我们的快乐家庭
Gia đình hạnh phúc của chúng tôi
Cả nhà quây quần gói sủi cảo, còn có cậu em trai ghé chơi – vì sao đây lại là ngày vui nhất của gia đình?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thành viên gia đình· Family members
Cấp học· School levels
Cảm xúc· Feelings
Từ khác· Other words
10 từ của bài
- 今天jīntiānhôm nay
- 饺子jiǎozisủi cảo
- 儿子érzicon trai
- 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
- 女儿nǚ'ércon gái
- 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
- 弟弟dìdiem trai
- 喜欢xǐhuanthích
- 高兴gāoxìngvui vẻ
- 爱àiyêu, thích
Bước 2 · Bài đọc
我们的快乐家庭
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīntiān今天wǒ我hé和jiārén家人yīqǐ一起chī吃jiǎozi饺子 。1)wǒmen我们jiā家yǒu有sì四kǒu口rén人 :wǒ我 、wǒ我xiānsheng先生 、érzi儿子hé和nǚ'ér女儿 。wǒ我de的érzi儿子shì是xiǎoxuéshēng小学生 ,nǚ'ér女儿shì是zhōngxuéshēng中学生 。
wǒ我dìdi弟弟jīntiān今天yě也lái来le了 ,tā他hěn很xǐhuan喜欢chī吃jiǎozi饺子 ,wǒ我yě也hěn很xǐhuan喜欢 。wǒmen我们yīqǐ一起bāo包jiǎozi饺子 ,fēicháng非常gāoxìng高兴 。
2)jiǎozi饺子hěn很hǎochī好吃 ,bāo包jiǎozi饺子yě也hěn很yǒuyìsi有意思 。wǒmen我们dōu都ài爱chī吃jiǎozi饺子 ,yě也ài爱yīqǐ一起bāo包jiǎozi饺子 。3)zhè这shì是wǒmen我们jiā家zuì最kāixīn开心de的yì一tiān天 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 有 (có)Câu chữ 有: có
Dùng 有 để nói có ai/cái gì. 我们家有四口人 = Nhà chúng tôi có bốn người. Phủ định là 没有, không phải 不有.
Học kỹ chủ điểm này - 都 + 动词都: đều, tất cả
都 đứng sau chủ ngữ số nhiều và trước động từ, nghĩa là "đều". 我们都爱吃饺子 = Chúng tôi đều thích ăn sủi cảo.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.今天我和家人一起吃面条。
2.我们家有四口人。
3.我的儿子是中学生,女儿是小学生。
4.我们一起包饺子,非常高兴。
5.这是我们家最开心的一天。
6.Ý chính这里主要说什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh“四口人”是什么意思?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
今天我和家人一起吃饺子。我的儿子是小学生,女儿是中学生。
我们都爱吃饺子,也爱一起包饺子。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我的是医生,他比我小三岁。
- 2.她是一名,今年十四岁。
- 3.我们一起吃。
- 4.我去公园玩。
- 5.我们是一个有的家,大家都很快乐。
- 6.我的水果是苹果,你呢?
- 7.我们都很。
- 8.我的今年八岁,他叫我爸爸。
- 9.我女儿七岁,是一个。
- 10.我的今年五岁,她很爱吃饺子。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢和家人一起做什么?
Bạn thích làm gì cùng gia đình?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi