学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

Mở sao kê ngân hàng, phụ huynh phát hiện con lớp bảy lén nạp gần sáu nghìn tệ vào game — nên cấm tiệt hay ngồi lại nói chuyện?

10 từ của bài
  • 首脑shǒunǎongười đứng đầu, nguyên thủ, lãnh đạo
  • 监护jiānhùgiám hộ, trông nom
  • 惨痛cǎntòngthảm khốc, đau thương, cay đắng
  • 扣留kòuliúgiữ lại, tịch thu, bắt giữ
  • 单边dānbiānđơn phương, một bên
  • 非fēikhông phải, sai trái, phi-
  • 病症bìngzhèngbệnh tật, triệu chứng bệnh, căn bệnh
  • 立方lìfāngkhối lập phương, mét khối, lũy thừa ba
  • 打dátá (đơn vị đếm)
  • 吻wěnnụ hôn, hôn, môi

Bước 1 · Bài đọc

六千元游戏充值之后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

érzi儿子shàng上chūyī初一hòu后 ,mí迷shàng上le了yì一kuǎn款cèlüè策略yóuxì游戏 。zài在yóuxì游戏lǐ里 ,tā他bànyǎn扮演yì一guó国shǒunǎo首脑 ,yào要cāoxīn操心liángshi粮食 、wàijiāo外交hé和jūnduì军队 ,chángcháng常常yì一wán玩jiùshì就是yì一wǎnshang晚上 。 … yǒu有yì一tiān天 ,wǒ我chákàn查看yínháng银行zhàngdān账单shí时fāxiàn发现 ,lǐmiàn里面duō多le了shí十jǐ几bǐ笔yóuxì游戏chōng充zhí值 ,jiā加qǐlai起来jiāngjìn将近liù六qiān千yuán元 。yuánlái原来 ,tā他zǎojiù早就tōutōu偷偷jì记xià下le了wǒ我de的zhīfù支付mìmǎ密码 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

HSK 7–9

苦瓜苗进山记

Hành trình vào núi của cây giống mướp đắng

10 từ của bài
  • 首脑shǒunǎongười đứng đầu, nguyên thủ, lãnh đạo
  • 监护jiānhùgiám hộ, trông nom
  • 惨痛cǎntòngthảm khốc, đau thương, cay đắng
  • 扣留kòuliúgiữ lại, tịch thu, bắt giữ
  • 单边dānbiānđơn phương, một bên
  • 非fēikhông phải, sai trái, phi-
  • 病症bìngzhèngbệnh tật, triệu chứng bệnh, căn bệnh
  • 立方lìfāngkhối lập phương, mét khối, lũy thừa ba
  • 打dátá (đơn vị đếm)
  • 吻wěnnụ hôn, hôn, môi