学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 706 chữ10 từ thư viện

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

Đang ăn trưa trên bãi sỏi giữa hẻm núi, người dẫn đoàn bỗng biến sắc và thổi còi — chị đã nhìn thấy gì dưới mặt nước?

10 từ của bài
  • 孪生luánshēngsinh đôi, song sinh
  • 妥tuǒxong xuôi, ổn thỏa, thích đáng
  • 诸位zhūwèicác vị, quý vị, mọi người
  • 冷气lěngqìmáy lạnh, điều hòa không khí
  • 宽阔kuānkuòrộng rãi, thênh thang, thoáng đãng
  • 雌性cíxìnggiống cái, tính cái
  • 勇往直前yǒngwǎngzhíqiándũng cảm tiến lên, xông pha không lùi bước, can đảm tiến bước
  • 栽赃zāizāngvu oan, gài bẫy, vu khống
  • 泄xiètiết lộ, rò rỉ, xả ra
  • 国民guómínquốc dân, công dân, nhân dân

Bước 1 · Bài đọc

落雁峡里那一声口哨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

luò落yàn雁xiá峡lí离chéng城bùguò不过liǎng两xiǎoshí小时chē车chéng程 ,quèshì却是bùshǎo不少hùwài户外àihào爱好zhě者xīnli心里de的 “mì秘jìng境 ”。shànggèyuè上个月 ,wǒ我gēn跟zhe着yí一gè个túbù徒步qún群zǒu走le了yí一tàng趟 。lǐngduì领队shì是yí一duì对luánshēng孪生jiěmèi姐妹 ,jiě姐jiě姐lín林xī溪fùzé负责kāi开lù路 ,mèimei妹妹lín林lán岚fùzé负责shōu收wěi尾 ,liǎng两rén人cháng长dé得jīhū几乎yīmúyīyàng一模一样 ,zhǐnéng只能kào靠bēibāo背包de的yánsè颜色qūfēn区分 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

HSK 7–9

湖边救护站里的那只灰鹤

Con sếu xám ở trạm cứu hộ bên hồ

10 từ của bài
  • 孪生luánshēngsinh đôi, song sinh
  • 妥tuǒxong xuôi, ổn thỏa, thích đáng
  • 诸位zhūwèicác vị, quý vị, mọi người
  • 冷气lěngqìmáy lạnh, điều hòa không khí
  • 宽阔kuānkuòrộng rãi, thênh thang, thoáng đãng
  • 雌性cíxìnggiống cái, tính cái
  • 勇往直前yǒngwǎngzhíqiándũng cảm tiến lên, xông pha không lùi bước, can đảm tiến bước
  • 栽赃zāizāngvu oan, gài bẫy, vu khống
  • 泄xiètiết lộ, rò rỉ, xả ra
  • 国民guómínquốc dân, công dân, nhân dân