我和女儿去北京
Tôi và con gái đi Bắc Kinh
Lần đầu tiên cô con gái được đi máy bay, lại đến Bắc Kinh đúng hôm âm năm độ — chuyến đi sẽ thế nào?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Người, đồ vật và con số· People, things and numbers
Động từ· Verbs
Trợ từ· Particles
10 từ của bài
- 我wǒtôi
- 是shìlà
- 女nǚnữ, nữ giới
- 飞机fēijīmáy bay
- 零língkhông, số không
- 下xiàdưới
- 见jiàngặp, thấy
- 吗makhông? (trợ từ nghi vấn)
- 元yuányuan
- 吧bađi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Bước 2 · Bài đọc
我和女儿去北京
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是wáng王xiǎo小yuè月 ,wǒ我yǒu有yí一gè个nǚ女ér儿 。shànggèyuè上个月 ,wǒ我men们zuò坐fēijī飞机qù去běijīng北京 。1)zhè这shì是tā她dìyī第一cì次zuò坐fēijī飞机 。wǒ我nǚ女ér儿hěn很gāoxìng高兴 ,tā她shuō说 :“wǒ我zài在tiānshàng天上 !”
2)xià下fēijī飞机de的shíhou时候 ,wǒ我men们juéde觉得hěn很lěng冷 。nà那tiān天běijīng北京líng零xià下wǔ五dù度 。wǒ我men们qù去jiàn见wǒ我de的lǎopéngyou老朋友lǐ李xiānsheng先生 ,tā他shuō说 :“lái来wǒ我jiā家zuò坐zuò坐ba吧 。”tā他wèn问wǒ我nǚ女ér儿 :“běijīng北京lěng冷ma吗 ?”
wǒ我men们zài在běijīng北京zhù住le了sān三tiān天 ,chī吃le了hěn很duō多hǎochī好吃de的cài菜 。yí一gè个cài菜sān三shí十yuán元 ,bú不guì贵 。3)míngnián明年wǒ我men们zài再qù去běijīng北京ba吧 !
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 在 + 地点 + 动词在 + nơi chốn + động từ: làm gì ở đâu
"在" đặt trước nơi chốn, rồi mới đến động từ: "在北京住" là "ở tại Bắc Kinh". Khác tiếng Việt, nơi chốn đứng trước động từ.
Học kỹ chủ điểm này - ……吗?Câu hỏi với "吗"
Thêm "吗" vào cuối câu trần thuật để biến nó thành câu hỏi có/không: "北京冷" → "北京冷吗?" (Bắc Kinh có lạnh không?).
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.王小月和女儿坐飞机去了北京。
2.这是女儿第一次坐飞机。
3.那天北京很热。
4.她们去见了李先生。
5.北京的菜很贵。
6.Ý chính这篇文章说什么?
7.Thứ tự我们在北京做了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我是王小月,我有一个女儿。上个月,我们坐飞机去北京。我女儿很高兴,她说:“我在天上!”
那天北京零下五度。我们去见我的老朋友李先生,他说:“来我家坐坐吧。”他问我女儿:“北京冷吗?”
我们在北京住了三天,吃了很多好吃的菜。一个菜三十元,不贵。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.这个苹果五。
- 2.我明天坐去上海。
- 3.我们一起去吃饭!
- 4.我很高兴到你。
- 5.这本书一百五块钱。
- 6.她是我的儿,今年六岁。
- 7.我们在这里车。
- 8.我学生,我在学校学习。
- 9.和女儿明天去北京。
- 10.A:我明天坐飞机去北京。B:是?太好了!
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你坐过飞机吗?你想坐飞机去哪儿?
Bạn đã từng đi máy bay chưa? Bạn muốn đi máy bay đến đâu?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi