家前面的小饭店
Quán ăn nhỏ trước nhà
Hôm nay mẹ không muốn nấu cơm, hai mẹ con ra quán nhỏ trước nhà — liệu quán còn bàn trống không?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Đồ vật và nơi chốn· Things and places
Cụm từ lịch sự· Polite phrases
Từ khác· Other words
10 từ của bài
- 店diàncửa hàng, quán
- 有的yǒudecó cái, có người (một số)
- 做饭zuò fànnấu cơm
- 请问qǐngwènxin hỏi
- 这儿zhèrở đây
- 桌子zhuōzibàn
- 没关系méi guānxikhông sao
- 电话diànhuàtelephone, phone call
- 五wǔnăm, số năm
- 哪个nǎgecái nào
Bước 2 · Bài đọc
家前面的小饭店
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家qiánmiàn前面yǒu有yí一gè个xiǎo小fàn饭diàn店 。1)zhège这个diàn店de的cài菜hěn很hǎochī好吃 ,yě也bú不guì贵 。yǒude有的rén人zài在diàn店lǐ里chī吃 ,yǒude有的rén人mǎi买huíjiā回家chī吃 。
māma妈妈jīntiān今天bù不xiǎng想zuòfàn做饭 ,wǒmen我们qù去le了nàge那个diàn店 。wǒ我wèn问 :“qǐngwèn请问 ,zhèr这儿yǒu有zhuōzi桌子ma吗 ?”2)diàn店lǐ里de的rén人shuō说 :“duìbuqǐ对不起 ,qǐng请děng等wǔ五fēnzhōng分钟 。”māma妈妈shuō说 :“méiguānxi没关系 ,wǒmen我们děng等wǔ五fēnzhōng分钟 。”
3)māma妈妈wèn问wǒ我 :“nǐ你xiǎng想chī吃nǎge哪个cài菜 ?”wǒ我shuō说 :“wǒ我xiǎng想chī吃jīdàn鸡蛋 ,nǐ你xiǎng想chī吃nǎge哪个 ?”zhèshí这时 ,bàba爸爸dǎ打diànhuà电话lái来 ,shuō说tā他yě也xiǎng想lái来 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 有的……,有的……有的……有的……: có người… có người…
Dùng 有的 hai lần để chia một nhóm thành các phần làm việc khác nhau. Ở đây: có người ăn tại quán, có người mua về nhà.
- 请 + 动词请 + động từ: mời / xin vui lòng
请 đứng trước động từ để nói lịch sự. 请等五分钟 = Xin vui lòng chờ năm phút.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.“我”和妈妈去小饭店吃饭。
2.这个店的菜不好吃。
3.妈妈今天想在家做饭。
4.店里的人说要等五分钟。
5.爸爸也想来饭店。
6.Ý chính这里说的是什么?
7.Thứ tự妈妈问“我”想吃哪个菜,这时谁打电话来了?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我家前面有一个小饭店。有的人在店里吃,有的人买回家吃。
妈妈今天不想做饭,我们去了那个店。我问:“请问,这儿有桌子吗?”妈妈说:“没关系,我们等五分钟。”
我说:“我想吃鸡蛋,你想吃哪个?”这时,爸爸打电话来,说他也想来。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.A:“对不起!”B:“。”
- 2.我妈妈每天在家,她做的菜很好吃。
- 3.我的书在上。
- 4.,火车站在哪儿?
- 5.这些苹果,很大,有的很小。
- 6.我给妈妈打了一个。
- 7.你来,我们一起看书吧。
- 8.这两个杯子,你喜欢?
- 9.这家小的菜很好吃。
- 10.我们家有个人。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你家谁做饭?你喜欢去饭店吃饭吗?
Ở nhà bạn ai nấu cơm? Bạn có thích đi ăn ở nhà hàng không?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi