湖边救护站里的那只灰鹤
Con sếu xám ở trạm cứu hộ bên hồ
Một con sếu xám nằm bẹp cạnh bờ ruộng suốt đêm, không sao bay lên nổi – điều gì đã khiến nó kiệt sức?
10 từ của bài
- 盆地péndìlưu vực, bồn địa, vùng trũng
- 连年liánniánnhiều năm liền, liên tiếp nhiều năm
- 年薪niánxīnlương năm
- 坟fénmộ, nấm mồ, phần mộ
- 衰竭shuāijiésuy kiệt, suy sụp chức năng, suy tạng
- 彻夜chèyèsuốt đêm, thâu đêm, cả đêm
- 矫正jiǎozhènghiệu chỉnh, nắn chỉnh, điều chỉnh cho đúng
- 暂且zànqiětạm thời, trước mắt, tạm gác lại
- 起码qǐmǎít nhất, tối thiểu
- 衷心zhōngxīnchân thành, tự đáy lòng, thật lòng
Bước 1 · Bài đọc
湖边救护站里的那只灰鹤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīng青huái槐péndì盆地sì四miàn面huán环shān山 ,zhōngyāng中央shì是yí一piàn片xiá狭cháng长de的húpō湖泊 。měi每nián年shēn深qiū秋 ,chéng成qiān千shàng上wàn万zhī只huī灰hè鹤cóng从běifāng北方fēi飞lái来 ,zài在hú湖biān边de的qiǎn浅tān滩shàng上xiē歇jiǎo脚 、yuè越dōng冬 。 … ránér然而jìn近xiē些nián年 ,péndì盆地lǐ里liánnián连年gānhàn干旱 ,hú湖miàn面míngxiǎn明显suōxiǎo缩小 ,huī灰hè鹤néng能luò落jiǎo脚de的qiǎn浅tān滩yě也yì一nián年bǐ比yì一nián年shào少 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ