我的家人
Gia đình của tôi
Một bác sĩ bận rộn ở Bắc Kinh kể về chồng, con gái và buổi đi công viên hôm nay — cô bé muốn mặc gì nhỉ?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Người· People
Đồ vật và nơi chốn· Things and places
Hành động· Actions
Miêu tả và chỉ định· Describing and pointing
10 từ của bài
- 先生xiānshengông, ngài, thầy
- 孩子háizitrẻ con
- 书shūsách
- 房间fángjiānphòng
- 要yàomuốn, cần
- 妈妈māmamẹ
- 穿chuānmặc
- 漂亮piàoliangđẹp, xinh đẹp
- 衣服yīfuquần áo
- 这些zhèxiēnhững cái này
Bước 2 · Bài đọc
我的家人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家yǒu有sān三kǒu口rén人 :wǒ我 、wǒ我xiānsheng先生hé和wǒmen我们de的háizi孩子 。1)wǒmen我们zhù住zài在běijīng北京 。wǒ我shì是yīshēng医生 ,gōngzuò工作hěn很máng忙 。
wǒ我de的xiānsheng先生zài在xuéxiào学校gōngzuò工作 ,tā他shì是lǎoshī老师 。wǒmen我们de的háizi孩子hěn很kěài可爱 ,tā她xǐhuan喜欢kàn看shū书 。tā她de的fángjiān房间lǐ里yǒu有hěn很duō多shū书 。
jīntiān今天 ,wǒmen我们yào要qù去gōngyuán公园 。nǚér女儿shuō说 :“māma妈妈 ,wǒ我yào要chuān穿piàoliang漂亮de的yīfu衣服 !”2)shàng上gè个xīngqī星期 ,wǒ我gěi给tā她mǎi买le了liǎng两jiàn件xīn新yīfu衣服 。tā她shuō说 :“zhèxiē这些yīfu衣服wǒ我dōu都xǐhuan喜欢 !”3)tā她chuān穿le了yí一jiàn件xīn新yīfu衣服 ,wǒmen我们jiù就qù去gōngyuán公园le了 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 数词 + 量词 + 名词Số từ + lượng từ + danh từ
Khi đếm người hay vật, tiếng Trung đặt lượng từ giữa số và danh từ. Ở đây 两件新衣服 là "hai bộ quần áo mới"; 件 là lượng từ cho quần áo. 三口人 dùng 口 để đếm người trong nhà.
Học kỹ chủ điểm này - ……都……Phó từ 都: đều
都 đứng trước động từ, nghĩa là "đều, tất cả". Nó chỉ những thứ được nói đến ở phía trước. Ở đây 这些衣服我都喜欢 nghĩa là con thích tất cả những bộ quần áo này.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这个家有三口人。
2.“我”是老师。
3.孩子喜欢看书。
4.女儿不喜欢新衣服。
5.他们今天要去公园。
6.Ý chính这个文章主要说什么?
7.Thứ tự女儿穿了新衣服以后,他们做什么了?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我家有三口人:我、我先生和我们的孩子。我是医生,工作很忙。
今天,我们要去公园。女儿说:“妈妈,我要穿漂亮的衣服!”她说:“这些衣服我都喜欢!”
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我爸爸叫王大明,我叫李小月。
- 2.这位姓王,他是我爸爸的朋友。
- 3.我们有两个,一个儿子,一个女儿。
- 4.房间里有很多,我每天都读。
- 5.她的很大,里面有一张桌子。
- 6.她着一件新衣服。
- 7.这件衣服很。
- 8.我们去公园。
- 9.天冷了,多穿一点儿。
- 10.苹果是妈妈买的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你的家人有谁?
Gia đình bạn có những ai?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi