10 từ của bài
- 坐落zuòluòtọa lạc, nằm ở, đặt tại
- 恨不得hènbudechỉ mong, ước gì, nóng lòng muốn
- 卤味lǔwèiđồ hầm nước tương, món kho, thức ăn tẩm ướp
- 以至于yǐzhìyúđến mức, đến nỗi, tới mức
- 急于求成jíyúqiúchéngnóng vội muốn thành công, hấp tấp cầu thành, dục tốc bất đạt
- 征集zhēngjíthu thập, tuyển mộ, trưng cầu
- 歌谣gēyáoca dao, bài hát dân gian, đồng dao
- 核hékiểm tra, xét duyệt, hạt nhân
- 上岗shànggǎngnhận việc, vào vị trí làm việc
- 进取jìnqǔtiến thủ, cầu tiến, vươn lên
Bước 1 · Bài đọc
被听成“路费”的卤味
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在mǐn闽xī西shānqū山区de的yí一zuò座xiàn县chénglǐ城里 ,niánqīng年轻rén人dàduō大多wàichū外出dǎgōng打工 ,liú留zài在jiālǐ家里de的lǎorén老人xíguàn习惯shuō说kè客jiā家huà话 。xiàn县lǐ里kāitōng开通le了yì一tiáo条wèi为lǎorén老人fúwù服务de的rèxiàn热线 ,dìng订cān餐 、mǎi买yào药 、yuē约chē车dōu都néng能bàn办 。 … hòulái后来 ,yì一jiā家zuòluò坐落zài在lǎo老jiē街jiù旧lóu楼lǐ里de的běn本dì地kējì科技gōngsī公司jiē接xià下rènwu任务 :kāifā开发yí一gè个tīng听dé得dǒng懂kè客jiā家huà话de的yǔyīn语音zhùshǒu助手 ,zài在yèjiān夜间tì替rén人jiē接diànhuà电话 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ