买东西
Đi mua sắm
Ghé cửa hàng gần nhà mua táo và nước, nhưng lại không biết phải trả tiền ở đâu – bạn sẽ hỏi thế nào?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Địa điểm· Places
Đồ vật· Objects/Things
Hành động/Mô tả· Actions/Descriptions
10 từ của bài
- 去qùđi
- 商店shāngdiàncửa hàng
- 东西dōngxiđồ, vật
- 多duōnhiều
- 苹果píngguǒtáo
- 和hévà
- 贵guìđắt, quý
- 钱qiántiền
- 这边zhèbiānbên này, phía này
- 块kuàimiếng, cục; đồng (tiền, khẩu ngữ)
Bước 2 · Bài đọc
买东西
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīntiān今天wǒ我qù去shāngdiàn商店mǎi买dōngxi东西 。1)shāngdiàn商店lí离wǒ我jiā家bù不yuǎn远 。shāngdiàn商店lǐ里yǒu有hěn很duō多hǎochī好吃de的 ,bǐrú比如píngguǒ苹果hé和miànbāo面包 。
wǒ我mǎi买le了sān三gè个píngguǒ苹果hé和yì一píng瓶shuǐ水 。píngguǒ苹果hěn很dà大 ,shuǐ水yě也bú不guì贵 ,liǎng两kuài块qián钱yì一píng瓶 。2)zhèxiē这些dōngxi东西shì是shí十kuài块qián钱 。
wǒ我wèn问 :“qǐngwèn请问 ,zài在nǎr哪儿gěi给qián钱 ?”yí一gèrén个人shuō说 :“zài在zhèbiān这边 。”3)wǒ我gěi给le了qián钱 ,jiù就huíjiā回家le了 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 数词 + 量词 + 名词Số từ + lượng từ + danh từ
Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng: 三个苹果 (ba quả táo), 一瓶水 (một chai nước). Số đứng trước, lượng từ ở giữa, danh từ ở sau.
Học kỹ chủ điểm này - 数词 + 块(钱)Nói giá tiền với 块
Khi nói chuyện, người Trung Quốc dùng 块 để chỉ đồng nhân dân tệ. 两块钱一瓶 = hai đồng một chai.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.今天“我”去商店买东西。
2.商店离“我”家很远。
3.“我”买了五个苹果。
4.水很贵。
5.给钱的地方在这边。
6.Ý chính这里主要说什么?
7.Thứ tự我给了钱以后,做了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
今天我去商店买东西。商店里有很多好吃的,比如苹果和面包。
我买了三个苹果和一瓶水。苹果很大,水也不贵,两块钱一瓶。
我问:“请问,在哪儿给钱?”一个人说:“在这边。”
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我在一家买了很多水果。
- 2.我在商店买了很多,有衣服,也有水果。
- 3.是我最喜欢的水果,可是这里的很贵。
- 4.这个少钱?
- 5.我花了五钱。
- 6.我和妈妈一起商店。
- 7.茶水我都喜欢喝。
- 8.这个东西不。
- 9.我没有了,不能买东西。
- 10.商店在,不在那边。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你通常在哪里买东西?
Bạn thường mua sắm ở đâu?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi