学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Ẩm thực1 phút · 117 chữ10 từ thư viện

在饭店吃午饭

Ăn trưa tại nhà hàng

Đói bụng giữa trưa, hai người bạn vào một quán ăn đông khách — họ sẽ gọi món gì?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Đồ ăn và nơi chốn· Food and places

Miêu tả· Describing

Hành động và câu hỏi· Actions and questions

10 từ của bài
  • 饭店fàndiànnhà hàng
  • 午饭wǔfànbữa trưa
  • 面条儿miàntiáormì sợi
  • 包子bāozisteamed stuffed bun
  • 茶chátrà
  • 很hěnrất
  • 便宜piányirẻ
  • 哪些nǎxiēnhững cái nào
  • 找zhǎotìm
  • 呢nethế?, vậy? (trợ từ ngữ khí)
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

在饭店吃午饭

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jīntiān今天zhōngwǔ中午 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去fàndiàn饭店chī吃wǔfàn午饭 。1)wǒmen我们hěn很è饿 ,xiǎng想chī吃hǎochī好吃de的dōngxī东西 。wǒmen我们kànjiàn看见càidān菜单shàng上yǒu有miàntiáor面条儿 、bāozi包子hé和chá茶 。

wǒ我xǐhuan喜欢miàntiáor面条儿 ,yīnwèi因为tā它hěn很piányi便宜 。péngyou朋友wèn问wǒ我 :“nǐ你xiǎng想chī吃nǎxiē哪些 ?”wǒ我huídá回答 :“wǒ我yào要miàntiáor面条儿hé和bāozi包子 ,nǐ你ne呢 ?”2)péngyou朋友ne呢 ,tā他yào要bāozi包子hé和chá茶 。

fàndiàn饭店lǐ里rén人hěn很duō多 ,wǒmen我们zhǎo找le了yí一gè个xiǎo小zhuōzi桌子zuòxia坐下 。cài菜hěn很kuài快jiù就lái来le了 。3)miàntiáor面条儿hé和bāozi包子dōu都hěn很hǎochī好吃 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • ……,你呢?Hỏi lại bằng 呢

    Nói xong ý của mình, thêm "你呢?" để hỏi lại người kia cùng câu hỏi: "Còn bạn thì sao?". Ở đây là: tôi ăn mì và bánh bao, còn bạn?

    Học kỹ chủ điểm này
  • 很 + 形容词很 + tính từ

    Trong tiếng Trung, tính từ làm vị ngữ thường có 很 đứng trước, không cần 是. 我们很饿 = chúng tôi rất đói.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.今天中午,我和朋友去饭店吃晚饭。

  2. 2.我们看见菜单上有面条儿、包子和茶。

  3. 3.我喜欢包子,因为它很便宜。

  4. 4.朋友要包子和茶。

  5. 5.饭店里的人很少。

  6. 6.Ý chính这篇文章说什么?

  7. 7.Thứ tự我们坐下以后,什么很快就来了?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

今天中午,我和朋友去饭店吃午饭。我们看见菜单上有面条儿、包子和茶。

我喜欢面条儿,因为它很便宜。朋友问我:“你想吃哪些?”我回答:“我要面条儿和包子,你呢?”

饭店里人很多,我们找了一个小桌子坐下。菜很快就来了。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.服务员,我要一碗。
  2. 2.在,我们吃了很多好吃的东西。
  3. 3.你能到菜单上的包子吗?
  4. 4.这些菜里,你想吃?
  5. 5.这家店的茶好。
  6. 6.我们点了一杯。
  7. 7.我早上吃早饭,中午吃,晚上吃晚饭。
  8. 8.我很好,你?
  9. 9.我早上吃了两个,很好吃。
  10. 10.这家饭店的菜很,一个菜只要十块钱。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢吃面条儿还是包子?

Bạn thích ăn mì hay bánh bao?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 饭店fàndiànnhà hàng
  • 午饭wǔfànbữa trưa
  • 面条儿miàntiáormì sợi
  • 包子bāozisteamed stuffed bun
  • 茶chátrà
  • 很hěnrất
  • 便宜piányirẻ
  • 哪些nǎxiēnhững cái nào
  • 找zhǎotìm
  • 呢nethế?, vậy? (trợ từ ngữ khí)
Hiểu bài · xem trước1 / 7

今天中午,我和朋友去饭店吃晚饭。

Hôm nay buổi trưa, tôi và bạn đi nhà hàng ăn tối.

AĐúng
BSai