学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 664 chữ10 từ thư viện

湖边救护站里的那只灰鹤

Con sếu xám ở trạm cứu hộ bên hồ

Một con sếu xám nằm bẹp cạnh bờ ruộng suốt đêm, không sao bay lên nổi – điều gì đã khiến nó kiệt sức?

10 từ của bài
  • 盆地péndìlưu vực, bồn địa, vùng trũng
  • 连年liánniánnhiều năm liền, liên tiếp nhiều năm
  • 年薪niánxīnlương năm
  • 坟fénmộ, nấm mồ, phần mộ
  • 衰竭shuāijiésuy kiệt, suy sụp chức năng, suy tạng
  • 彻夜chèyèsuốt đêm, thâu đêm, cả đêm
  • 矫正jiǎozhènghiệu chỉnh, nắn chỉnh, điều chỉnh cho đúng
  • 暂且zànqiětạm thời, trước mắt, tạm gác lại
  • 起码qǐmǎít nhất, tối thiểu
  • 衷心zhōngxīnchân thành, tự đáy lòng, thật lòng

Bước 1 · Bài đọc

湖边救护站里的那只灰鹤

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīng青huái槐péndì盆地sì四miàn面huán环shān山 ,zhōngyāng中央shì是yí一piàn片xiá狭cháng长de的húpō湖泊 。měi每nián年shēn深qiū秋 ,chéng成qiān千shàng上wàn万zhī只huī灰hè鹤cóng从běifāng北方fēi飞lái来 ,zài在hú湖biān边de的qiǎn浅tān滩shàng上xiē歇jiǎo脚 、yuè越dōng冬 。 … ránér然而jìn近xiē些nián年 ,péndì盆地lǐ里liánnián连年gānhàn干旱 ,hú湖miàn面míngxiǎn明显suōxiǎo缩小 ,huī灰hè鹤néng能luò落jiǎo脚de的qiǎn浅tān滩yě也yì一nián年bǐ比yì一nián年shào少 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 盆地péndìlưu vực, bồn địa, vùng trũng
  • 连年liánniánnhiều năm liền, liên tiếp nhiều năm
  • 年薪niánxīnlương năm
  • 坟fénmộ, nấm mồ, phần mộ
  • 衰竭shuāijiésuy kiệt, suy sụp chức năng, suy tạng
  • 彻夜chèyèsuốt đêm, thâu đêm, cả đêm
  • 矫正jiǎozhènghiệu chỉnh, nắn chỉnh, điều chỉnh cho đúng
  • 暂且zànqiětạm thời, trước mắt, tạm gác lại
  • 起码qǐmǎít nhất, tối thiểu
  • 衷心zhōngxīnchân thành, tự đáy lòng, thật lòng