10 từ của bài
- 首脑shǒunǎongười đứng đầu, nguyên thủ, lãnh đạo
- 监护jiānhùgiám hộ, trông nom
- 惨痛cǎntòngthảm khốc, đau thương, cay đắng
- 扣留kòuliúgiữ lại, tịch thu, bắt giữ
- 单边dānbiānđơn phương, một bên
- 非fēikhông phải, sai trái, phi-
- 病症bìngzhèngbệnh tật, triệu chứng bệnh, căn bệnh
- 立方lìfāngkhối lập phương, mét khối, lũy thừa ba
- 打dátá (đơn vị đếm)
- 吻wěnnụ hôn, hôn, môi
Bước 1 · Bài đọc
六千元游戏充值之后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
érzi儿子shàng上chūyī初一hòu后 ,mí迷shàng上le了yì一kuǎn款cèlüè策略yóuxì游戏 。zài在yóuxì游戏lǐ里 ,tā他bànyǎn扮演yì一guó国shǒunǎo首脑 ,yào要cāoxīn操心liángshi粮食 、wàijiāo外交hé和jūnduì军队 ,chángcháng常常yì一wán玩jiùshì就是yì一wǎnshang晚上 。 … yǒu有yì一tiān天 ,wǒ我chákàn查看yínháng银行zhàngdān账单shí时fāxiàn发现 ,lǐmiàn里面duō多le了shí十jǐ几bǐ笔yóuxì游戏chōng充zhí值 ,jiā加qǐlai起来jiāngjìn将近liù六qiān千yuán元 。yuánlái原来 ,tā他zǎojiù早就tōutōu偷偷jì记xià下le了wǒ我de的zhīfù支付mìmǎ密码 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ