滩涂上的“绿地毯”
“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi
Thảm cỏ xanh mướt trên bãi bồi khiến ai cũng muốn chụp ảnh — vậy vì sao các tình nguyện viên lại đến để cắt bỏ nó?
10 từ của bài
- 茁壮zhuózhuàngmạnh khỏe, cường tráng, tươi tốt
- 压迫yāpòáp bức, đàn áp
- 便饭biànfànbữa cơm thường, bữa ăn đơn giản
- 证人zhèngrénnhân chứng, người làm chứng
- 分成fēnchéngchia phần, chia tỷ lệ, ăn chia
- 天平tiānpíngcân đĩa, cân phân tích, cái cân
- 邪恶xié'ètà ác, độc ác, xấu xa
- 法则fǎzéquy tắc, định luật, pháp tắc
- 沉浸chénjìnđắm chìm, chìm đắm, say sưa
- 博大精深bódà-jīngshēnrộng lớn sâu sắc, uyên bác, phong phú thâm thúy
Bước 1 · Bài đọc
滩涂上的“绿地毯”
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
tuì退cháo潮hòu后 ,ōu鸥gē歌wān湾lù露chū出le了dàpiàn大片tān滩tú涂 。yuǎnyuǎn远远wàng望qù去 ,yì一cóng丛cóng丛lǜ绿yóu油yóu油de的cǎo草cháng长dé得shífēn十分zhuózhuàng茁壮 ,xiàng像pù铺le了yì一céng层hòu厚hòu厚de的dìtǎn地毯 。 … dàiduì带队de的shēngtài生态xué学bóshì博士fāng方yǔ屿gàosù告诉wǒmen我们 ,zhè这zhǒng种cǎo草jiào叫hù互huā花mǐ米cǎo草 ,yuán原chǎn产yú于běi北měi美 ,jǐ几shí十niánqián年前bèi被yǐnjìn引进wǒ我guó国yánhǎi沿海 ,yònglái用来hù护tān滩 、cù促yū淤 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ