超市里的晚饭
Bữa tối từ siêu thị
Đi siêu thị chỉ định mua nước, vậy mà về nhà lại xách theo bốn chiếc cốc – chuyện gì đã xảy ra?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thực phẩm và đồ uống· Food & drink
Mua sắm· Shopping
Mô tả· Descriptions
10 từ của bài
- 超市chāoshìsiêu thị
- 买mǎimua
- 些xiēmột ít, vài
- 水shuǐnước
- 杯子bēizicup, glass
- 好看hǎokànđẹp, hay (để xem)
- 这个zhègecái này
- 晚饭wǎnfànbữa tối
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 还háivẫn, còn; còn nữa
Bước 2 · Bài đọc
超市里的晚饭
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīntiān今天wǒ我qù去chāoshì超市 。1)wǒ我yào要mǎi买xiē些dōngxī东西 。wǒ我mǎi买le了xiē些shuǐ水hé和bēizi杯子 。
chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多hǎokàn好看de的dōngxī东西 。zhège这个bēizi杯子hěn很piàoliang漂亮 ,suǒyǐ所以wǒ我mǎi买le了sì四gè个 。
2)wǒ我xǐhuan喜欢zhège这个chāoshì超市 。jīntiān今天wǎnshang晚上wǒ我bú不qù去fàn饭diàn店chī吃fàn饭 ,wǒ我zài在jiālǐ家里chī吃wǎnfàn晚饭 。
chāoshì超市de的dōngxī东西hái还bú不guì贵 ,wǒ我hái还mǎi买le了xiē些shuǐ水guǒ果 。3)zhè这xiē些dōngxī东西hěn很hǎo好 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 很 + 形容词很 + tính từ: rất…
Trong tiếng Trung, tính từ làm vị ngữ thường có 很 đứng trước. 这个杯子很漂亮 = Cái cốc này rất đẹp. Không cần dùng 是.
Học kỹ chủ điểm này - 在 + 地点 + 动词Làm gì ở đâu: 在 + nơi chốn + động từ
Nơi chốn với 在 đứng TRƯỚC động từ, khác tiếng Việt. 我在家里吃晚饭 = Tôi ăn tối ở nhà.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.今天我去了超市。
2.我在超市买了些茶和杯子。
3.我买了四个漂亮的杯子。
4.超市的东西很贵。
5.我还买了些水果。
6.Ý chính这里主要说什么?
7.Thứ tự买了东西以后,今天晚上我在哪儿吃饭?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
今天我去超市。我买了些水和杯子。
今天晚上我不去饭店吃饭,我在家里吃晚饭。
超市的东西还不贵,我还买了些水果。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我今天去买水。
- 2.这个很漂亮。
- 3.我了些水果。
- 4.早上七点,我和妈妈一起吃。
- 5.超市里有好看的东西。
- 6.杯子我买了四个。
- 7.我渴了,想喝。
- 8.这些东西不贵。
- 9.这件衣服很,我想买。
- 10.早饭、午饭和,我都在家里吃。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你常去超市买什么?
Bạn thường đến siêu thị mua gì?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi