10 từ của bài
- 挂失guàshībáo mất, khai báo mất
- 一体yītǐnhất thể, thống nhất, toàn thể
- 可乘之机kěchéngzhījīsơ hở, cơ hội lợi dụng, kẽ hở
- 被告bèigàobị cáo, người bị kiện
- 索赔suǒpéiđòi bồi thường, yêu cầu bồi thường, khiếu nại đòi đền bù
- 囚犯qiúfàntù nhân, phạm nhân, tội phạm
- 转折点zhuǎnzhédiǎnbước ngoặt, điểm chuyển hướng
- 成才chéngcáitrở thành người tài, thành đạt, nên người
- 鄙视bǐshìkhinh bỉ, coi thường, miệt thị
- 饶恕ráoshùtha thứ, dung thứ, khoan hồng
Bước 1 · Bài đọc
先挂失,别的待会儿再说
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城dōng东diànzǐ电子shìchǎng市场de的zhǎi窄xiàng巷lǐ里 ,yǒu有yì一jiā家zhī只bǎi摆dé得xià下yí一gè个guìtái柜台de的shǒujī手机wéixiū维修diàn店 。diū丢le了shǒujī手机de的gùkè顾客huāng慌huāng慌zhāng张zhāng张pǎo跑jìnlái进来 ,diàn店zhǔ主kē柯míng明shuō说de的dì第yījùhuà一句话zǒngshì总是 :“xiān先dǎdiànhuà打电话guàshī挂失 ,biéde别的dāihuìr待会儿zàishuō再说 。”zài在tā他kànlai看来 ,rújīn如今de的shǒujī手机zǎoyǐ早已hé和qiánbāo钱包 、zhèngjiàn证件lián连chéng成yītǐ一体 ,wǎn晚guàshī挂失yì一fēnzhōng分钟 ,jiù就kěnéng可能duō多yì一fēn分sǔnshī损失 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ