学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ3 phút · 666 chữ10 từ thư viện

被听成“路费”的卤味

Món đồ kho bị nghe thành “tiền lộ phí”

Cụ già gọi đường dây nóng để đặt hai cân đồ kho, sao trợ lý giọng nói lại cứ hỏi cụ muốn đi đâu?

10 từ của bài
  • 坐落zuòluòtọa lạc, nằm ở, đặt tại
  • 恨不得hènbudechỉ mong, ước gì, nóng lòng muốn
  • 卤味lǔwèiđồ hầm nước tương, món kho, thức ăn tẩm ướp
  • 以至于yǐzhìyúđến mức, đến nỗi, tới mức
  • 急于求成jíyúqiúchéngnóng vội muốn thành công, hấp tấp cầu thành, dục tốc bất đạt
  • 征集zhēngjíthu thập, tuyển mộ, trưng cầu
  • 歌谣gēyáoca dao, bài hát dân gian, đồng dao
  • 核hékiểm tra, xét duyệt, hạt nhân
  • 上岗shànggǎngnhận việc, vào vị trí làm việc
  • 进取jìnqǔtiến thủ, cầu tiến, vươn lên

Bước 1 · Bài đọc

被听成“路费”的卤味

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在mǐn闽xī西shānqū山区de的yí一zuò座xiàn县chénglǐ城里 ,niánqīng年轻rén人dàduō大多wàichū外出dǎgōng打工 ,liú留zài在jiālǐ家里de的lǎorén老人xíguàn习惯shuō说kè客jiā家huà话 。xiàn县lǐ里kāitōng开通le了yì一tiáo条wèi为lǎorén老人fúwù服务de的rèxiàn热线 ,dìng订cān餐 、mǎi买yào药 、yuē约chē车dōu都néng能bàn办 。 … hòulái后来 ,yì一jiā家zuòluò坐落zài在lǎo老jiē街jiù旧lóu楼lǐ里de的běn本dì地kējì科技gōngsī公司jiē接xià下rènwu任务 :kāifā开发yí一gè个tīng听dé得dǒng懂kè客jiā家huà话de的yǔyīn语音zhùshǒu助手 ,zài在yèjiān夜间tì替rén人jiē接diànhuà电话 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 坐落zuòluòtọa lạc, nằm ở, đặt tại
  • 恨不得hènbudechỉ mong, ước gì, nóng lòng muốn
  • 卤味lǔwèiđồ hầm nước tương, món kho, thức ăn tẩm ướp
  • 以至于yǐzhìyúđến mức, đến nỗi, tới mức
  • 急于求成jíyúqiúchéngnóng vội muốn thành công, hấp tấp cầu thành, dục tốc bất đạt
  • 征集zhēngjíthu thập, tuyển mộ, trưng cầu
  • 歌谣gēyáoca dao, bài hát dân gian, đồng dao
  • 核hékiểm tra, xét duyệt, hạt nhân
  • 上岗shànggǎngnhận việc, vào vị trí làm việc
  • 进取jìnqǔtiến thủ, cầu tiến, vươn lên