我的周末爱好
Sở thích cuối tuần của tôi
Chủ nhật nào cũng cùng gia đình ra rạp, lúc cười lúc khóc theo bộ phim – bạn có sở thích cuối tuần như vậy không?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
giải trí· entertainment
thời gian/người· time/people
miêu tả· descriptive
10 từ của bài
- 看kànxem
- 电影diànyǐngphim, điện ảnh
- 家人jiārénngười nhà, gia đình
- 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
- 去年qùniánnăm ngoái
- 非常fēichángrất, cực kỳ
- 好玩儿hǎowánrvui, thú vị
- 星期天xīngqītiānchủ nhật
- 时候shíhoulúc, thời gian
- 一些yìxiēmột số, một ít
Bước 2 · Bài đọc
我的周末爱好
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我xǐhuan喜欢kàn看diànyǐng电影 。1)xīngqītiān星期天shì是wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的yì一tiān天 。wǒ我chángcháng常常zài在xīngqītiān星期天hé和jiārén家人yīqǐ一起qù去diànyǐngyuàn电影院 。
qùnián去年 ,wǒmen我们kàn看le了fēicháng非常duō多hǎowánr好玩儿de的diànyǐng电影 。yǒu有shíhou时候diànyǐng电影ràng让wǒmen我们xiào笑 ,yǒu有shíhou时候diànyǐng电影ràng让wǒmen我们kū哭 。
2)xīngqītiān星期天de的shíhou时候 ,diànyǐngyuàn电影院lǐ里de的rén人hěn很duō多 。kàn看diànyǐng电影yǐqián以前 ,wǒmen我们huì会mǎi买yìxiē一些hǎochī好吃de的dōngxī东西 。3)kàn看diànyǐng电影de的shíhou时候 ,wǒmen我们yībiān一边kàn看yībiān一边chī吃 ,fēicháng非常gāoxìng高兴 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 一边……一边……Vừa… vừa…
Đặt 一边 trước mỗi động từ để nói hai hành động diễn ra cùng lúc. 一边看一边吃 = vừa xem vừa ăn.
- 和 + 人 + 一起 + 动词Cùng ai làm gì: 和…一起
和 + người + 一起 + động từ = cùng ai làm gì. Cụm này đứng trước động từ: 和家人一起去电影院 = cùng gia đình đi rạp.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.我喜欢看电影。
2.我最喜欢的一天是星期一。
3.我们常常和家人一起去电影院。
4.去年我们看的电影都不好看。
5.看电影以前,我们不买东西。
6.Ý chính这里主要说什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh“一边看一边吃”是什么意思?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我喜欢看电影。我常常在星期天和家人一起去电影院。
看电影以前,我们会买一些好吃的东西。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我喜欢在家里看书。
- 2.是看电影的好地方。
- 3.这个电影吗?
- 4.我们去了北京,今年想去上海。
- 5.我和一起去看电影。
- 6.你喜欢什么电影?
- 7.我们买水果。
- 8.这个我们去海边玩儿。
- 9.你什么去电影院?
- 10.你想看哪个?
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢看什么电影?
Bạn thích xem loại phim nào?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi