学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 710 chữ10 từ thư viện

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

Chỉ trong vài giây, máy quét đã “nhìn xuyên” cả container hoa quả lạnh — vậy lô hàng khai là táo kia đang giấu điều gì?

10 từ của bài
  • 腐败fǔbàitham nhũng, thối nát, hư hỏng
  • 出卖chūmàibán, phản bội, bán rẻ
  • 若干ruògānmột số, vài, bao nhiêu
  • 掺chānpha trộn, pha lẫn, trộn vào
  • 毒品dúpǐnma túy, chất gây nghiện
  • 子弹zǐdànđạn, viên đạn, đầu đạn
  • 无耻wúchǐvô liêm sỉ, trơ trẽn, không biết xấu hổ
  • 和气héqihòa nhã, hiền hòa, thân thiện
  • 怪不得guàibudethảo nào, hèn chi, không trách được
  • 非凡fēifánphi phàm, xuất chúng, phi thường

Bước 1 · Bài đọc

几秒钟看透一个冷柜

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

língchén凌晨sì四diǎn点 ,dōng东yǔ屿gǎng港de的lěng冷cáng藏xiāng箱mǎtóu码头yījiù依旧dēng灯huǒ火tōng通míng明 。jízhuāngxiāng集装箱kǎchē卡车yí一liàng辆jiē接yí一liàng辆shǐ驶guò过jùdà巨大de的lóng龙mén门jià架 ,jǐ几miǎo秒zhōng钟hòu后 ,xiāng箱nèi内huòwù货物de的tòu透shì视túxiàng图像biàn便chūxiàn出现zài在shěn审tú图yuán员liáng梁xiǎo晓hé禾de的píngmù屏幕shàng上 。 … zhè这tiáo条shè射xiàn线sǎomiáo扫描jiā加zhìnéng智能shěn审tú图de的chá查yàn验xiàn线 ,shì是jǐ几niánqián年前zhuān专wèi为jìnkǒu进口lěng冷liàn链huòwù货物jiàn建de的 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

HSK 7–9

苦瓜苗进山记

Hành trình vào núi của cây giống mướp đắng

10 từ của bài
  • 腐败fǔbàitham nhũng, thối nát, hư hỏng
  • 出卖chūmàibán, phản bội, bán rẻ
  • 若干ruògānmột số, vài, bao nhiêu
  • 掺chānpha trộn, pha lẫn, trộn vào
  • 毒品dúpǐnma túy, chất gây nghiện
  • 子弹zǐdànđạn, viên đạn, đầu đạn
  • 无耻wúchǐvô liêm sỉ, trơ trẽn, không biết xấu hổ
  • 和气héqihòa nhã, hiền hòa, thân thiện
  • 怪不得guàibudethảo nào, hèn chi, không trách được
  • 非凡fēifánphi phàm, xuất chúng, phi thường