桂花开时,请把手放下
Khi hoa quế nở, xin đừng động tay
Hương hoa quế cổ thụ kéo du khách về làng núi, nhưng cũng kéo theo những bàn tay bẻ cành — làng sẽ giữ cây bằng cách nào?
10 từ của bài
- 著称zhùchēngnổi tiếng, lừng danh, được biết đến
- 浓郁nóngyùnồng nàn, đậm đà, ngào ngạt
- 掐qiāngắt, bấm, véo
- 捅tǒngchọc, đâm, thọc
- 放肆fàngsìngông cuồng, xấc xược, vô lễ
- 诉苦sùkǔthan khổ, than phiền, kể lể nỗi khổ
- 困境kùnjìngcảnh khốn cùng, tình thế khó khăn, nghịch cảnh
- 切割qiēgēcắt, xẻ, phân chia
- 举措jǔcuòbiện pháp, hành động, nước cờ
- 违约wéiyuēvi phạm hợp đồng, bội ước
Bước 1 · Bài đọc
桂花开时,请把手放下
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiāng湘nán南shānqū山区de的shí石mén门ào坳yǐ以gǔ古guìhuā桂花shù树zhùchēng著称 。cūn村zǐ子zhōuwéi周围sànbù散布zhe着sì四shí十duō多kē棵shù树líng龄guò过bǎi百nián年de的lǎo老guì桂shù树 ,zuì最lǎo老de的yì一kē棵jùshuō据说yǐ已yǒu有sān三bǎi百duō多suì岁 。měi每nián年qiū秋fēn分qiánhòu前后guìhuā桂花yì一kāi开 ,zhěng整tiáo条shāngǔ山谷dōu都mímàn弥漫zhe着nóngyù浓郁de的xiāng香qì气 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ