学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Thiên nhiên1 phút · 99 chữ10 từ thư viện

冬天的公园

Công viên vào mùa đông

Tuyết rơi dày phủ trắng công viên — không chỉ trẻ con, còn ai cũng ùa ra chơi?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thiên nhiên và Thời tiết· Nature and Weather

Động vật· Animals

Hành động và Trạng thái· Actions and States

10 từ của bài
  • 外边wàibianbên ngoài
  • 大dàto, lớn
  • 雪xuětuyết
  • 里lǐtrong, bên trong
  • 有些yǒuxiēmột số, có phần
  • 小xiǎonhỏ, bé
  • 狗gǒucon chó
  • 猫māocon mèo
  • 知道zhīdàobiết
  • 太tàiquá
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

冬天的公园

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dōngtiān冬天lái来le了 ,wàibian外边xià下le了hěn很dà大de的xuě雪 。1)dìshang地上dōu都shì是báisè白色de的 。háizi孩子men们zài在xuě雪lǐ里wán玩 ,fēicháng非常kāixīn开心 。

gōngyuán公园lǐ里yǒuxiē有些xiǎo小gǒu狗hé和xiǎo小māo猫 。tāmen它们zhīdào知道xià下xuě雪le了 ,suǒyǐ所以dōu都pǎo跑chūlái出来wán玩 。2)yǒu有yì一tiáo条xiǎo小gǒu狗tèbié特别kěài可爱 。

wǒ我xǐhuan喜欢dōngtiān冬天 ,yīnwèi因为xuě雪tài太piàoliang漂亮le了 。3)wǒ我yě也hěn很xǐhuan喜欢gōngyuán公园lǐ里de的xiǎo小gǒu狗hé和xiǎo小māo猫 。wǒ我chángcháng常常kàn看tāmen它们zài在xuě雪dì地lǐ里pǎo跑lái来pǎo跑qù去 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 太 + 形容词 + 了Quá… / … quá

    太…了 dùng để cảm thán, nhấn mạnh mức độ rất cao. 雪太漂亮了 = tuyết đẹp quá!

    Học kỹ chủ điểm này
  • 都 + 动词都: đều, tất cả

    都 đứng trước động từ, chỉ tất cả những người/vật vừa nhắc đến. Ở đây cả chó con lẫn mèo con đều chạy ra chơi.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.冬天来了,外边下了很大的雪。

  2. 2.地上都是绿色的。

  3. 3.孩子们在雪里玩,非常开心。

  4. 4.公园里的小狗和小猫都不出来玩。

  5. 5.我喜欢冬天,因为雪太漂亮了。

  6. 6.Ý chính这篇文章说什么?

  7. 7.Thứ tự小狗和小猫知道下雪了,它们做什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

冬天来了,外边下了很大的雪。孩子们在雪里玩,非常开心。

公园里有些小狗和小猫。它们知道下雪了,所以都跑出来玩。

我喜欢冬天,因为雪太漂亮了。我常常看它们在雪地里跑来跑去。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.冬天的时候,地上常常有。
  2. 2.这条非常可爱,喜欢在雪里跑。
  3. 3.公园里小狗在雪里玩。
  4. 4.天气冷,大家都穿很多衣服。
  5. 5.一只小猫在雪玩。
  6. 6.这只猫很,才一个月。
  7. 7.你吗?今天下雪了!
  8. 8.天气太冷了,我们别去玩了。
  9. 9.这个公园很,我们走了一个小时。
  10. 10.我家有一只狗和一只。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢冬天吗?为什么?

Bạn có thích mùa đông không? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 外边wàibianbên ngoài
  • 大dàto, lớn
  • 雪xuětuyết
  • 里lǐtrong, bên trong
  • 有些yǒuxiēmột số, có phần
  • 小xiǎonhỏ, bé
  • 狗gǒucon chó
  • 猫māocon mèo
  • 知道zhīdàobiết
  • 太tàiquá
Hiểu bài · xem trước1 / 7

冬天来了,外边下了很大的雪。

Mùa đông đã đến, bên ngoài có tuyết rơi rất nhiều.

AĐúng
BSai