在饭店吃午饭
Ăn trưa tại nhà hàng
Đói bụng giữa trưa, hai người bạn vào một quán ăn đông khách — họ sẽ gọi món gì?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Đồ ăn và nơi chốn· Food and places
Miêu tả· Describing
Hành động và câu hỏi· Actions and questions
10 từ của bài
- 饭店fàndiànnhà hàng
- 午饭wǔfànbữa trưa
- 面条儿miàntiáormì sợi
- 包子bāozisteamed stuffed bun
- 茶chátrà
- 很hěnrất
- 便宜piányirẻ
- 哪些nǎxiēnhững cái nào
- 找zhǎotìm
- 呢nethế?, vậy? (trợ từ ngữ khí)
Bước 2 · Bài đọc
在饭店吃午饭
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīntiān今天zhōngwǔ中午 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去fàndiàn饭店chī吃wǔfàn午饭 。1)wǒmen我们hěn很è饿 ,xiǎng想chī吃hǎochī好吃de的dōngxī东西 。wǒmen我们kànjiàn看见càidān菜单shàng上yǒu有miàntiáor面条儿 、bāozi包子hé和chá茶 。
wǒ我xǐhuan喜欢miàntiáor面条儿 ,yīnwèi因为tā它hěn很piányi便宜 。péngyou朋友wèn问wǒ我 :“nǐ你xiǎng想chī吃nǎxiē哪些 ?”wǒ我huídá回答 :“wǒ我yào要miàntiáor面条儿hé和bāozi包子 ,nǐ你ne呢 ?”2)péngyou朋友ne呢 ,tā他yào要bāozi包子hé和chá茶 。
fàndiàn饭店lǐ里rén人hěn很duō多 ,wǒmen我们zhǎo找le了yí一gè个xiǎo小zhuōzi桌子zuòxia坐下 。cài菜hěn很kuài快jiù就lái来le了 。3)miàntiáor面条儿hé和bāozi包子dōu都hěn很hǎochī好吃 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- ……,你呢?Hỏi lại bằng 呢
Nói xong ý của mình, thêm "你呢?" để hỏi lại người kia cùng câu hỏi: "Còn bạn thì sao?". Ở đây là: tôi ăn mì và bánh bao, còn bạn?
Học kỹ chủ điểm này - 很 + 形容词很 + tính từ
Trong tiếng Trung, tính từ làm vị ngữ thường có 很 đứng trước, không cần 是. 我们很饿 = chúng tôi rất đói.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.今天中午,我和朋友去饭店吃晚饭。
2.我们看见菜单上有面条儿、包子和茶。
3.我喜欢包子,因为它很便宜。
4.朋友要包子和茶。
5.饭店里的人很少。
6.Ý chính这篇文章说什么?
7.Thứ tự我们坐下以后,什么很快就来了?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
今天中午,我和朋友去饭店吃午饭。我们看见菜单上有面条儿、包子和茶。
我喜欢面条儿,因为它很便宜。朋友问我:“你想吃哪些?”我回答:“我要面条儿和包子,你呢?”
饭店里人很多,我们找了一个小桌子坐下。菜很快就来了。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.服务员,我要一碗。
- 2.在,我们吃了很多好吃的东西。
- 3.你能到菜单上的包子吗?
- 4.这些菜里,你想吃?
- 5.这家店的茶好。
- 6.我们点了一杯。
- 7.我早上吃早饭,中午吃,晚上吃晚饭。
- 8.我很好,你?
- 9.我早上吃了两个,很好吃。
- 10.这家饭店的菜很,一个菜只要十块钱。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢吃面条儿还是包子?
Bạn thích ăn mì hay bánh bao?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi