学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Du lịch & văn hoá1 phút · 115 chữ10 từ thư viện

和姐姐去北京

Đi Bắc Kinh cùng chị gái

Sáu tiếng trên tàu hỏa nghe nhạc Trung Quốc, rồi những ngày rong chơi ở Bắc Kinh cùng chị gái – chuyến đi có gì thú vị?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Con người· People

Số, ngày tháng và đồ vật· Numbers, dates & things

Hành động· Actions

10 từ của bài
  • 坐zuòngồi
  • 听tīngnghe
  • 歌gēbài hát
  • 女朋友nǚpéngyoubạn gái
  • 唱chànghát
  • 打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
  • 六liùsáu, số sáu
  • 日rìngày
  • 姐姐jiějiechị gái
  • 卖màibán
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

和姐姐去北京

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

1)liù六yuèyī月一rì日 ,wǒ我hé和jiějie姐姐qù去běijīng北京wán玩 。wǒ我hé和jiějie姐姐zuò坐le了liù六gè个xiǎoshí小时de的huǒchē火车 ,zài在huǒ火chēshàng车上tīng听le了hěn很duō多zhōngguó中国gē歌 。

dìèr第二tiān天shì是xīngqī星期rì日 ,wǒmen我们qù去le了yì一jiā家xiǎo小shāngdiàn商店 。2)zhè这jiā家shāngdiàn商店mài卖chá茶hé和bēizi杯子 。wǒ我gěi给nǚpéngyou女朋友mǎi买le了liǎng两gè个bēizi杯子 。

wǎnshang晚上 ,wǒmen我们zài在yì一jiā家mài卖běijīng北京cài菜de的fàndiàn饭店chīfàn吃饭 ,yǒu有yí一gèrén个人zài在chàng唱zhōngguó中国gē歌 。3)tā他chàng唱dé得zhēn真hǎo好tīng听 ,wǒ我hé和jiějie姐姐dōu都hěn很xǐhuan喜欢 。wǒ我gěi给nǚpéngyou女朋友dǎdiànhuà打电话 ,tā她zài在diànhuà电话lǐ里yě也tīng听jiàn见le了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • ……月……日Cách nói ngày tháng

    Tiếng Trung nói tháng trước, ngày sau. 六月一日 = ngày 1 tháng 6. Thời gian thường đặt ở đầu câu.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 在 + 地点 + 动词Làm gì ở đâu: 在 + nơi chốn + động từ

    Cụm 在 + nơi chốn đứng trước động từ. 在火车上听了很多中国歌 = nghe rất nhiều bài hát Trung Quốc trên tàu.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章说的是我和姐姐去北京玩。

  2. 2.我们坐飞机去北京。

  3. 3.那家商店卖茶和杯子。

  4. 4.我给姐姐买了两个杯子。

  5. 5.饭店里的人唱得不好听。

  6. 6.Ý chính这里主要说什么?

  7. 7.Thứ tự去了商店以后,晚上我们做了什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我和姐姐坐了六个小时的火车,在火车上听了很多中国歌。

第二天是星期日,我们去了一家小商店。我给女朋友买了两个杯子。

晚上,我们在一家卖北京菜的饭店吃饭,有一个人在唱中国歌。我给女朋友打电话,她在电话里也听见了。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我和都是爸爸妈妈的女儿。
  2. 2.他想和他的结婚。
  3. 3.我们出租车去火车站吧。
  4. 4.这个商店水果,很便宜。
  5. 5.她在前面歌,大家都在听。
  6. 6.我会唱这个中国。
  7. 7.我想妈妈了,晚上给她。
  8. 8.你,外面有人在唱歌。
  9. 9.我们在北京住了天。
  10. 10.我们是七月八去北京的。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你去过哪儿玩?你和谁一起去的?

Bạn đã từng đi chơi ở đâu? Bạn đi cùng ai?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 坐zuòngồi
  • 听tīngnghe
  • 歌gēbài hát
  • 女朋友nǚpéngyoubạn gái
  • 唱chànghát
  • 打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
  • 六liùsáu, số sáu
  • 日rìngày
  • 姐姐jiějiechị gái
  • 卖màibán
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章说的是我和姐姐去北京玩。

Bài viết này kể về việc tôi và chị gái đi Bắc Kinh chơi.

AĐúng
BSai