替奶奶守住南瓜地
Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà
Ruộng bí ngô của bà bị lợn rừng phá tan hoang, treo áo cũ hay gõ chiêng đều vô ích — dân làng còn cách nào nữa?
10 từ của bài
- 南瓜nánguābí đỏ, bí ngô
- 乱七八糟luànqībāzāolộn xộn, bừa bộn, hỗn độn
- 嗅觉xiùjuékhứu giác, khả năng ngửi, mũi thính
- 乞求qǐqiúcầu xin, nài xin, van xin
- 揽lǎnôm lấy, nhận về mình, bao揽
- 公仆gōngpúcông bộc, đầy tớ nhân dân
- 防疫fángyìphòng dịch, phòng chống dịch bệnh
- 无论如何wúlùnrúhédù sao đi nữa, bằng mọi giá, bất kể thế nào
- 不然bùránnếu không, bằng không, không phải vậy
- 心意xīnyìtấm lòng, tình cảm, ý tốt
Bước 1 · Bài đọc
替奶奶守住南瓜地
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǎinai奶奶zài在shí石ào坳cūn村zhǒng种le了yībèizi一辈子nánguā南瓜 ,měi每nián年qiūtiān秋天 ,wǒ我dōuhuì都会huíqu回去bāng帮tā她shōu收guā瓜 。liǎng两nián年qián前de的yí一gè个zǎochén早晨 ,wǒmen我们zǒu走dào到dì地tóu头 ,yǎnqián眼前de的jǐngxiàng景象ràng让rén人lèng愣zhù住le了 :guā瓜dì地bèi被gǒng拱dé得luànqībāzāo乱七八糟 ,bàn半shú熟de的nánguā南瓜bèi被kěn啃dé得zhī只shèng剩kōng空ké壳 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ