学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 716 chữ10 từ thư viện

桂花开时,请把手放下

Khi hoa quế nở, xin đừng động tay

Hương hoa quế cổ thụ kéo du khách về làng núi, nhưng cũng kéo theo những bàn tay bẻ cành — làng sẽ giữ cây bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 著称zhùchēngnổi tiếng, lừng danh, được biết đến
  • 浓郁nóngyùnồng nàn, đậm đà, ngào ngạt
  • 掐qiāngắt, bấm, véo
  • 捅tǒngchọc, đâm, thọc
  • 放肆fàngsìngông cuồng, xấc xược, vô lễ
  • 诉苦sùkǔthan khổ, than phiền, kể lể nỗi khổ
  • 困境kùnjìngcảnh khốn cùng, tình thế khó khăn, nghịch cảnh
  • 切割qiēgēcắt, xẻ, phân chia
  • 举措jǔcuòbiện pháp, hành động, nước cờ
  • 违约wéiyuēvi phạm hợp đồng, bội ước

Bước 1 · Bài đọc

桂花开时,请把手放下

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiāng湘nán南shānqū山区de的shí石mén门ào坳yǐ以gǔ古guìhuā桂花shù树zhùchēng著称 。cūn村zǐ子zhōuwéi周围sànbù散布zhe着sì四shí十duō多kē棵shù树líng龄guò过bǎi百nián年de的lǎo老guì桂shù树 ,zuì最lǎo老de的yì一kē棵jùshuō据说yǐ已yǒu有sān三bǎi百duō多suì岁 。měi每nián年qiū秋fēn分qiánhòu前后guìhuā桂花yì一kāi开 ,zhěng整tiáo条shāngǔ山谷dōu都mímàn弥漫zhe着nóngyù浓郁de的xiāng香qì气 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 著称zhùchēngnổi tiếng, lừng danh, được biết đến
  • 浓郁nóngyùnồng nàn, đậm đà, ngào ngạt
  • 掐qiāngắt, bấm, véo
  • 捅tǒngchọc, đâm, thọc
  • 放肆fàngsìngông cuồng, xấc xược, vô lễ
  • 诉苦sùkǔthan khổ, than phiền, kể lể nỗi khổ
  • 困境kùnjìngcảnh khốn cùng, tình thế khó khăn, nghịch cảnh
  • 切割qiēgēcắt, xẻ, phân chia
  • 举措jǔcuòbiện pháp, hành động, nước cờ
  • 违约wéiyuēvi phạm hợp đồng, bội ước