学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 579 chữ10 từ thư viện

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

Ruộng bí ngô của bà bị lợn rừng phá tan hoang, treo áo cũ hay gõ chiêng đều vô ích — dân làng còn cách nào nữa?

10 từ của bài
  • 南瓜nánguābí đỏ, bí ngô
  • 乱七八糟luànqībāzāolộn xộn, bừa bộn, hỗn độn
  • 嗅觉xiùjuékhứu giác, khả năng ngửi, mũi thính
  • 乞求qǐqiúcầu xin, nài xin, van xin
  • 揽lǎnôm lấy, nhận về mình, bao揽
  • 公仆gōngpúcông bộc, đầy tớ nhân dân
  • 防疫fángyìphòng dịch, phòng chống dịch bệnh
  • 无论如何wúlùnrúhédù sao đi nữa, bằng mọi giá, bất kể thế nào
  • 不然bùránnếu không, bằng không, không phải vậy
  • 心意xīnyìtấm lòng, tình cảm, ý tốt

Bước 1 · Bài đọc

替奶奶守住南瓜地

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nǎinai奶奶zài在shí石ào坳cūn村zhǒng种le了yībèizi一辈子nánguā南瓜 ,měi每nián年qiūtiān秋天 ,wǒ我dōuhuì都会huíqu回去bāng帮tā她shōu收guā瓜 。liǎng两nián年qián前de的yí一gè个zǎochén早晨 ,wǒmen我们zǒu走dào到dì地tóu头 ,yǎnqián眼前de的jǐngxiàng景象ràng让rén人lèng愣zhù住le了 :guā瓜dì地bèi被gǒng拱dé得luànqībāzāo乱七八糟 ,bàn半shú熟de的nánguā南瓜bèi被kěn啃dé得zhī只shèng剩kōng空ké壳 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

HSK 7–9

湖边救护站里的那只灰鹤

Con sếu xám ở trạm cứu hộ bên hồ

10 từ của bài
  • 南瓜nánguābí đỏ, bí ngô
  • 乱七八糟luànqībāzāolộn xộn, bừa bộn, hỗn độn
  • 嗅觉xiùjuékhứu giác, khả năng ngửi, mũi thính
  • 乞求qǐqiúcầu xin, nài xin, van xin
  • 揽lǎnôm lấy, nhận về mình, bao揽
  • 公仆gōngpúcông bộc, đầy tớ nhân dân
  • 防疫fángyìphòng dịch, phòng chống dịch bệnh
  • 无论如何wúlùnrúhédù sao đi nữa, bằng mọi giá, bất kể thế nào
  • 不然bùránnếu không, bằng không, không phải vậy
  • 心意xīnyìtấm lòng, tình cảm, ý tốt