和姐姐去北京
Đi Bắc Kinh cùng chị gái
Sáu tiếng trên tàu hỏa nghe nhạc Trung Quốc, rồi những ngày rong chơi ở Bắc Kinh cùng chị gái – chuyến đi có gì thú vị?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Con người· People
Số, ngày tháng và đồ vật· Numbers, dates & things
Hành động· Actions
10 từ của bài
- 坐zuòngồi
- 听tīngnghe
- 歌gēbài hát
- 女朋友nǚpéngyoubạn gái
- 唱chànghát
- 打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
- 六liùsáu, số sáu
- 日rìngày
- 姐姐jiějiechị gái
- 卖màibán
Bước 2 · Bài đọc
和姐姐去北京
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
1)liù六yuèyī月一rì日 ,wǒ我hé和jiějie姐姐qù去běijīng北京wán玩 。wǒ我hé和jiějie姐姐zuò坐le了liù六gè个xiǎoshí小时de的huǒchē火车 ,zài在huǒ火chēshàng车上tīng听le了hěn很duō多zhōngguó中国gē歌 。
dìèr第二tiān天shì是xīngqī星期rì日 ,wǒmen我们qù去le了yì一jiā家xiǎo小shāngdiàn商店 。2)zhè这jiā家shāngdiàn商店mài卖chá茶hé和bēizi杯子 。wǒ我gěi给nǚpéngyou女朋友mǎi买le了liǎng两gè个bēizi杯子 。
wǎnshang晚上 ,wǒmen我们zài在yì一jiā家mài卖běijīng北京cài菜de的fàndiàn饭店chīfàn吃饭 ,yǒu有yí一gèrén个人zài在chàng唱zhōngguó中国gē歌 。3)tā他chàng唱dé得zhēn真hǎo好tīng听 ,wǒ我hé和jiějie姐姐dōu都hěn很xǐhuan喜欢 。wǒ我gěi给nǚpéngyou女朋友dǎdiànhuà打电话 ,tā她zài在diànhuà电话lǐ里yě也tīng听jiàn见le了 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- ……月……日Cách nói ngày tháng
Tiếng Trung nói tháng trước, ngày sau. 六月一日 = ngày 1 tháng 6. Thời gian thường đặt ở đầu câu.
Học kỹ chủ điểm này - 在 + 地点 + 动词Làm gì ở đâu: 在 + nơi chốn + động từ
Cụm 在 + nơi chốn đứng trước động từ. 在火车上听了很多中国歌 = nghe rất nhiều bài hát Trung Quốc trên tàu.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章说的是我和姐姐去北京玩。
2.我们坐飞机去北京。
3.那家商店卖茶和杯子。
4.我给姐姐买了两个杯子。
5.饭店里的人唱得不好听。
6.Ý chính这里主要说什么?
7.Thứ tự去了商店以后,晚上我们做了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我和姐姐坐了六个小时的火车,在火车上听了很多中国歌。
第二天是星期日,我们去了一家小商店。我给女朋友买了两个杯子。
晚上,我们在一家卖北京菜的饭店吃饭,有一个人在唱中国歌。我给女朋友打电话,她在电话里也听见了。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我和都是爸爸妈妈的女儿。
- 2.他想和他的结婚。
- 3.我们出租车去火车站吧。
- 4.这个商店水果,很便宜。
- 5.她在前面歌,大家都在听。
- 6.我会唱这个中国。
- 7.我想妈妈了,晚上给她。
- 8.你,外面有人在唱歌。
- 9.我们在北京住了天。
- 10.我们是七月八去北京的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你去过哪儿玩?你和谁一起去的?
Bạn đã từng đi chơi ở đâu? Bạn đi cùng ai?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi