哥哥去医院
Anh trai đi bệnh viện
Sáng mùng 8 tháng 3, anh trai thấy trong người không khỏe, hai anh em vội bắt taxi đến bệnh viện — bác sĩ sẽ nói gì?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Chào hỏi và câu hỏi· Greetings & questions
Các từ khác· Other words
10 từ của bài
- 哥哥gēgeanh trai
- 年niánnăm
- 号hàonumber
- 有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút
- 出租车chūzūchētaxi
- 它tānó (cho vật, động vật)
- 开kāimở
- 你好nǐ hǎoxin chào
- 字zìchữ
- 怎么样zěnmeyàngthế nào, ra sao
Bước 2 · Bài đọc
哥哥去医院
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我gēge哥哥jīn今nián年èr二shí十suì岁 。sān三yuè月bā八hào号zǎoshang早上 ,tā他shēntǐ身体yǒudiǎnr有点儿bù不hǎo好 。1)tā他bù不xiǎng想chī吃zǎofàn早饭 。wǒmen我们zuò坐chūzūchē出租车qù去yīyuàn医院 ,tā它kāi开dé得hěn很kuài快 。
yīyuàn医院bā八diǎn点kāi开mén门 ,wǒmen我们qī七diǎn点wǔ五shí十jiù就dào到le了 。2)wǒmen我们zài在ménkǒu门口děng等le了shí十fēnzhōng分钟 。yīshēng医生shuō说 :“nǐhǎo你好 !nǐ你zěnme怎么le了 ?”
yīshēng医生zài在zhǐ纸shàng上xiě写le了jǐ几gè个zì字 。3)wǒ我hé和gēge哥哥dōu都bú不rènshi认识zhèxiē这些zì字 。yīshēng医生shuō说 :“zhè这shì是yào药de的míng名zì字 。”sān三tiān天hòu后 ,wǒ我wèn问gēge哥哥 :“nǐ你zěnmeyàng怎么样 ?”tā他shuō说 :“wǒ我hěn很hǎo好 !”
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 月 + 号 + 早上 (时间)Cách nói ngày tháng: 三月八号
Tiếng Trung nói thời gian từ lớn đến nhỏ: tháng (月) rồi ngày (号), rồi buổi trong ngày. 三月八号早上 = sáng ngày 8 tháng 3.
Học kỹ chủ điểm này - ……怎么样?怎么样: thế nào, ra sao
怎么样 đặt cuối câu để hỏi tình hình của ai/cái gì. 你怎么样? = Anh thấy thế nào rồi?
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.三月八号早上,哥哥身体有点儿不好。
2.哥哥今年十八岁。
3.他们坐出租车去医院。
4.医院七点开门。
5.医生写的字,哥哥都认识。
6.Ý chính这里说的是什么?
7.Thứ tự到了医院以后,他们先做什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我哥哥今年二十岁。三月八号早上,他身体有点儿不好。我们坐出租车去医院,它开得很快。
医院八点开门,我们七点五十就到了。医生说:“你好!你怎么了?”
医生在纸上写了几个字。医生说:“这是药的名字。”三天后,我问哥哥:“你怎么样?”他说:“我很好!”
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我的比我大三岁。
- 2.我们没有车,就坐去火车站。
- 3.这个汉很难写。
- 4.今天是十月八。
- 5.商店九点门。
- 6.今天天气热。
- 7.老师来了,我们说:“老师,!”
- 8.你的身体现在?
- 9.王老师今四十岁。
- 10.这是我家的狗,叫小白。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你身体不好的时候,你做什么?
Khi bạn không khỏe, bạn làm gì?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi