10 từ của bài
- 概况gàikuàngtình hình chung, khái quát, tổng quan
- 章程zhāngchéngđiều lệ, quy chế, hiến chương
- 议题yìtínghị đề, chủ đề thảo luận, vấn đề
- 开销kāixiāochi phí, chi tiêu, khoản chi
- 轻蔑qīngmièkhinh miệt, coi thường, khinh bỉ
- 沮丧jǔsàngchán nản, thất vọng, suy sụp
- 移植yízhícấy ghép, di thực, chuyển giao
- 适时shìshíkịp thời, đúng lúc, thích hợp
- 成全chéngquántác thành, giúp đỡ để thành công, hy sinh vì người khác
- 立足lìzúđứng vững, tạo chỗ đứng, dựa vào
Bước 1 · Bài đọc
书店到底为谁开
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我gōngzuò工作le了qī七nián年de的nà那jiā家liánsuǒ连锁shūdiàn书店guān关le了mén门 。tóngshì同事men们gè各bēn奔dōngxī东西 ,wǒ我hé和lǎo老mèng孟 、xiǎo小sū苏què却shěbude舍不得zhè这yīxíng一行 ,shāngliang商量zhe着zài在chéng城dōng东yí一piàn片lǎo老xiǎoqū小区lǐ里kāi开yì一jiā家shèqū社区shūdiàn书店 。 … nà那liǎng两gè个xīngqī星期 ,wǒ我āijiāāihù挨家挨户dì地zǒu走fǎng访 ,zuìhòu最后xiě写chū出le了yí一fèn份xiǎoqū小区gàikuàng概况 :liǎng两qiān千duō多hù户rénjiā人家 ,yì一suǒ所xiǎoxué小学 、liǎng两suǒ所yòuéryuán幼儿园 ,liù六shí十suì岁yǐshàng以上de的lǎorén老人jiāngjìn将近sān三chéng成 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ