǒumíng有名de的miàn面guǎn馆chīfàn吃饭 。1)zhè这jiā家miàn面guǎn馆lí离wǒ我jiā家hěn很yuǎn远 。wǒmen我们zuò坐dìtiě地铁dào到le了zhàn站 ,yòu又dǎchē打车zǒu走le了shífēn十分zhōng钟cái才dào到 。
wǒmen我们yí一jìn进mén门 ,fúwùyuán服务员jiù就zǒu走guòlái过来wèn问 :“nǐmen你们jǐ几wèi位 ?”māma妈妈shuō说 :“liǎng两wèi位 。”2)tā她tīng听le了 ,jiù就dài带wǒmen我们dào到yì一zhāng张xiǎo小zhuōzi桌子qiánmiàn前面zuòxia坐下 。
3)wǒ我ná拿qǐ起zhuōzi桌子shàng上de的càidān菜单kàn看le了kàn看 。shàngmiàn上面yǒu有hěn很duō多cí词wǒ我bù不dǒng懂 ,wǒ我jiù就wèn问fúwùyuán服务员shì是shénme什么yìsi意思 ,tā她yí一gè个yi一gè个dì地gàosù告诉le了wǒ我 。zuìhòu最后wǒmen我们yào要le了liǎng两wǎn碗niú牛ròu肉miàn面 。
miàn面hěn很hǎochī好吃 ,yì一wǎn碗cái才èr二shí十kuài块qián钱 。fúwùyuán服务员shuō说 ,měi每gè个yuè月yǒu有yí一wàn万duō多rén人lái来zhèr这儿chī吃miàn面 。wǒ我chī吃le了yí一dà大wǎn碗 ,hái还xiǎng想chī吃 ,kěshì可是chī吃bú不xiàqù下去le了 。huíjiā回家de的lù路shang上 ,māma妈妈xiào笑zhe着shuō说 :“zhè这jiā家diàn店zhēn真hǎo好a啊 !”
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 一……就……Vừa… là…: 一……就……
一 + việc thứ nhất, 就 + việc thứ hai: việc sau xảy ra ngay sau việc trước. Chúng tôi vừa vào cửa là nhân viên đi tới hỏi ngay.
- 数词 + 块钱Nói giá tiền với 块
Khi nói, người Trung Quốc dùng 块 (钱) cho đồng nhân dân tệ. 一碗才二十块钱 = một bát chỉ có hai mươi đồng; 才 nhấn mạnh là rẻ.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要说的是我和妈妈去面馆吃饭。
2.我们只坐了地铁,没有打车。
3.服务员带我们到一张大桌子前面坐下。
4.菜单上的词我都懂。
5.这家面馆的面一碗二十块钱。
6.Ý chính这篇短文主要说了什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh“吃不下去了”是什么意思?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
上个周末,我和妈妈去一家有名的面馆吃饭。我们坐地铁到了站,又打车走了十分钟才到。
我们一进门,服务员就走过来问:“你们几位?”妈妈说:“两位。”
上面有很多词我不懂,我就问服务员是什么意思,她一个一个地告诉了我。最后我们要了两碗牛肉面。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.下雨了,我们别走路了,回家吧。
- 2.外面很冷,快来吧!
- 3.这个我没学过,不知道怎么读。
- 4.你说的话是什么?我没听懂。
- 5.我在下一下车。
- 6.这条上车很多,走路要小心。
- 7.这个手机要一块钱,太贵了。
- 8.饭太多了,我吃不了。
- 9.请问您几?
- 10.这家面馆的面真好吃!
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你知道你们那儿有什么有名的饭馆吗?你喜欢吃那儿的什么菜?
Bạn có biết ở chỗ bạn có quán ăn nổi tiếng nào không? Bạn thích ăn món gì ở đó?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi