10 từ của bài
- 隐蔽yǐnbìẩn nấp, che giấu, kín đáo
- 荆棘jīngjígai góc, chông gai
- 无力wúlìbất lực, không có sức, yếu ớt
- 前程qiánchéngtiền đồ, tương lai, con đường phía trước
- 偏见piānjiànthành kiến, thiên kiến
- 周密zhōumìchu đáo, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
- 即时jíshítức thời, ngay lập tức, thời gian thực
- 仿制fǎngzhìphỏng chế, làm nhái, sao chép
- 三角sānjiǎotam giác, ba góc, mối tình tay ba
- 真理zhēnlǐchân lý, sự thật
Bước 1 · Bài đọc
一瓶山莓酱的来路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年sì四yuèdǐ月底 ,xiāng湘xī西shān山lǐ里de的shān山méi莓lùxù陆续chéngshú成熟 。tiān天gāng刚méngméngliàng蒙蒙亮 ,luó罗jiā佳jiù就bēizhe背着zhú竹lǒu篓chū出le了mén门 。cháng长dé得zuìhǎo最好de的nà那piàn片shān山méi莓cáng藏zài在cūn村zǐ子běi北miàn面yí一chù处yǐnbì隐蔽de的shān山ào坳lǐ里 ,yào要xiān先chuānguò穿过yí一dàpiàn大片jīngjí荆棘cáinéng才能zǒu走dào到gēnqián跟前 。 … luó罗jiā佳què却shuō说 ,yuè越shì是nán难zǒu走de的dìfāng地方 ,guǒ果zǐ子yuè越gānjìng干净 、yuè越bǎomǎn饱满 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ