学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Thiên nhiên1 phút · 81 chữ10 từ thư viện

一周的天气

Thời tiết trong một tuần

Hôm kia mưa, hôm qua nóng, hôm nay lạnh – thời tiết tuần này thất thường thế, "tôi" sẽ làm gì vào tối mai?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thời tiết và thời gian· Weather and time

Số· Numbers

10 từ của bài
  • 天气tiānqìthời tiết
  • 天tiānngày; trời
  • 冷lěnglạnh
  • 七qībảy, số bảy
  • 月yuètháng
  • 四sìbốn, số bốn
  • 热rènóng
  • 晚上wǎnshangbuổi tối
  • 下雨xià yǔtrời mưa
  • 白天báitiānban ngày
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

一周的天气

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhège这个xīngqī星期de的tiānqì天气hěn很yǒuyìsi有意思 ,měi每tiān天dōu都bù不yīyàng一样 。1)qián前tiān天xiàyǔ下雨le了 。jīn今tiān天hěn很lěng冷 。

zuó昨tiān天shì是qī七yuè月sì四rì日 ,tiānqì天气hěn很rè热 ,wǒ我hé和péngyou朋友zài在wàimiàn外面wánr玩儿 。

wǒ我xǐhuan喜欢báitiān白天 ,yīnwèi因为báitiān白天yǒu有tàiyang太阳 。2)dànshì但是wǎnshang晚上hěn很lěng冷 。míng明tiān天wǎnshang晚上huì会xiàyǔ下雨 ,suǒyǐ所以wǒ我yào要zàijiā在家lǐ里kàn看shū书 。3)xiàyǔ下雨de的wǎnshang晚上 ,zài在jiālǐ家里kàn看shū书hěn很hǎo好 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • ……月……日Cách nói ngày tháng

    Tiếng Trung nói tháng trước, ngày sau (ngược tiếng Việt). 七月四日 = ngày 4 tháng 7.

    Học kỹ chủ điểm này
  • ……,因为……因为: vì, bởi vì

    因为 đứng trước lý do. Ở đây vế sau giải thích vì sao "tôi" thích ban ngày: vì ban ngày có mặt trời.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这个星期每天的天气都一样。

  2. 2.前天天气很好,没有下雨。

  3. 3.昨天我和朋友在外面玩儿。

  4. 4.明天我会在外面看书。

  5. 5.我喜欢白天,因为白天有太阳。

  6. 6.Ý chính这里主要说什么?

  7. 7.Nghĩa trong ngữ cảnh昨天是七月四日,前天是几月几日?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

这个星期的天气很有意思,每天都不一样。今天很冷。

我喜欢白天,因为白天有太阳。明天晚上会下雨,所以我要在家里看书。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.今天的很不好,因为在下雨。
  2. 2.昨天了,所以我没有出去。
  3. 3.夏天的时候,白天很。
  4. 4.这个星期有天下雨:星期一、星期二、星期三和星期四。
  5. 5.他工作,晚上睡觉。
  6. 6.我在北京住了三。
  7. 7.一个星期有天。
  8. 8.冬天的时候,晚上很。
  9. 9.一年有十二个。
  10. 10.我睡觉,白天工作。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢什么样的天气?

Bạn thích loại thời tiết nào?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 天气tiānqìthời tiết
  • 天tiānngày; trời
  • 冷lěnglạnh
  • 七qībảy, số bảy
  • 月yuètháng
  • 四sìbốn, số bốn
  • 热rènóng
  • 晚上wǎnshangbuổi tối
  • 下雨xià yǔtrời mưa
  • 白天báitiānban ngày
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这个星期每天的天气都一样。

Thời tiết mỗi ngày trong tuần này đều giống nhau.

AĐúng
BSai