学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 630 chữ10 từ thư viện

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

Thảm cỏ xanh mướt trên bãi bồi khiến ai cũng muốn chụp ảnh — vậy vì sao các tình nguyện viên lại đến để cắt bỏ nó?

10 từ của bài
  • 茁壮zhuózhuàngmạnh khỏe, cường tráng, tươi tốt
  • 压迫yāpòáp bức, đàn áp
  • 便饭biànfànbữa cơm thường, bữa ăn đơn giản
  • 证人zhèngrénnhân chứng, người làm chứng
  • 分成fēnchéngchia phần, chia tỷ lệ, ăn chia
  • 天平tiānpíngcân đĩa, cân phân tích, cái cân
  • 邪恶xié'ètà ác, độc ác, xấu xa
  • 法则fǎzéquy tắc, định luật, pháp tắc
  • 沉浸chénjìnđắm chìm, chìm đắm, say sưa
  • 博大精深bódà-jīngshēnrộng lớn sâu sắc, uyên bác, phong phú thâm thúy

Bước 1 · Bài đọc

滩涂上的“绿地毯”

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

tuì退cháo潮hòu后 ,ōu鸥gē歌wān湾lù露chū出le了dàpiàn大片tān滩tú涂 。yuǎnyuǎn远远wàng望qù去 ,yì一cóng丛cóng丛lǜ绿yóu油yóu油de的cǎo草cháng长dé得shífēn十分zhuózhuàng茁壮 ,xiàng像pù铺le了yì一céng层hòu厚hòu厚de的dìtǎn地毯 。 … dàiduì带队de的shēngtài生态xué学bóshì博士fāng方yǔ屿gàosù告诉wǒmen我们 ,zhè这zhǒng种cǎo草jiào叫hù互huā花mǐ米cǎo草 ,yuán原chǎn产yú于běi北měi美 ,jǐ几shí十niánqián年前bèi被yǐnjìn引进wǒ我guó国yánhǎi沿海 ,yònglái用来hù护tān滩 、cù促yū淤 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

HSK 7–9

湖边救护站里的那只灰鹤

Con sếu xám ở trạm cứu hộ bên hồ

10 từ của bài
  • 茁壮zhuózhuàngmạnh khỏe, cường tráng, tươi tốt
  • 压迫yāpòáp bức, đàn áp
  • 便饭biànfànbữa cơm thường, bữa ăn đơn giản
  • 证人zhèngrénnhân chứng, người làm chứng
  • 分成fēnchéngchia phần, chia tỷ lệ, ăn chia
  • 天平tiānpíngcân đĩa, cân phân tích, cái cân
  • 邪恶xié'ètà ác, độc ác, xấu xa
  • 法则fǎzéquy tắc, định luật, pháp tắc
  • 沉浸chénjìnđắm chìm, chìm đắm, say sưa
  • 博大精深bódà-jīngshēnrộng lớn sâu sắc, uyên bác, phong phú thâm thúy