学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 677 chữ10 từ thư viện

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

Cầm ống nhòm đếm được ba nghìn con ngỗng trời, cứ ngỡ là chuẩn — vì sao người bảo vệ chim lại lắc đầu?

10 từ của bài
  • 大雁dàyànchim nhạn, ngỗng trời
  • 遵循zūnxúntuân theo, tuân thủ, làm theo
  • 小心翼翼xiǎoxīnyìyìcẩn thận từng li từng tí, hết sức thận trọng, rụt rè
  • 全局quánjútoàn cục, tổng thể, đại cục
  • 服气fúqìchịu phục, tâm phục khẩu phục
  • 更正gēngzhèngđính chính, sửa lại
  • 可不是kěbushìđúng vậy, chẳng phải sao, chính thế
  • 腹fùbụng, lòng dạ
  • 斗dòuđấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
  • 款待kuǎndàiđãi khách, tiếp đãi, khoản đãi

Bước 1 · Bài đọc

站上观鸟塔,才数清了雁

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年shēn深qiū秋 ,chéngqiānshàngwàn成千上万zhī只dàyàn大雁cóng从běifāng北方fēi飞dào到wěi苇bái白dàng荡yuè越dōng冬 。wěi苇bái白dàng荡shì是yí一piàn片sìzhōu四周cháng长mǎn满lú芦wěi苇de的qiǎn浅shuǐ水hú湖 ,rù入dōng冬hòu后shuǐ水wèi位xiàjiàng下降 ,lù露chū出de的qiǎn浅tān滩zhènghǎo正好gòng供yàn雁qún群xiē歇jiǎo脚mì觅shí食 。nà那nián年dōngtiān冬天 ,wǒ我dìyī第一cì次bàomíng报名cānjiā参加zhèlǐ这里de的shuǐ水niǎo鸟diàochá调查 ,dài带wǒmen我们de的shì是dāngdì当地hù护niǎo鸟yuán员lǔ鲁shīfu师傅 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

湖边救护站里的那只灰鹤

Con sếu xám ở trạm cứu hộ bên hồ

10 từ của bài
  • 大雁dàyànchim nhạn, ngỗng trời
  • 遵循zūnxúntuân theo, tuân thủ, làm theo
  • 小心翼翼xiǎoxīnyìyìcẩn thận từng li từng tí, hết sức thận trọng, rụt rè
  • 全局quánjútoàn cục, tổng thể, đại cục
  • 服气fúqìchịu phục, tâm phục khẩu phục
  • 更正gēngzhèngđính chính, sửa lại
  • 可不是kěbushìđúng vậy, chẳng phải sao, chính thế
  • 腹fùbụng, lòng dạ
  • 斗dòuđấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
  • 款待kuǎndàiđãi khách, tiếp đãi, khoản đãi