站上观鸟塔,才数清了雁
Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời
Cầm ống nhòm đếm được ba nghìn con ngỗng trời, cứ ngỡ là chuẩn — vì sao người bảo vệ chim lại lắc đầu?
10 từ của bài
- 大雁dàyànchim nhạn, ngỗng trời
- 遵循zūnxúntuân theo, tuân thủ, làm theo
- 小心翼翼xiǎoxīnyìyìcẩn thận từng li từng tí, hết sức thận trọng, rụt rè
- 全局quánjútoàn cục, tổng thể, đại cục
- 服气fúqìchịu phục, tâm phục khẩu phục
- 更正gēngzhèngđính chính, sửa lại
- 可不是kěbushìđúng vậy, chẳng phải sao, chính thế
- 腹fùbụng, lòng dạ
- 斗dòuđấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
- 款待kuǎndàiđãi khách, tiếp đãi, khoản đãi
Bước 1 · Bài đọc
站上观鸟塔,才数清了雁
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年shēn深qiū秋 ,chéngqiānshàngwàn成千上万zhī只dàyàn大雁cóng从běifāng北方fēi飞dào到wěi苇bái白dàng荡yuè越dōng冬 。wěi苇bái白dàng荡shì是yí一piàn片sìzhōu四周cháng长mǎn满lú芦wěi苇de的qiǎn浅shuǐ水hú湖 ,rù入dōng冬hòu后shuǐ水wèi位xiàjiàng下降 ,lù露chū出de的qiǎn浅tān滩zhènghǎo正好gòng供yàn雁qún群xiē歇jiǎo脚mì觅shí食 。nà那nián年dōngtiān冬天 ,wǒ我dìyī第一cì次bàomíng报名cānjiā参加zhèlǐ这里de的shuǐ水niǎo鸟diàochá调查 ,dài带wǒmen我们de的shì是dāngdì当地hù护niǎo鸟yuán员lǔ鲁shīfu师傅 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ