学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

Vì sao câu đầu tiên ông chủ tiệm sửa điện thoại nói với khách vừa mất máy luôn là: “Báo mất trước đã”?

10 từ của bài
  • 挂失guàshībáo mất, khai báo mất
  • 一体yītǐnhất thể, thống nhất, toàn thể
  • 可乘之机kěchéngzhījīsơ hở, cơ hội lợi dụng, kẽ hở
  • 被告bèigàobị cáo, người bị kiện
  • 索赔suǒpéiđòi bồi thường, yêu cầu bồi thường, khiếu nại đòi đền bù
  • 囚犯qiúfàntù nhân, phạm nhân, tội phạm
  • 转折点zhuǎnzhédiǎnbước ngoặt, điểm chuyển hướng
  • 成才chéngcáitrở thành người tài, thành đạt, nên người
  • 鄙视bǐshìkhinh bỉ, coi thường, miệt thị
  • 饶恕ráoshùtha thứ, dung thứ, khoan hồng

Bước 1 · Bài đọc

先挂失,别的待会儿再说

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城dōng东diànzǐ电子shìchǎng市场de的zhǎi窄xiàng巷lǐ里 ,yǒu有yì一jiā家zhī只bǎi摆dé得xià下yí一gè个guìtái柜台de的shǒujī手机wéixiū维修diàn店 。diū丢le了shǒujī手机de的gùkè顾客huāng慌huāng慌zhāng张zhāng张pǎo跑jìnlái进来 ,diàn店zhǔ主kē柯míng明shuō说de的dì第yījùhuà一句话zǒngshì总是 :“xiān先dǎdiànhuà打电话guàshī挂失 ,biéde别的dāihuìr待会儿zàishuō再说 。”zài在tā他kànlai看来 ,rújīn如今de的shǒujī手机zǎoyǐ早已hé和qiánbāo钱包 、zhèngjiàn证件lián连chéng成yītǐ一体 ,wǎn晚guàshī挂失yì一fēnzhōng分钟 ,jiù就kěnéng可能duō多yì一fēn分sǔnshī损失 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

苦瓜苗进山记

Hành trình vào núi của cây giống mướp đắng

10 từ của bài
  • 挂失guàshībáo mất, khai báo mất
  • 一体yītǐnhất thể, thống nhất, toàn thể
  • 可乘之机kěchéngzhījīsơ hở, cơ hội lợi dụng, kẽ hở
  • 被告bèigàobị cáo, người bị kiện
  • 索赔suǒpéiđòi bồi thường, yêu cầu bồi thường, khiếu nại đòi đền bù
  • 囚犯qiúfàntù nhân, phạm nhân, tội phạm
  • 转折点zhuǎnzhédiǎnbước ngoặt, điểm chuyển hướng
  • 成才chéngcáitrở thành người tài, thành đạt, nên người
  • 鄙视bǐshìkhinh bỉ, coi thường, miệt thị
  • 饶恕ráoshùtha thứ, dung thứ, khoan hồng