学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Học tập1 phút · 86 chữ10 từ thư viện

我的小学生活

Cuộc sống tiểu học của tôi

Một bạn nhỏ kể về trường tiểu học giữa trung tâm thành phố — vì sao các bạn hay nói "Cảm ơn cô!"?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Trường học và giáo dục· School and education

Thời gian và địa điểm· Time and place

Tương tác· Interaction

10 từ của bài
  • 上学shàngxuéđi học
  • 学xuéhọc
  • 老师lǎoshīgiáo viên
  • 中文Zhōngwéntiếng Trung
  • 明年míngniánnăm sau
  • 小学xiǎoxuétrường tiểu học
  • 那儿nàrở đó
  • 好吃hǎochīngon
  • 谢谢xièxiecảm ơn
  • 您nínbạn (dùng lịch sự)
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的小学生活

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我měi每tiān天qī七diǎn点shàngxué上学 。1)wǒ我de的xiǎoxué小学zài在shì市zhōngxīn中心 。wǒmen我们de的lǎoshī老师hěn很yǒuhǎo友好 ,tā她jiào教wǒmen我们Zhōngwén中文hé和shù数xué学 ,wǒmen我们chángcháng常常duì对tā她shuō说 :“xièxie谢谢nín您 !”

míngnián明年 ,wǒ我mèimei妹妹yě也yào要lái来zhèr这儿shàng上xiǎoxué小学 。tā她xiǎng想xué学Zhōngwén中文 ,yīnwèi因为Zhōngwén中文hěn很hǎo好wán玩 。

2)zhōngwǔ中午 ,wǒ我hé和tóng同xué学men们zài在xué学xiào校chī吃wǔfàn午饭 。nàr那儿de的fàn饭cài菜dōu都hěn很hǎochī好吃 。3)chī吃wán完fàn饭 ,wǒmen我们dōu都duì对zuòfàn做饭de的āyí阿姨shuō说 :“xièxie谢谢nín您 !”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 在 + 地点 + 动词在 + nơi chốn + động từ

    在 + nơi chốn đứng trước động từ để nói làm việc gì ở đâu. 在学校吃午饭 = ăn trưa ở trường.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 这儿 / 那儿这儿 (ở đây) / 那儿 (ở đó)

    这儿 chỉ nơi gần người nói, 那儿 chỉ nơi xa hơn hoặc vừa nhắc tới. 那儿的饭菜 = đồ ăn ở đó (ở trường).

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我每天七点上学。

  2. 2.我的小学在市中心。

  3. 3.我们的老师教我们英文和数学。

  4. 4.我妹妹明年要来这儿上小学。

  5. 5.中午,我一个人吃午饭。

  6. 6.Ý chính这篇文章说什么?

  7. 7.Thứ tự吃完午饭,我们做什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我每天七点上学。我们的老师很友好,她教我们中文和数学,我们常常对她说:“谢谢您!”

那儿的饭菜都很好吃。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.她教我们和数学。
  2. 2.我的妹妹想中文。
  3. 3.的饭菜都很好吃。
  4. 4.,我妹妹也要来这儿。
  5. 5.您,老师!
  6. 6.我们的很友好。
  7. 7.妈妈做的饭很。
  8. 8.我每天七点,下午四点回家。
  9. 9.我妹妹六岁了,明年上。
  10. 10.老师,好!我是新来的学生。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢你的小学生活吗?为什么?

Bạn có thích cuộc sống tiểu học của mình không? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 上学shàngxuéđi học
  • 学xuéhọc
  • 老师lǎoshīgiáo viên
  • 中文Zhōngwéntiếng Trung
  • 明年míngniánnăm sau
  • 小学xiǎoxuétrường tiểu học
  • 那儿nàrở đó
  • 好吃hǎochīngon
  • 谢谢xièxiecảm ơn
  • 您nínbạn (dùng lịch sự)
Hiểu bài · xem trước1 / 7

我每天七点上学。

Tôi đến trường lúc bảy giờ mỗi ngày.

AĐúng
BSai