学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Du lịch & văn hoá1 phút · 118 chữ10 từ thư viện

我和女儿去北京

Tôi và con gái đi Bắc Kinh

Lần đầu tiên cô con gái được đi máy bay, lại đến Bắc Kinh đúng hôm âm năm độ — chuyến đi sẽ thế nào?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Người, đồ vật và con số· People, things and numbers

Động từ· Verbs

Trợ từ· Particles

10 từ của bài
  • 我wǒtôi
  • 是shìlà
  • 女nǚnữ, nữ giới
  • 飞机fēijīmáy bay
  • 零língkhông, số không
  • 下xiàdưới
  • 见jiàngặp, thấy
  • 吗makhông? (trợ từ nghi vấn)
  • 元yuányuan
  • 吧bađi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我和女儿去北京

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是wáng王xiǎo小yuè月 ,wǒ我yǒu有yí一gè个nǚ女ér儿 。shànggèyuè上个月 ,wǒ我men们zuò坐fēijī飞机qù去běijīng北京 。1)zhè这shì是tā她dìyī第一cì次zuò坐fēijī飞机 。wǒ我nǚ女ér儿hěn很gāoxìng高兴 ,tā她shuō说 :“wǒ我zài在tiānshàng天上 !”

2)xià下fēijī飞机de的shíhou时候 ,wǒ我men们juéde觉得hěn很lěng冷 。nà那tiān天běijīng北京líng零xià下wǔ五dù度 。wǒ我men们qù去jiàn见wǒ我de的lǎopéngyou老朋友lǐ李xiānsheng先生 ,tā他shuō说 :“lái来wǒ我jiā家zuò坐zuò坐ba吧 。”tā他wèn问wǒ我nǚ女ér儿 :“běijīng北京lěng冷ma吗 ?”

wǒ我men们zài在běijīng北京zhù住le了sān三tiān天 ,chī吃le了hěn很duō多hǎochī好吃de的cài菜 。yí一gè个cài菜sān三shí十yuán元 ,bú不guì贵 。3)míngnián明年wǒ我men们zài再qù去běijīng北京ba吧 !

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 在 + 地点 + 动词在 + nơi chốn + động từ: làm gì ở đâu

    "在" đặt trước nơi chốn, rồi mới đến động từ: "在北京住" là "ở tại Bắc Kinh". Khác tiếng Việt, nơi chốn đứng trước động từ.

    Học kỹ chủ điểm này
  • ……吗?Câu hỏi với "吗"

    Thêm "吗" vào cuối câu trần thuật để biến nó thành câu hỏi có/không: "北京冷" → "北京冷吗?" (Bắc Kinh có lạnh không?).

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.王小月和女儿坐飞机去了北京。

  2. 2.这是女儿第一次坐飞机。

  3. 3.那天北京很热。

  4. 4.她们去见了李先生。

  5. 5.北京的菜很贵。

  6. 6.Ý chính这篇文章说什么?

  7. 7.Thứ tự我们在北京做了什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我是王小月,我有一个女儿。上个月,我们坐飞机去北京。我女儿很高兴,她说:“我在天上!”

那天北京零下五度。我们去见我的老朋友李先生,他说:“来我家坐坐吧。”他问我女儿:“北京冷吗?”

我们在北京住了三天,吃了很多好吃的菜。一个菜三十元,不贵。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这个苹果五。
  2. 2.我明天坐去上海。
  3. 3.我们一起去吃饭!
  4. 4.我很高兴到你。
  5. 5.这本书一百五块钱。
  6. 6.她是我的儿,今年六岁。
  7. 7.我们在这里车。
  8. 8.我学生,我在学校学习。
  9. 9.和女儿明天去北京。
  10. 10.A:我明天坐飞机去北京。B:是?太好了!

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你坐过飞机吗?你想坐飞机去哪儿?

Bạn đã từng đi máy bay chưa? Bạn muốn đi máy bay đến đâu?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 我wǒtôi
  • 是shìlà
  • 女nǚnữ, nữ giới
  • 飞机fēijīmáy bay
  • 零língkhông, số không
  • 下xiàdưới
  • 见jiàngặp, thấy
  • 吗makhông? (trợ từ nghi vấn)
  • 元yuányuan
  • 吧bađi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Hiểu bài · xem trước1 / 7

王小月和女儿坐飞机去了北京。

Vương Tiểu Nguyệt và con gái đã đi máy bay đến Bắc Kinh.

AĐúng
BSai