学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Sức khoẻ1 phút · 122 chữ10 từ thư viện

哥哥去医院

Anh trai đi bệnh viện

Sáng mùng 8 tháng 3, anh trai thấy trong người không khỏe, hai anh em vội bắt taxi đến bệnh viện — bác sĩ sẽ nói gì?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Chào hỏi và câu hỏi· Greetings & questions

Các từ khác· Other words

10 từ của bài
  • 哥哥gēgeanh trai
  • 年niánnăm
  • 号hàonumber
  • 有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút
  • 出租车chūzūchētaxi
  • 它tānó (cho vật, động vật)
  • 开kāimở
  • 你好nǐ hǎoxin chào
  • 字zìchữ
  • 怎么样zěnmeyàngthế nào, ra sao
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

哥哥去医院

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我gēge哥哥jīn今nián年èr二shí十suì岁 。sān三yuè月bā八hào号zǎoshang早上 ,tā他shēntǐ身体yǒudiǎnr有点儿bù不hǎo好 。1)tā他bù不xiǎng想chī吃zǎofàn早饭 。wǒmen我们zuò坐chūzūchē出租车qù去yīyuàn医院 ,tā它kāi开dé得hěn很kuài快 。

yīyuàn医院bā八diǎn点kāi开mén门 ,wǒmen我们qī七diǎn点wǔ五shí十jiù就dào到le了 。2)wǒmen我们zài在ménkǒu门口děng等le了shí十fēnzhōng分钟 。yīshēng医生shuō说 :“nǐhǎo你好 !nǐ你zěnme怎么le了 ?”

yīshēng医生zài在zhǐ纸shàng上xiě写le了jǐ几gè个zì字 。3)wǒ我hé和gēge哥哥dōu都bú不rènshi认识zhèxiē这些zì字 。yīshēng医生shuō说 :“zhè这shì是yào药de的míng名zì字 。”sān三tiān天hòu后 ,wǒ我wèn问gēge哥哥 :“nǐ你zěnmeyàng怎么样 ?”tā他shuō说 :“wǒ我hěn很hǎo好 !”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 月 + 号 + 早上 (时间)Cách nói ngày tháng: 三月八号

    Tiếng Trung nói thời gian từ lớn đến nhỏ: tháng (月) rồi ngày (号), rồi buổi trong ngày. 三月八号早上 = sáng ngày 8 tháng 3.

    Học kỹ chủ điểm này
  • ……怎么样?怎么样: thế nào, ra sao

    怎么样 đặt cuối câu để hỏi tình hình của ai/cái gì. 你怎么样? = Anh thấy thế nào rồi?

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.三月八号早上,哥哥身体有点儿不好。

  2. 2.哥哥今年十八岁。

  3. 3.他们坐出租车去医院。

  4. 4.医院七点开门。

  5. 5.医生写的字,哥哥都认识。

  6. 6.Ý chính这里说的是什么?

  7. 7.Thứ tự到了医院以后,他们先做什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我哥哥今年二十岁。三月八号早上,他身体有点儿不好。我们坐出租车去医院,它开得很快。

医院八点开门,我们七点五十就到了。医生说:“你好!你怎么了?”

医生在纸上写了几个字。医生说:“这是药的名字。”三天后,我问哥哥:“你怎么样?”他说:“我很好!”

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我的比我大三岁。
  2. 2.我们没有车,就坐去火车站。
  3. 3.这个汉很难写。
  4. 4.今天是十月八。
  5. 5.商店九点门。
  6. 6.今天天气热。
  7. 7.老师来了,我们说:“老师,!”
  8. 8.你的身体现在?
  9. 9.王老师今四十岁。
  10. 10.这是我家的狗,叫小白。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你身体不好的时候,你做什么?

Khi bạn không khỏe, bạn làm gì?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 哥哥gēgeanh trai
  • 年niánnăm
  • 号hàonumber
  • 有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút
  • 出租车chūzūchētaxi
  • 它tānó (cho vật, động vật)
  • 开kāimở
  • 你好nǐ hǎoxin chào
  • 字zìchữ
  • 怎么样zěnmeyàngthế nào, ra sao
Hiểu bài · xem trước1 / 7

三月八号早上,哥哥身体有点儿不好。

Sáng ngày 8 tháng 3, anh trai thấy người hơi không khỏe.

AĐúng
BSai