10 từ của bài
- 盛产shèngchǎnsản xuất nhiều, dồi dào
- 正宗zhèngzōngchính tông, chuẩn vị, truyền thống
- 稀奇xīqíhiếm lạ, kỳ lạ, hiếm thấy
- 拿手náshǒusở trường, giỏi, thành thạo
- 纤维xiānwéisợi, chất xơ, tơ sợi
- 忍耐rěnnàinhẫn nại, chịu đựng, kiên nhẫn
- 揭露jiēlùvạch trần, phơi bày, tiết lộ
- 砸záđập vỡ, ném trúng, làm hỏng
- 下意识xiàyìshítiềm thức, vô thức, theo bản năng
- 劝告quàngàokhuyên nhủ, khuyên cáo, lời khuyên
Bước 1 · Bài đọc
当电脑学会辨认羊绒
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nèi内měnggǔ蒙古è鄂ěr尔duō多sī斯shèngchǎn盛产yáng羊róng绒 ,dāngdì当地bái白róng绒shān山yáng羊shū梳xià下de的róng绒yòu又xì细yòu又ruǎn软 ,zài在bùshǎo不少rén人yǎnli眼里shì是zuì最zhèngzōng正宗de的hǎo好róng绒 。kě可zài在wǎng网shàng上 ,yí一jiàn件biāo标zhe着 “bǎi百fēnzhī分之bǎi百yáng羊róng绒 ”de的máoyī毛衣zhī只mài卖yì一liǎng两bǎi百yuán元 ,zǎoyǐ早已bú不shì是shénme什么xīqí稀奇shì事 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ