学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc4 phút · 716 chữ10 từ thư viện

书店到底为谁开

Rốt cuộc hiệu sách mở ra cho ai?

Ba người đồng nghiệp cũ góp vốn mở một hiệu sách nhỏ trong khu dân cư cũ — nhưng rốt cuộc nó nên mở ra cho ai?

10 từ của bài
  • 概况gàikuàngtình hình chung, khái quát, tổng quan
  • 章程zhāngchéngđiều lệ, quy chế, hiến chương
  • 议题yìtínghị đề, chủ đề thảo luận, vấn đề
  • 开销kāixiāochi phí, chi tiêu, khoản chi
  • 轻蔑qīngmièkhinh miệt, coi thường, khinh bỉ
  • 沮丧jǔsàngchán nản, thất vọng, suy sụp
  • 移植yízhícấy ghép, di thực, chuyển giao
  • 适时shìshíkịp thời, đúng lúc, thích hợp
  • 成全chéngquántác thành, giúp đỡ để thành công, hy sinh vì người khác
  • 立足lìzúđứng vững, tạo chỗ đứng, dựa vào

Bước 1 · Bài đọc

书店到底为谁开

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,wǒ我gōngzuò工作le了qī七nián年de的nà那jiā家liánsuǒ连锁shūdiàn书店guān关le了mén门 。tóngshì同事men们gè各bēn奔dōngxī东西 ,wǒ我hé和lǎo老mèng孟 、xiǎo小sū苏què却shěbude舍不得zhè这yīxíng一行 ,shāngliang商量zhe着zài在chéng城dōng东yí一piàn片lǎo老xiǎoqū小区lǐ里kāi开yì一jiā家shèqū社区shūdiàn书店 。 … nà那liǎng两gè个xīngqī星期 ,wǒ我āijiāāihù挨家挨户dì地zǒu走fǎng访 ,zuìhòu最后xiě写chū出le了yí一fèn份xiǎoqū小区gàikuàng概况 :liǎng两qiān千duō多hù户rénjiā人家 ,yì一suǒ所xiǎoxué小学 、liǎng两suǒ所yòuéryuán幼儿园 ,liù六shí十suì岁yǐshàng以上de的lǎorén老人jiāngjìn将近sān三chéng成 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 概况gàikuàngtình hình chung, khái quát, tổng quan
  • 章程zhāngchéngđiều lệ, quy chế, hiến chương
  • 议题yìtínghị đề, chủ đề thảo luận, vấn đề
  • 开销kāixiāochi phí, chi tiêu, khoản chi
  • 轻蔑qīngmièkhinh miệt, coi thường, khinh bỉ
  • 沮丧jǔsàngchán nản, thất vọng, suy sụp
  • 移植yízhícấy ghép, di thực, chuyển giao
  • 适时shìshíkịp thời, đúng lúc, thích hợp
  • 成全chéngquántác thành, giúp đỡ để thành công, hy sinh vì người khác
  • 立足lìzúđứng vững, tạo chỗ đứng, dựa vào