学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Thiên nhiên1 phút · 157 chữ10 từ thư viện

公园里的美好一天

Một ngày đẹp trong công viên

Một ngày nắng đẹp nằm trên bãi cỏ ngắm trời xanh, bỗng có một vị khách nhỏ bay tới đậu bên cạnh.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Thời tiết, màu sắc và tính từ· Weather, colours and adjectives

Động từ và các từ khác· Verbs and other words

10 từ của bài
  • 晴qíngnắng, quang đãng
  • 花huāhoa, tiêu (tiền, thời gian)
  • 红色hóngsèmàu đỏ
  • 白色báisèmàu trắng
  • 飞fēibay
  • 眼睛yǎnjingmắt
  • 这样zhèyàngnhư thế này, như vậy
  • 但是dànshìnhưng
  • 高gāocao
  • 爱好àihàosở thích
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

公园里的美好一天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jīntiān今天tiānqì天气qíng晴 。wǒ我hé和péngyou朋友yīqǐ一起qù去gōngyuán公园wán玩 。gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多huā花 ,hóngsè红色de的 、báisè白色de的 ,fēicháng非常piàoliang漂亮 。1)wǒ我de的péngyou朋友hěn很xǐhuan喜欢zhèxiē这些huā花 ,kàn看le了hěn很cháng长shíjiān时间 。

wǒmen我们zuò坐zài在cǎo草dìshang地上 ,kàn看lán蓝lán蓝de的tiānkōng天空 。tūrán突然 ,yì一zhī只xiǎo小niǎo鸟fēi飞guòlái过来 ,tíng停zài在wǒmen我们pángbiān旁边de的shù树shàng上 。tā它de的yǎnjing眼睛hěn很dà大 ,shēnshang身上shì是báisè白色de的 。2)guò过le了yīhuìr一会儿 ,tā它yòu又fēi飞zǒu走le了 。

wǒ我xǐhuan喜欢zhèyàng这样ānjìng安静de的shíkè时刻 。dànshì但是wǒ我de的péngyou朋友shuō说tā他yǒu有diǎn点lèi累 ,xiǎng想huíqu回去le了 。

gōngyuán公园lǐ里háiyǒu还有hěn很duō多hěn很gāo高de的shù树 。wǒ我de的àihào爱好shì是pá爬shù树 ,kěshì可是jīntiān今天méiyǒu没有shíjiān时间le了 。3)wǒmen我们zǒu走chū出gōngyuán公园 ,zuò坐chē车huíjiā回家le了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 但是……Nhưng

    但是 mở đầu một ý trái với ý trước. Tôi thích khoảnh khắc yên tĩnh này, nhưng bạn tôi lại mệt và muốn về.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 有点 + 形容词Hơi…, có chút…

    有点 đứng trước tính từ, nghĩa là "hơi", thường dùng cho cảm giác không thích lắm. 有点累 = hơi mệt.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.今天天气不好。

  2. 2.公园里有很多花,颜色有红色和白色。

  3. 3.一只小鸟停在草地上。

  4. 4.我的朋友有点累,想回去。

  5. 5.今天我爬了树。

  6. 6.Ý chính这篇文章主要说什么?

  7. 7.Thứ tự小鸟停在树上,过了一会儿怎么了?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

今天天气晴。我和朋友一起去公园玩。公园里有很多花,红色的、白色的,非常漂亮。

我们坐在草地上,看蓝蓝的天空。突然,一只小鸟飞过来,停在我们旁边的树上。它的眼睛很大,身上是白色的。

公园里还有很多很高的树。我的爱好是爬树,可是今天没有时间了。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.天上的云是的,像雪一样。
  2. 2.这朵真漂亮,我想送给妈妈。
  3. 3.我的不太好,看不清楚远的东西。
  4. 4.我哥哥个子很,有一米九。
  5. 5.今天,我们可以出去玩。
  6. 6.我的是爬山。
  7. 7.小鸟得很快,一下子就不见了。
  8. 8.老师说:“你看,这个字要写。”
  9. 9.太阳下山的时候,天都是的。
  10. 10.公园很漂亮,人太多了。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你最喜欢公园里的什么?

Bạn thích nhất điều gì trong công viên?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 晴qíngnắng, quang đãng
  • 花huāhoa, tiêu (tiền, thời gian)
  • 红色hóngsèmàu đỏ
  • 白色báisèmàu trắng
  • 飞fēibay
  • 眼睛yǎnjingmắt
  • 这样zhèyàngnhư thế này, như vậy
  • 但是dànshìnhưng
  • 高gāocao
  • 爱好àihàosở thích
Hiểu bài · xem trước1 / 7

今天天气不好。

Hôm nay thời tiết không tốt.

AĐúng
BSai