学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Con người & gia đình1 phút · 98 chữ10 từ thư viện

我的家人

Gia đình của tôi

Một bác sĩ bận rộn ở Bắc Kinh kể về chồng, con gái và buổi đi công viên hôm nay — cô bé muốn mặc gì nhỉ?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Người· People

Đồ vật và nơi chốn· Things and places

Hành động· Actions

Miêu tả và chỉ định· Describing and pointing

10 từ của bài
  • 先生xiānshengông, ngài, thầy
  • 孩子háizitrẻ con
  • 书shūsách
  • 房间fángjiānphòng
  • 要yàomuốn, cần
  • 妈妈māmamẹ
  • 穿chuānmặc
  • 漂亮piàoliangđẹp, xinh đẹp
  • 衣服yīfuquần áo
  • 这些zhèxiēnhững cái này
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的家人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家yǒu有sān三kǒu口rén人 :wǒ我 、wǒ我xiānsheng先生hé和wǒmen我们de的háizi孩子 。1)wǒmen我们zhù住zài在běijīng北京 。wǒ我shì是yīshēng医生 ,gōngzuò工作hěn很máng忙 。

wǒ我de的xiānsheng先生zài在xuéxiào学校gōngzuò工作 ,tā他shì是lǎoshī老师 。wǒmen我们de的háizi孩子hěn很kěài可爱 ,tā她xǐhuan喜欢kàn看shū书 。tā她de的fángjiān房间lǐ里yǒu有hěn很duō多shū书 。

jīntiān今天 ,wǒmen我们yào要qù去gōngyuán公园 。nǚér女儿shuō说 :“māma妈妈 ,wǒ我yào要chuān穿piàoliang漂亮de的yīfu衣服 !”2)shàng上gè个xīngqī星期 ,wǒ我gěi给tā她mǎi买le了liǎng两jiàn件xīn新yīfu衣服 。tā她shuō说 :“zhèxiē这些yīfu衣服wǒ我dōu都xǐhuan喜欢 !”3)tā她chuān穿le了yí一jiàn件xīn新yīfu衣服 ,wǒmen我们jiù就qù去gōngyuán公园le了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 数词 + 量词 + 名词Số từ + lượng từ + danh từ

    Khi đếm người hay vật, tiếng Trung đặt lượng từ giữa số và danh từ. Ở đây 两件新衣服 là "hai bộ quần áo mới"; 件 là lượng từ cho quần áo. 三口人 dùng 口 để đếm người trong nhà.

    Học kỹ chủ điểm này
  • ……都……Phó từ 都: đều

    都 đứng trước động từ, nghĩa là "đều, tất cả". Nó chỉ những thứ được nói đến ở phía trước. Ở đây 这些衣服我都喜欢 nghĩa là con thích tất cả những bộ quần áo này.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这个家有三口人。

  2. 2.“我”是老师。

  3. 3.孩子喜欢看书。

  4. 4.女儿不喜欢新衣服。

  5. 5.他们今天要去公园。

  6. 6.Ý chính这个文章主要说什么?

  7. 7.Thứ tự女儿穿了新衣服以后,他们做什么了?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我家有三口人:我、我先生和我们的孩子。我是医生,工作很忙。

今天,我们要去公园。女儿说:“妈妈,我要穿漂亮的衣服!”她说:“这些衣服我都喜欢!”

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我爸爸叫王大明,我叫李小月。
  2. 2.这位姓王,他是我爸爸的朋友。
  3. 3.我们有两个,一个儿子,一个女儿。
  4. 4.房间里有很多,我每天都读。
  5. 5.她的很大,里面有一张桌子。
  6. 6.她着一件新衣服。
  7. 7.这件衣服很。
  8. 8.我们去公园。
  9. 9.天冷了,多穿一点儿。
  10. 10.苹果是妈妈买的。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你的家人有谁?

Gia đình bạn có những ai?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 先生xiānshengông, ngài, thầy
  • 孩子háizitrẻ con
  • 书shūsách
  • 房间fángjiānphòng
  • 要yàomuốn, cần
  • 妈妈māmamẹ
  • 穿chuānmặc
  • 漂亮piàoliangđẹp, xinh đẹp
  • 衣服yīfuquần áo
  • 这些zhèxiēnhững cái này
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这个家有三口人。

Gia đình này có ba người.

AĐúng
BSai