妹妹在哪儿?
Em gái ở đâu?
Bảy giờ sáng gọi em gái dậy ăn sáng mà chẳng nghe tiếng trả lời — cô bé đã đi đâu mất rồi?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Các từ khác· Other words
10 từ của bài
- 妹妹mèimeiem gái
- 早饭zǎofànbữa sáng
- 哪儿nǎrở đâu
- 分fēnphút, phân
- 听见tīngjiànnghe thấy
- 正在zhèngzàiđang
- 说shuōnói
- 小时xiǎoshítiếng đồng hồ
- 回huívề, trở về
- 到dàođến
Bước 2 · Bài đọc
妹妹在哪儿?
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xīngqī星期liù六zǎoshang早上qī七diǎn点 ,wǒ我jiào叫mèimei妹妹chī吃zǎofàn早饭 。1)kěshì可是tā她méiyǒu没有shuō说huà话 。wǒ我xiǎng想 :“tā她zài在nǎr哪儿ne呢 ?”
qī七diǎn点èr二shí十fēn分 ,wǒ我tīngjiàn听见wàimiàn外面yǒurén有人zài在chànggē唱歌 。2)wǒ我chūqù出去yí一kàn看 ,shì是mèimei妹妹 !tā她zhèngzài正在hé和xiǎo小gǒu狗yīqǐ一起wán玩 。
3)wǒ我wèn问tā她 :“nǐ你shénme什么shíhou时候chūlái出来de的 ?”mèimei妹妹shuō说 :“wǒ我liù六diǎn点jiù就chūlái出来le了 ,zài在zhèr这儿wán玩le了yí一gè个duō多xiǎoshí小时 。”wǒmen我们huí回dào到jiālǐ家里 ,yīqǐ一起chī吃le了zǎofàn早饭 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- (是)……的……的: nhấn mạnh thời gian của việc đã xảy ra
Cấu trúc (是)……的 dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh thời gian, nơi chốn của việc đã xảy ra; 是 có thể bỏ. 你什么时候出来的? = Em ra đây từ lúc nào?
Học kỹ chủ điểm này - 正在 + 动词正在: đang (làm gì)
正在 + động từ cho biết hành động đang diễn ra ngay lúc đó. Khi "tôi" ra, em gái đang chơi với chú chó.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.妹妹在外面玩了一个多小时。
2.我七点叫妹妹吃早饭。
3.七点半,我听见外面有人唱歌。
4.妹妹在外面看书。
5.我们没有吃早饭。
6.Ý chính这里说的是什么?
7.Thứ tự“我”听见外面有人唱歌,然后做了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
星期六早上七点,我叫妹妹吃早饭。我想:“她在哪儿呢?”
七点二十分,我听见外面有人在唱歌。她正在和小狗一起玩。
妹妹说:“我六点就出来了,在这儿玩了一个多小时。”我们回到家里,一起吃了早饭。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我的今年五岁,她很喜欢小猫。
- 2.我每天七点吃,八点去学校。
- 3.你的书在?
- 4.妈妈现在做饭,你等一下。
- 5.你了吗?外面有人叫你。
- 6.我每天看一个的书。
- 7.现在是八点十。
- 8.下课了,我们家吧。
- 9.妹妹她想吃苹果。
- 10.从家学校要十分钟。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你家里有几个人?你和谁一起吃早饭?
Nhà bạn có mấy người? Bạn ăn sáng cùng ai?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi