学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Du lịch & văn hoá1 phút · 89 chữ10 từ thư viện

去中国旅行

Đi du lịch Trung Quốc

Ba người bạn sắp lên đường đi Bắc Kinh, và một người trong số họ có bố mẹ sống ở đó – chuyến đi sẽ có gì đặc biệt?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Đại từ và số từ· Pronouns and numbers

Động từ và các từ khác· Verbs and other words

10 từ của bài
  • 朋友péngyoubạn bè
  • 名字míngzitên
  • 叫jiàotên là, gọi là
  • 同学tóngxuébạn học
  • 三sānba, số ba
  • 后hòusau, phía sau
  • 雨yǔmưa
  • 他们tāmenhọ, bọn họ
  • 请qǐngxin, mời
  • 爸爸bàbadad
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

去中国旅行

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我hé和wǒ我de的liǎng两gè个péngyou朋友qù去zhōngguó中国lǚxíng旅行 。1)wǒ我de的yí一gè个péngyou朋友shì是zhōngguó中国rén人 。tā他de的míngzi名字jiào叫xiǎo小míng明 ,shì是wǒ我de的tóngxué同学 。

wǒmen我们sān三gèrén个人hòu后tiān天qù去běijīng北京 。nàli那里de的tiānqì天气yǒushíhou有时候xià下yǔ雨 ,yǒushíhou有时候bú不xià下 。

2)xiǎo小míng明de的bàba爸爸hé和māma妈妈zhù住zài在běijīng北京 。tāmen他们qǐng请wǒmen我们chī吃wǎnfàn晚饭 ,xiǎo小míng明de的bàba爸爸zuò做le了hěn很duō多cài菜 。3)wǒmen我们hěn很gāoxìng高兴 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 数词 + 量词 + 名词Số từ + lượng từ + danh từ

    Khi đếm, giữa số và danh từ phải có lượng từ, thường là 个. 两个朋友 = hai người bạn. Chú ý dùng 两, không dùng 二, trước lượng từ.

    Học kỹ chủ điểm này
  • A 是 BCâu chữ 是: A là B

    是 nối hai danh từ để nói ai/cái gì là gì. 我的一个朋友是中国人 = Một người bạn của tôi là người Trung Quốc.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我和两个朋友一起去中国旅行。

  2. 2.小明是我的老师。

  3. 3.我们后天去北京。

  4. 4.北京的天气总是下雨。

  5. 5.小明的爸爸和妈妈请我们吃晚饭。

  6. 6.Ý chính这里主要说什么?

  7. 7.Nghĩa trong ngữ cảnh“有时候下雨,有时候不下”是什么意思?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我和我的两个朋友去中国旅行。他的名字叫小明,是我的同学。

他们请我们吃晚饭,小明的爸爸做了很多菜。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我的今年六十岁,他是我妈妈的先生。
  2. 2.你的是什么?
  3. 3.今天我你吃饭,我给钱。
  4. 4.我们个人一起去公园。
  5. 5.外面在下。
  6. 6.她小丽。
  7. 7.天我们去看电影。
  8. 8.我们在一个学校学习,他是我的,也是我的好朋友。
  9. 9.我想在中国交很多。
  10. 10.大明和小丽是我的同学,都住在北京。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你想和谁一起去旅行?

Bạn muốn đi du lịch cùng ai?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 朋友péngyoubạn bè
  • 名字míngzitên
  • 叫jiàotên là, gọi là
  • 同学tóngxuébạn học
  • 三sānba, số ba
  • 后hòusau, phía sau
  • 雨yǔmưa
  • 他们tāmenhọ, bọn họ
  • 请qǐngxin, mời
  • 爸爸bàbadad
Hiểu bài · xem trước1 / 7

我和两个朋友一起去中国旅行。

Tôi và hai người bạn cùng đi du lịch Trung Quốc.

AĐúng
BSai