落雁峡里那一声口哨
Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn
Đang ăn trưa trên bãi sỏi giữa hẻm núi, người dẫn đoàn bỗng biến sắc và thổi còi — chị đã nhìn thấy gì dưới mặt nước?
10 từ của bài
- 孪生luánshēngsinh đôi, song sinh
- 妥tuǒxong xuôi, ổn thỏa, thích đáng
- 诸位zhūwèicác vị, quý vị, mọi người
- 冷气lěngqìmáy lạnh, điều hòa không khí
- 宽阔kuānkuòrộng rãi, thênh thang, thoáng đãng
- 雌性cíxìnggiống cái, tính cái
- 勇往直前yǒngwǎngzhíqiándũng cảm tiến lên, xông pha không lùi bước, can đảm tiến bước
- 栽赃zāizāngvu oan, gài bẫy, vu khống
- 泄xiètiết lộ, rò rỉ, xả ra
- 国民guómínquốc dân, công dân, nhân dân
Bước 1 · Bài đọc
落雁峡里那一声口哨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
luò落yàn雁xiá峡lí离chéng城bùguò不过liǎng两xiǎoshí小时chē车chéng程 ,quèshì却是bùshǎo不少hùwài户外àihào爱好zhě者xīnli心里de的 “mì秘jìng境 ”。shànggèyuè上个月 ,wǒ我gēn跟zhe着yí一gè个túbù徒步qún群zǒu走le了yí一tàng趟 。lǐngduì领队shì是yí一duì对luánshēng孪生jiěmèi姐妹 ,jiě姐jiě姐lín林xī溪fùzé负责kāi开lù路 ,mèimei妹妹lín林lán岚fùzé负责shōu收wěi尾 ,liǎng两rén人cháng长dé得jīhū几乎yīmúyīyàng一模一样 ,zhǐnéng只能kào靠bēibāo背包de的yánsè颜色qūfēn区分 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ