学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 666 chữ10 từ thư viện

一瓶山莓酱的来路

Hành trình của một lọ mứt mâm xôi rừng

Bụi mâm xôi rừng ngon nhất nằm khuất sau lớp gai trong thung núi – cô cử nhân bỏ phố về quê đã biến chúng thành gì?

10 từ của bài
  • 隐蔽yǐnbìẩn nấp, che giấu, kín đáo
  • 荆棘jīngjígai góc, chông gai
  • 无力wúlìbất lực, không có sức, yếu ớt
  • 前程qiánchéngtiền đồ, tương lai, con đường phía trước
  • 偏见piānjiànthành kiến, thiên kiến
  • 周密zhōumìchu đáo, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
  • 即时jíshítức thời, ngay lập tức, thời gian thực
  • 仿制fǎngzhìphỏng chế, làm nhái, sao chép
  • 三角sānjiǎotam giác, ba góc, mối tình tay ba
  • 真理zhēnlǐchân lý, sự thật

Bước 1 · Bài đọc

一瓶山莓酱的来路

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年sì四yuèdǐ月底 ,xiāng湘xī西shān山lǐ里de的shān山méi莓lùxù陆续chéngshú成熟 。tiān天gāng刚méngméngliàng蒙蒙亮 ,luó罗jiā佳jiù就bēizhe背着zhú竹lǒu篓chū出le了mén门 。cháng长dé得zuìhǎo最好de的nà那piàn片shān山méi莓cáng藏zài在cūn村zǐ子běi北miàn面yí一chù处yǐnbì隐蔽de的shān山ào坳lǐ里 ,yào要xiān先chuānguò穿过yí一dàpiàn大片jīngjí荆棘cáinéng才能zǒu走dào到gēnqián跟前 。 … luó罗jiā佳què却shuō说 ,yuè越shì是nán难zǒu走de的dìfāng地方 ,guǒ果zǐ子yuè越gānjìng干净 、yuè越bǎomǎn饱满 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 隐蔽yǐnbìẩn nấp, che giấu, kín đáo
  • 荆棘jīngjígai góc, chông gai
  • 无力wúlìbất lực, không có sức, yếu ớt
  • 前程qiánchéngtiền đồ, tương lai, con đường phía trước
  • 偏见piānjiànthành kiến, thiên kiến
  • 周密zhōumìchu đáo, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
  • 即时jíshítức thời, ngay lập tức, thời gian thực
  • 仿制fǎngzhìphỏng chế, làm nhái, sao chép
  • 三角sānjiǎotam giác, ba góc, mối tình tay ba
  • 真理zhēnlǐchân lý, sự thật