忙碌的一天
Một ngày bận rộn
Dậy muộn, suýt trễ xe buýt, lên xe thì hết chỗ — bạn có từng trải qua một ngày đi làm như thế này?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Động từ· Verbs
Danh từ và từ chỉ vị trí· Nouns and place words
Các từ khác· Other words
10 từ của bài
- 起来qǐláidậy, đứng lên
- 快要kuàiyàosắp, sắp sửa
- 洗xǐrửa
- 跑pǎochạy
- 后面hòumiànphía sau
- 累lèimệt
- 时shílúc, khi, thời gian
- 为什么wèi shénmetại sao
- 床chuánggiường
- 上去shàngqùđi lên (phía trên)
Bước 2 · Bài đọc
忙碌的一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我měi每tiān天liù六diǎn点qǐlái起来 。1)yǒu有shí时hou候wǒ我qǐlái起来wǎn晚le了 ,kuàiyào快要chídào迟到le了 。wǒ我hěn很kuài快dì地xǐ洗liǎn脸 、shuāyá刷牙 ,ránhòu然后pǎo跑dào到gōngjiāochē公交车zhàn站 ,yīnwèi因为gōngjiāochē公交车kuàiyào快要lái来le了 。
gōngjiāochē公交车lái来le了 ,wǒ我pǎo跑shàngqù上去 ,zuò坐zài在hòumiàn后面 ,yīnwèi因为qiánmiàn前面méiyǒu没有wèizhi位置le了 。wǒ我kàndào看到hěn很duō多rén人dōu都hěn很lèi累 ,yǒude有的rén人zài在shuìjué睡觉 。
wǒ我bā八diǎn点dào到gōngsī公司 。kāishǐ开始gōngzuò工作de的shí时hou候 ,wǒ我yǒu有shí时hou候huì会xiǎng想 :wèishénme为什么gōngzuò工作zhème这么máng忙 ?2)wǒ我yě也hěn很xiǎng想duō多xiūxi休息jǐ几tiān天 。dànshì但是wǒ我zhīdào知道zhè这shì是wǒ我yīnggāi应该zuò做de的 。
zhōngwǔ中午xiūxi休息shí时 ,wǒ我zài在gōngsī公司shuì睡yīhuìr一会儿 。ránhòu然后chīfàn吃饭 ,jìxù继续gōngzuò工作 。xiàbān下班hòu后 ,wǒ我huíjiā回家zuòfàn做饭 。3)zhè这shí时hòu候wǒ我yǐjīng已经hěn很lèi累le了 。chī吃wán完fàn饭 ,wǒ我jiù就shàng上chuáng床shuìjué睡觉le了 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 快要……了Sắp… rồi
快要 + động từ + 了 cho biết việc gì đó sắp xảy ra ngay. 快要迟到了 = sắp muộn rồi; 公交车快要来了 = xe buýt sắp đến rồi.
- 在 + 动词在 + động từ: đang làm gì
在 đặt trước động từ để nói hành động đang diễn ra (có thể thêm 呢 ở cuối). 有的人在睡觉 = có người đang ngủ.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这个人每天六点起床。
2.他中午回家睡一会儿。
3.他在公交车上坐在前面。
4.他八点到公司开始工作。
5.下班后他回家做饭。
6.Ý chính这篇文章主要说什么?
7.Thứ tự晚上吃完饭,我做什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我每天六点起来。我很快地洗脸、刷牙,然后跑到公交车站,因为公交车快要来了。
我八点到公司。开始工作的时候,我有时候会想:为什么工作这么忙?但是我知道这是我应该做的。
中午休息时,我在公司睡一会儿。然后吃饭,继续工作。下班后,我回家做饭。吃完饭,我就上床睡觉了。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他每天六点,然后去上班。
- 2.我脸,然后刷牙。
- 3.你不想去上班?
- 4.我坐在教室的。
- 5.公交车开了,我们跑吧!
- 6.下班,我很累,想休息。
- 7.他住在十楼,不想走。
- 8.工作了一天,我感到很。
- 9.快要迟到了,我得很快。
- 10.我早上七点才从上起来。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你每天几点起来工作?
Bạn dậy lúc mấy giờ mỗi ngày để đi làm?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi