学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 711 chữ10 từ thư viện

雾岚山的猴子为什么成了“强盗”

Vì sao lũ khỉ trên núi Vụ Lam trở thành “kẻ cướp”

Ở núi Vụ Lam, lũ khỉ giật bánh, giật kính của du khách như những tay cướp – ai đã biến chúng thành ra như vậy?

10 từ của bài
  • 迭起diéqǐliên tiếp xảy ra, nổi lên dồn dập
  • 强盗qiángdàocướp, đạo tặc, kẻ cướp
  • 收留shōuliúcưu mang, chứa chấp, nhận nuôi
  • 总和zǒnghétổng cộng, tổng số, tổng hòa
  • 五官wǔguānngũ quan, các nét trên khuôn mặt
  • 可耻kěchǐđáng xấu hổ, nhục nhã, đê tiện
  • 逮dǎibắt, tóm được, chụp lấy
  • 管辖guǎnxiáquản hạt, quản lý, thuộc thẩm quyền
  • 惊天动地jīngtiāndòngdìlong trời lở đất, chấn động thế giới, phi thường
  • 永恒yǒnghéngvĩnh hằng, vĩnh cửu, trường tồn

Bước 1 · Bài đọc

雾岚山的猴子为什么成了“强盗”

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在wù雾lán岚shān山jǐngqū景区 ,zuì最chūmíng出名de的bú不shì是yún云hǎi海 ,érshì而是hóuzi猴子 。shàng上shān山de的bù步dào道páng旁 ,cháng常yǒu有mí猕hóu猴dūn蹲zài在lángān栏杆shàng上 ,zhí直gōu勾gōu勾dì地dīng盯zhe着yóukè游客shǒulǐ手里de的sùliàodài塑料袋 。 … yǒurén有人de的miànbāo面包bèi被qiǎng抢zǒu走 ,yǒurén有人de的yǎnjìng眼镜bèi被chě扯xià下 ,guān观jǐng景táishàng台上jīng惊jiào叫shēng声hé和xiàoshēng笑声diéqǐ迭起 。bùshǎo不少yóukè游客xiào笑chēng称 ,zhè这qún群hóuzi猴子jiǎnzhí简直jiùshì就是lán拦lù路qiǎngjié抢劫de的qiángdào强盗 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 迭起diéqǐliên tiếp xảy ra, nổi lên dồn dập
  • 强盗qiángdàocướp, đạo tặc, kẻ cướp
  • 收留shōuliúcưu mang, chứa chấp, nhận nuôi
  • 总和zǒnghétổng cộng, tổng số, tổng hòa
  • 五官wǔguānngũ quan, các nét trên khuôn mặt
  • 可耻kěchǐđáng xấu hổ, nhục nhã, đê tiện
  • 逮dǎibắt, tóm được, chụp lấy
  • 管辖guǎnxiáquản hạt, quản lý, thuộc thẩm quyền
  • 惊天动地jīngtiāndòngdìlong trời lở đất, chấn động thế giới, phi thường
  • 永恒yǒnghéngvĩnh hằng, vĩnh cửu, trường tồn